Bảng Giá Các Loại Shelter Và Phụ Kiện Tương Thích Với Mạng Viettel
Giải pháp Shelter đạt chuẩn Viettel cho trạm BTS – 4G – 5G
Trong quá trình triển khai và nâng cấp trạm BTS Viettel, việc lựa chọn Shelter (nhà trạm viễn thông) và phụ kiện tương thích đóng vai trò cực kỳ quan trọng. Shelter không chỉ bảo vệ thiết bị viễn thông khỏi thời tiết khắc nghiệt mà còn đảm bảo an toàn điện – ổn định vận hành – tối ưu chi phí đầu tư. Bài viết dưới đây cung cấp bảng giá tham khảo các loại Shelter và phụ kiện đạt chuẩn, tương thích với mạng Viettel, cập nhật theo xu hướng và yêu cầu kỹ thuật mới nhất hiện nay.
BẢNG GIÁ CÁC SẢN PHẨM TRẠM BTS SHELTER
Xin gửi lời cảm ơn chân thành tới các nhà mạng trên toàn quốc đã tin tưởng lựa chọn hệ thống trạm BTS Shelter của 3CElectric® cho các dự án mới.
3CElectric® luôn chú trọng nâng cao chất lượng kỹ thuật sản phẩm, đồng thời mang đến dịch vụ chu đáo, chuyên nghiệp. Dưới đây, chúng tôi trân trọng gửi đến Quý Khách hàng bảng thông số kỹ thuật và giá bán các sản phẩm nhà trạm BTS Shelter đồng bộ tương thích mạng Viettel do 3CElectric® trực tiếp sản xuất, kèm theo các Phụ Kiện và dịch vụ liên quan, được cập nhật mới nhất.
kính mời Quý Khách tham khảo bảng giá và thông tin chi tiết dưới đây.

Chúng tôi trân trọng gửi đến Quý khách hàng bảng giá các sản phẩm do chúng tôi sản xuất, cùng dịch vụ cũng như phụ kiện chúng tôi cung cấp.
| STT | TÊN GỌI/ MÃ SẢN PHẨM | THÔNG SỐ KỸ THUẬT CƠ BẢN | ĐV/ chi tiết | SL.chi tiết/ Bộ | ĐƠN GIÁ (Bao gồm VAT) | HÃNG SX/ BẢO HÀNH/ Ghi chú | |
| 1 | 3C-EB2200W1000-T50S (Enclosure/Outdoor, điều hòa cục nóng, lạnh lắp phẳng trên cánh, tất cả các mạng di đông tại Việt Nam đều sử dụng) | ||||||
| Tên gọi/ Mã sản phẩm | 3C-EB2200WD1000-T50S | 1 | 24.800.000 | 3CElectric.VN/05 YRS | |||
| Chỉ tiêu thiết kế cơ bản | Cách nhiệt trên 95% (ở môi trường 0-70 độ C)/ Trọng tâm thiết kế là lớp thép bên ngoài shelter và bên trong shelter không tiếp xúc trực tiếp với nhau mà chỉ liên kết gián tiếp qua lớp PU dày 50mm để đạt được cách nhiệt, cách âm cao nhất, kết cấu sau lắp hình hộp rất cứng vững sau lắp đặt, kín khít các tấm panel cho khả năng chống cháy rất cao, từng chi tiết tấm nhẹ dưới 40kg/chi tiết đảm bảo lắp đặt ở địa hình phức tạp thi công thủ công, lắp điều hòa dân dụng hoặc điều hòa chính xác chuyên dụng đều đạt yêu cầu | (02 năm miễn phí) | |||||
| Chỉ tiêu chống thấm, cách ẩm | Đạt tiêu chuẩn IP55/ có độ dốc mái | ||||||
| Tải trọng sàn, tải trọng mái | Sàn 1200Kg/m2, Mái 150Kg/m2 | ||||||
| Chỉ tiêu an toàn | Chống tháo 100% từ bên ngoài | ||||||
| Kích thước bao ngoài (HxWxD) | 2200x1000x1000(+_1%) | ||||||
| Kích thước hữu dụng (HxWxD)mm | 1900x900x900 (+_1%) | ||||||
