Nhà trạm BTS
3CElectric > Sản phẩm > Nhà trạm BTS > BTS Shelters > Vỏ Enclosure 3C-EB2400W1100D1000
Product

Vỏ Enclosure 3C-EB2400W1100D1000

Tình trạng: còn hàng
+ Kích thước bao ngoài: H 2400 x W 1100 x D 1000 + Kích thước hữu dụng: H2150 x W1000 x D900 + Chỉ tiêu an toàn: Chống tháo 100% từ bên ngoài + Chỉ tiêu cách nhiệt, cách âm: Cách nhiệt trên 80% (ở môi trường 0-70 độ C) + Chỉ tiêu chống thấm, cách ẩm: Đạt tiêu chuẩn IP55/ độ dốc mái 5% + Tải trọng sàn, tải trọng mái: Sán 2000Kg/m2, mái 400Kg/m2  Catalogue Shelter 2016 Bảng giá Shelter 2016      
Số lượng
Thêm vào giỏ
Chi tiết sản phẩm

Thông số kỹ thuật chi tiết của Vỏ Enclosure 3C-EB2400W1100D1000

  Vỏ Enclosure 3C-EB2400W1100D1000
TT DANH MỤC THÔNG SỐ KỸ THUẬT CƠ BẢN
1 Tên sản phẩm Vỏ Enclosure
2 Kích thước bao ngoài H 2400 x W 1100 x D 1000
3 Kích thước hữu dụng H2150 x W1000 x D900
4 Kích thước khung/cánh cửa 2000x1122x60/1980x964x42 mm
5 Chỉ tiêu an toàn Chống tháo từ bên ngoài
6 Chỉ tiêu cách ẩm 98%(+_2%)
7 Chỉ tiêu chống cháy lan –   Polyurethan ( PU ) , Tỷ trọng 50kg/m3, chống cháy lan , chịu nhiệt độ 78-80°C
8 Chỉ tiêu chống thấm nước –   Độ kín nước đạt chuẩn không thấm nước
9 Chỉ tiêu sử dụng vật liệu –   Toàn bộ các tấm vách, nóc, cửa của shelter đều được sản xuất sử dụng tôn  hợp kim nhôm kẽm Aluzin.

–   Các chi tiết còn lại bằng thép CT3 hoặc thép ZAM (Zn, Al, Mg) , sử dụng công nghệ sơn tĩnh điện .

10 Sức chịu tải của sàn mái –    400Kg/m2
11 Sức chịu tải của sàn –    2000Kg/m2
12 Độ an toàn thiết kế –    Chịu được vận tốc gió cấp 12 (Đã được kiểm định)

–    Chịu được động đất ≥ 7.0 Richter (Đã được kiểm định)

13 Kết cấu tổng thể –   Tháo  rời, mỗi modul nhỏ hơn 50Kg.
14 Kết cấu khung đáy –   Khung bao đáy bằng thép đình hình C, dày 2.5mm mạ nhúng nóng, liền khung sàn.
15 Kết cấu tấm đáy –   Tấm đáy làm bang thép nhám CT38, dầy 3mm có hàn them gân tăng cứng phía dưới, sơn phủ tĩnh điện.
16 Kết cấu tấm vách Kết cấu 3 lớp :

–   Lớp trong và ngoài bằng Tole hợp kim nhôm kẽm ( Aluzin) (Tiêu chuẩn Nhật Bản  JIS G3312 : 1994 ) dày 0.5-0.6 mm

–   Lớp giữa là PU (Polyurethane) có độ dày  50 mm (sai số chế tạo 2%), tỷ trọng 40Kg/m3. Cách âm, cách nhiệt.

17 Kết cấu tấm nóc –   Nóc gồm 2 tấm trên dưới:

+ Tấm dưới có kết cấu gồm 3 lớp: Tôn mạ màu/PU/Tôn mạ màu. Độ dày tấm 50mm, có chức năng cách nhiệt, mang theo hộp quạt hút khí nóng ra ngoài.