| Diện tích/ Diện tích hữu dụng/thể tích | 1.0 m2/ 0.81m2/ 1.53m3 | ||||||
| Khung bao đáy/khung đáy/ Bích đáy | Khung bao đáy định hình C, làm bằng tole ZAM, hoặc mạ kẽm dày 1.5- 2.0mm, hàn liền khối, có thiết kế thuận tiện cho việc cẩu hay vận chuyển gần bằng xe nâng, xe nâng tay, tất cả sơn phủ lớp sơn outdoor chuyên dụng. | bộ | 1 | (ZAM = Tole ZAM) | |||
| Tấm đáy | Tấm đáy có cấu tạo 3 lớp,lớp trong và lớp ngoài bằng tole ZAM, hoặc tole mạ chuyên dụng cho outdoor, lớp PU ở giữa có độ dày 50mm tỷ trọng 45kg/m3, trong tấm đáy đúc liên 2 thanh tăng cứng C có khả năng chịu tải lớn bên trong, tấm đáy có hộc chứa hộp lấy khí vào, có lỗ đi cáp và ốc siết cáp chuyên dụng, bề mặt tấm được sơn phủ loại sơn Outdoor màu ghi sáng | bộ | 1 | ||||
| Tấm vách | Các tấm vách bao có cấu tạo 3 lớp, lớp trong và lớp ngoài bằng tole ZAM, hoặc tole mạ chuyên dụng cho outdoor, lớp PU ở giữa có độ dày 50mm tỷ trọng 45kg/m3, các vách bao có tăng cứng đầu tấm bên trong , bề mặt tấm được sơn phủ loại sơn Outdoor màu ghi sáng | bộ | 1 | ||||
| Hệ thống tấm nóc | Làm bằng tole ZAM dày 1.2mm được dập định hình lồi lên trên 12mm tránh đọng nước, lỗ thoát khí phía mặt trước, tấm trần bên trong tương đương tấm vách, trong tấm nóc có chứa hệ thông thoát khí, học chứa hộp quạt (cắt chờ lắp quạt) | bộ | 1 | (MM=Tole Mạ màu) | |||
| Khung cửa | Khung cửa trước thiết kế Outdoor, làm bằng toel ZAM hoặc mạ outdoor chuyên dụng, có Zoang chống thấm nước, sơn phủ bằng loại sơn outdoor chuyên dụng | bộ | 2 | ||||
| Cánh cửa (Bộ 2 cánh) | Hệ thống 2 cánh cửa Trước và sau cơ bản có cấu tạo như tấm vách. Cánh cửa trước có gắn khung chứa cục nóng điều hòa (lắp diều hòa 9000Btu-12000Btu loại treo tường), phần cục lạnh lắp bên trong cánh cửa trước | bộ | 1 | ||||
| Khóa oudoor tạo lực ép | Khóa kiểu Clemon có ba điểm chốt loại outdoor, có móc khóa phụ an toàn | bộ | 2 | ||||
| Silcone Outdoor | Silicone 300gram loại chống tia tử ngoại | hộp | 3 | ||||
| Các phụ kiện | Hộp đựng tài liệu, Ốp chân vách trong, Bulong, đai ốc. Hướng dẫn lắp đặt sử dụng | bộ | 1 | ||||
| Hệ thống Rack bên trong | Hệ thống Rack 42U-19″ tải trong 800Kg/có thêm 5 cặp V đỡ thiết bị và 01 thanh quản lý cáp dục 42U | Bộ | 1 | 2.400.000 | 3CElectric VN | ||
| Quạt thông gió 3C-F2/140 | 01 Hộp quạt lắp 02 quạt DC48V-140 tổng công suất một hộp 960m3/h, chống côn trùng, hắt nước + hộp chứa 02 chớp lật độc lập, lắp bên trong chống thất thoát Lạnh khi không hoạt động | Hộp | 1 | 1.750.000 | SanyoDenki/ 02 Năm | ||
| Vận chuyển (có thể lắp sẵn và cẩu đến vị trí lắp đặt) | 3C-EB2200WD1000-T50S/ Tại các thành phố, thị xã, thị trấn, miền đồng bằng (Miền núi, hải đảo tính riêng) | VN | 1 | 1.100.000 | 3CElectric.VN | ||
| Lắp đặt hoàn thiện tại công trường | 3C-EB2200WD1000-T50S/ Tại các thành phố, thị xã, thị trấn, miền đồng bằng (Miền núi, hải đảo tính riêng) | bộ | 1 | 2.500.000 | 3CElectric.VN | ||
| 2 | 3C-SH2600W2290D1620-T50S (C04T50S, Hướng cửa ở chiều rộng hơn) | ||||||
| Tên gọi/ Mã sản phẩm | 3C-SH2600W2290D1620-T50S (C04T50S) | 1 | 38.000.000 | 3CElectric.VN/05 YRS | |||
| Chỉ tiêu thiết kế cơ bản | Cách nhiệt trên 95% (ở môi trường 0-70 độ C) / Trọng tâm thiết kế là lớp thép bên ngoài shelter và bên trong shelter không tiếp xúc trực tiếp với nhau mà chỉ liên kết gián tiếp qua lớp PU dày 50mm để đạt được cách nhiệt, cách âm cao nhất, kết cấu sau lắp hình hộp rất cứng vững sau lắp đặt, kín khít các tấm panel cho khả năng chống cháy rất cao, từng chi tiết tấm nhẹ dưới 40kg/chi tiết đảm bảo lắp đặt ở địa hình phức tạp thi công thủ công, lắp điều hòa dân dụng hoặc điều hòa chính xác chuyên dụng đều đạt yêu cầu | (02 năm miễn phí) | |||||
| Chỉ tiêu chống thấm, cách ẩm | Đạt tiêu chuẩn IP55/ độ dốc mái 5% | ||||||
| Tải trọng sàn, tải trọng mái | Sàn 1200Kg/m2 , Mái 150Kg/m2 | ||||||
| Chỉ tiêu an toàn | Chống tháo 100% từ bên ngoài | ||||||
| Kích thước bao ngoài (HxWxD) | 2600x2290x1620 ( ±1%) | Cửa lắp theo chiều rộng (W2290) | |||||
| Kích thước hữu dụng (HxWxD)mm | 2370x2190x1520( ±1%) | ||||||
| Diện tích/ Diện tích hữu dụng/thể tích | 3.6m²/3.3m²/8.0m³ | ||||||
| KT tâm móng (tâm bích đáy) | 2170 x 1500 | ||||||
| Khung bao đáy/khung đáy/ Bích đáy | Khung bao sàn C120x90x2.0, thanh giữa sàn C90x50x2.0, làm bằng Tole ZAM, hàn Lazer và sơn kẽm lạnh lên mối hàn, 04 Bích 300x300x6.0 hàn liền V ốp góc và gối đỡ H70 và được mạ kẽm nhúng nóng | bộ | 1 | ||||
| Tấm sàn | Tấm đáy 03lớp, Tole trên ZAM1.2-PU50-MM, có thêm lớp tăng cứng Z bên trong tấm sàn và hàn giáp mặt trên nhằm đạt độ cứng cao cho cả tấm sàn cũng như cục bộ. | bộ | 1 | (MM=Tole mạ màu) | |||
| Tấm vách | Các tấm vách bao có cấu tạo 3 lớp, lớp trong và lớp ngoài bằng tole ZAM, hoặc tole mạ chuyên dụng cho outdoor, lớp PU ở giữa có độ dày 50mm tỷ trọng 45kg/m3, các vách bao có tăng cứng đầu tấm bên trong , bề mặt tấm được sơn phủ loại sơn Outdoor màu ghi sáng | bộ | 1 | ||||
| Cột góc | Các cột góc có cấu tạo 3 lớp, hình chữ V, lớp trong và lớp ngoài bằng tole ZAM, hoặc tole mạ chuyên dụng cho outdoor, lớp PU ở giữa có độ dày 50mm tỷ trọng 45kg/m3, bề mặt được sơn phủ loại sơn Outdoor màu ghi sáng | bộ | 1 | ||||
| Hệ thống tấm nóc | Hệ nóc liên kết tấm, độ dốc về 2 phía 3%, độ dày tấm mái 50mm, tỷ trọng PU 50Kg/m3 cấu trúc 3 lớp, khung bao nóc làm băng tole ZAM sơn phủ lớp sơn Outdoor. Mặt trên và dưới tấm nóc là mạ màu tương tự như tấm vách. | bộ | 1 | ||||