+ Tấm trên bằng tôn ZAM dày 1.5mm sơn tĩnh điện ngoài trời, cách tấm dưới một khoảng không nhất định (Lưu lượng dẫn khí đạt 1200m3/h), có chức năng bảo vệ trạm, dẫn khí nóng đi ra ngoài theo các lỗ thoát khi ở phía dưới hèm che mưa.

–   Nóc nghiêng về hai phía, độ dốc 5%.

18 Cửa Shelter –    Tấm cánh cửa dày 35-40 mm, 3 lớp đảm bảo các thông số cách nhiệt, cách ẩm.

–   Kết cấu chống nước bằng hệ thống zoăng cao su .

–   Bản lề âm, khoá container, có cam và cánh tay đòn đàm bảo an toàn.

–   Hộp bảo vệ khoá chống cắt phá khoá.

–   Kết cấu cửa phù hợp với tiêu chuẩn IP55.

19 Hệ thống thông gió –   Mặt bích chứa 2 quạt DC 48V (Sanio Denki, 2 quạt 760m3/h) gắn vào mặt dưới tấm nóc dưới, hút khi nóng, dẫn theo tấm nóc trên ra ngoài. Cửa sau phía dưới có chớp thoáng 180×280 lấy không khí mát vào, có lưới lọc bụi.
20 Các lỗ lắp cửa sổ luồn cáp , ông điều hoà –  Hệ thống các lỗ đượcc cắt sẵn nhưng không cắt đứt.
21 Giá đỡ ĐHKK –  Giá đỡ kèm theo lồng bảo vệ lắp trên cánh trước hoặc cánh sau.

–  Phần modul lạnh phía trong lắp phía trong của cánh trước hoặc sau tùy chọn cùng với modul nóng.

22 Tấm trải sàn –  PVC (1100 x 1000 x 1.6 mm)
23 Phụ kiện hợp bộ khác. –  03 ống 220g, trung tính, chống tia tử ngoại, Outdoor (GE –N10)

–  Giẻ lau (0,5kg)

Thông số kỹ thuật
Diện tích 1.1m2
Độ dốc mái 5%
Tấm vách Tấm 3 lớp Tole MM0.5-PU50-MM0.5 , độ dầy tấm 50mm (+_2%), có gân tăng cứng bề mặt và tăng bám dính, có xương tăng cứng đầu tấm bên trong
Kích thước cửa KC-(2000x1122x60) -02 liên kết âm, PU tỷ trọng 50kg/m3 bên trong khung, khung thiết kế Outdoor có zoang outdoor/ Cánh cửa 1980x964x42, hộp chứa điều hòa âm trong cánh, Liên kết lên khung 3 bản Lề Inox
Product
Sản phẩm liên quan
Các đơn vị thành viên
3CE HÀ NỘI
  • Số 8 Láng Hạ - Ba Đình - Hà Nội
  • 0243 7728575
  • 0243 7 728574
  • hanoi@3celectric.com
3CE HÀ ĐÔNG
  • Đường Lê Trọng Tấn, Phường Dương Nội, Quận Hà Đông, TP.Hà Nội
  • 0243 8312695
  • 0243 8311925
  • hadong@3celectric.com
3CE ĐÀ NẴNG
  • Lô B3 Khu Nam Cầu Cẩm Lệ - Phường Hòa Xuân - Quận Cẩm Lệ - TP.Đà Nẵng
  • 0236 3671166
  • 0236 3671177
  • danang@3celectric.com
3CE HCM
  • 312/44 đường TA28 Lê Thị Riêng, Phường Thới An, Quận 12, TP.HCM
  • 0283 6203768
  • 0283 6203766
  • hcm@3celectric.com
NHÀ MÁY 3CE
  • Cụm công nghiệp Hương Ngải, Thạch Thất Hà Nội
  • 0243 7728575
  • 0243 7728574
  • hanoi@3ce.vn