| Khung cửa/cánh cửa | Khung cửa 02 liên kết âm, làm bằng tole ZAM hoặc mạ kẽm dày 1.2mm, khung thiết kế theo tiêu chuẩn Outdoor có zoang outdoor/ Cánh cửa 1990x950x50 cấu trúc cấu trúc tương tự tấm vách, bên trong cánh có thanh tăng cứng giá cường và tăng cứng bản lề, hộp khóa. | bộ | 1 | ||||
| Cụm khóa cách tay đòn tạo lực ép | Khóa kiểu Clemon có ba điểm chốt loại outdoor, có móc khóa phụ an toàn | bộ | 1 | Mạ nhúng nóng/VN | |||
| Silicone Outdoor | Silicone outdoor có khả năng chống tia tử ngoại chít kín mối liên kết nóc và giữa các tấm | hộp | 4 | VietNam | |||
| Cao su non 3M | Cao su non 3M (cuôn 3000x60x3)/ chuyên dùng cho mối ghép giữa các tấm nóc | cuộn | 1 | 3M/USA | |||
| Các phụ kiện | (Các Bulong liên kết theoo thiết kế, hộp đựng tài liệu, mái chống hắt) | bộ | 1 | ||||
| Bulong liên kết shelter với móng | 16 Bulong nở sắt M12x80 | bộ | 1 | 120.000 | |||
| Bulong, cùm gá vào dầm nổi | 08 thanh V4-L300 sơn phủ chống gỉ, 16 bulong M14x300 (mạ điện) | bộ | 1 | 480.000 | |||
| Vận chuyển | 3C-SH2600W2290D1620-T50S (C04T50S)/ Tại các thành phố, thị xã, thị trấn, các miền đồng bằng (Miền núi, hải đảo tính riêng) | VN | 1 | 1.200.000 | 3CElectric.VN | ||
| Lắp đặt hoàn thiện tại công trường | 3C-SH2600W2290D1620-T50S (C04T50S)/ Tại các thành phố, thị xã, thị trấn, các miền đồng bằng (Miền núi, hải đảo tính riêng) | bộ | 1 | 3.800.000 | 3CElectric.VN | ||
| 3 | 3C-SH2600W1620D2290-T50S (C04T50S, Hướng cửa theo cạnh nhỏ hơn) | ||||||
| Tên gọi/ Mã sản phẩm | 3C-SH2600W1620D2290-T50S (C04T50S) | 1 | 38.000.000 | 3CElectric.VN/05 YRS | |||
| Chỉ tiêu thiết kế cơ bản | Cách nhiệt trên 95% (ở môi trường 0-70 độ C) / Trọng tâm thiết kế là lớp thép bên ngoài shelter và bên trong shelter không tiếp xúc trực tiếp với nhau mà chỉ liên kết gián tiếp qua lớp PU dày 50mm để đạt được cách nhiệt, cách âm cao nhất, kết cấu sau lắp hình hộp rất cứng vững sau lắp đặt, kín khít các tấm panel cho khả năng chống cháy rất cao, từng chi tiết tấm nhẹ dưới 40kg/chi tiết đảm bảo lắp đặt ở địa hình phức tạp thi công thủ công, lắp điều hòa dân dụng hoặc điều hòa chính xác chuyên dụng đều đạt yêu cầu | (02 năm miễn phí) | |||||
| Chỉ tiêu chống thấm, cách ẩm | Đạt tiêu chuẩn IP55/ độ dốc mái 5% | ||||||
| Tải trọng sàn, tải trọng mái | Sàn 1200Kg/m2 , Mái 150Kg/m2 | ||||||
| Chỉ tiêu an toàn | Chống tháo 100% từ bên ngoài | ||||||
| Kích thước bao ngoài (HxWxD) | 2600 x 1620 x 2290 ( ±1%) | Cửa lắp theo chiều rộng (W2290) | |||||
| Kích thước hữu dụng (HxWxD)mm | 2370 x 1520 x 2190( ±1%) | ||||||
| Diện tích/ Diện tích hữu dụng/thể tích | 3.6m²/3.3m²/8.0m³ | ||||||
| KT tâm móng (tâm bích đáy) | 1500 x 2170 | ||||||
| Khung bao đáy/khung đáy/ Bích đáy | Khung bao sàn C120x90x2.0, thanh giữa sàn C90x50x2.0, làm bằng Tole ZAM, hàn Lazer và sơn kẽm lạnh lên mối hàn, 04 Bích 300x300x6.0 hàn liền V ốp góc và gối đỡ H70 và được mạ kẽm nhúng nóng | bộ | 1 | ||||
| Tấm sàn | Tấm đáy 03lớp, Tole trên ZAM1.2-PU50-MM, có thêm lớp tăng cứng Z bên trong tấm sàn và hàn giáp mặt trên nhằm đạt độ cứng cao cho cả tấm sàn cũng như cục bộ. | bộ | 1 | (MM=Tole mạ màu) | |||
| Tấm vách | Các tấm vách bao có cấu tạo 3 lớp, lớp trong và lớp ngoài bằng tole ZAM, hoặc tole mạ chuyên dụng cho outdoor, lớp PU ở giữa có độ dày 50mm tỷ trọng 45kg/m3, các vách bao có tăng cứng đầu tấm bên trong , bề mặt tấm được sơn phủ loại sơn Outdoor màu ghi sáng | bộ | 1 | ||||
| Cột góc | Các cột góc có cấu tạo 3 lớp, hình chữ V, lớp trong và lớp ngoài bằng tole ZAM, hoặc tole mạ chuyên dụng cho outdoor, lớp PU ở giữa có độ dày 50mm tỷ trọng 45kg/m3, bề mặt được sơn phủ loại sơn Outdoor màu ghi sáng | bộ | 1 | ||||
| Hệ thống tấm nóc | Hệ nóc liên kết tấm, độ dốc về 2 phía 3%, độ dày tấm mái 50mm, tỷ trọng PU 50Kg/m3 cấu trúc 3 lớp, khung bao nóc làm băng tole ZAM sơn phủ lớp sơn Outdoor. Mặt trên và dưới tấm nóc là mạ màu tương tự như tấm vách. | bộ | 1 | ||||
| Khung cửa/cánh cửa | Khung cửa 02 liên kết âm, làm bằng tole ZAM hoặc mạ kẽm dày 1.2mm, khung thiết kế theo tiêu chuẩn Outdoor có zoang outdoor/ Cánh cửa 1990x950x50 cấu trúc cấu trúc tương tự tấm vách, bên trong cánh có thanh tăng cứng giá cường và tăng cứng bản lề, hộp khóa. | bộ | 1 | ||||
| Cụm khóa cách tay đòn tạo lực ép | Khóa kiểu Clemon có ba điểm chốt loại outdoor, có móc khóa phụ an toàn | bộ | 1 | Mạ nhúng nóng/VN | |||
| Silicone Outdoor | Silicone outdoor có khả năng chống tia tử ngoại chít kín mối liên kết nóc và giữa các tấm | hộp | 4 | VietNam | |||
| Cao su non 3M | Cao su non 3M (cuôn 3000x60x3)/ chuyên dùng cho mối ghép giữa các tấm nóc | cuộn | 1 | 3M/USA | |||
| Các phụ kiện | (Các Bulong liên kết theoo thiết kế, hộp đựng tài liệu, mái chống hắt) | bộ | 1 | ||||
| Bulong liên kết shelter với móng | 16 Bulong nở sắt M12x80 | bộ | 1 | 120.000 | |||
| Bulong, cùm gá vào dầm nổi | 08 thanh V4-L300 sơn phủ chống gỉ, 16 bulong M14x300 (mạ điện) | bộ | 1 | 480.000 | |||
| Vận chuyển | 3C-SH2600W1620D2290-T50S (C04T50S)/ Tại các thành phố, thị xã, thị trấn, các miền đồng bằng (Miền núi, hải đảo tính riêng) | VN | 1 | 1.200.000 | 3CElectric.VN | ||
| Lắp đặt hoàn thiện tại công trường | 3C-SH2600W1620D2290-T50S (C04T50S)/ Tại các thành phố, thị xã, thị trấn, các miền đồng bằng (Miền núi, hải đảo tính riêng) | bộ | 1 | 3.800.000 | 3CElectric.VN | ||
| 4 | 3C-SH2600W2950D2290-T50S (C05T50S, hướng cửa mở theo chiều rộng hơn) | ||||||
| Tên gọi/ Mã sản phẩm | 3C-SH2600W2950D2290-T50S (C05T50S) | Bộ | 1 | 51.800.000 | 3CElectric.VN/05 YRS | ||
| Chỉ tiêu thiết kế cơ bản | Cách nhiệt trên 95% (ở môi trường 0-70 độ C) / Trọng tâm thiết kế là lớp thép bên ngoài shelter và bên trong shelter không tiếp xúc trực tiếp với nhau mà chỉ liên kết gián tiếp qua lớp PU dày 50mm để đạt được cách nhiệt, cách âm cao nhất, kết cấu sau lắp hình hộp rất cứng vững sau lắp đặt, kín khít các tấm panel cho khả năng chống cháy rất cao, từng chi tiết tấm nhẹ dưới 40kg/chi tiết đảm bảo lắp đặt ở địa hình phức tạp thi công thủ công, lắp điều hòa dân dụng hoặc điều hòa chính xác chuyên dụng đều đạt yêu cầu | (02 năm miễn phí) | |||||
| Chỉ tiêu chống thấm, cách ẩm | Đạt tiêu chuẩn IP55/ độ dốc mái 5% | ||||||
| Tải trọng sàn, tải trọng mái | Sàn 1300Kg/m2 , Mái 200Kg/m2 | ||||||
| Chỉ tiêu an toàn | Chống tháo 100% từ bên ngoài | ||||||
| Kích thước bao ngoài (HxWxD) | 2600 x 2950 x 2290 (±1%) | ||||||
| Kích thước hữu dụng | 2370 x 2850 x 2190 ( ±1%) | ||||||
| Kích thước tâm móng | 2830 x 2170 | ||||||
| Diện tích/ Diện tích hữu dụng/thể tích | 6.76m2/6.15m2/15 m3 | ||||||
| Khung bao đáy/khung đáy/ Bích đáy | Khung bao sàn C120x90x2.0, thanh giữa sàn C90x50x2.0, làm bằng Tole ZAM, hàn Lazer và sơn kẽm lạnh lên mối hàn, 04 Bích 300x300x6.0 hàn liền V ốp góc và gối đỡ H70 và được mạ kẽm nhúng nóng | bộ | 1 | ||||
| Tấm sàn | Tấm đáy 03lớp, Tole trên ZAM1.2-PU50-MM, có thêm lớp tăng cứng Z bên trong tấm sàn và hàn giáp mặt trên nhằm đạt độ cứng cao cho cả tấm sàn cũng như cục bộ. | bộ | 1 | (MM=Tole mạ màu) | |||
| Tấm vách | Các tấm vách bao có cấu tạo 3 lớp, lớp trong và lớp ngoài bằng tole ZAM, hoặc tole mạ chuyên dụng cho outdoor, lớp PU ở giữa có độ dày 50mm tỷ trọng 45kg/m3, các vách bao có tăng cứng đầu tấm bên trong , bề mặt tấm được sơn phủ loại sơn Outdoor màu ghi sáng | bộ | 1 | ||||
| Cột góc | Các cột góc có cấu tạo 3 lớp, hình chữ V, lớp trong và lớp ngoài bằng tole ZAM, hoặc tole mạ chuyên dụng cho outdoor, lớp PU ở giữa có độ dày 50mm tỷ trọng 45kg/m3, bề mặt được sơn phủ loại sơn Outdoor màu ghi sáng | bộ | 1 | ||||
| Hệ thống tấm nóc | Hệ nóc liên kết tấm, độ dốc về 2 phía 3%, độ dày tấm mái 50mm, tỷ trọng PU 50Kg/m3 cấu trúc 3 lớp, khung bao nóc làm băng tole ZAM sơn phủ lớp sơn Outdoor. Mặt trên và dưới tấm nóc là mạ màu tương tự như tấm vách. | bộ | 1 | ||||
| Khung cửa/cánh cửa | Khung cửa 02 liên kết âm, làm bằng tole ZAM hoặc mạ kẽm dày 1.2mm, khung thiết kế theo tiêu chuẩn Outdoor có zoang outdoor/ Cánh cửa 1990x950x50 cấu trúc cấu trúc tương tự tấm vách, bên trong cánh có thanh tăng cứng giá cường và tăng cứng bản lề, hộp khóa. | bộ | 1 | ||||
| Cụm khóa cách tay đòn tạo lực ép | Khóa kiểu Clemon có ba điểm chốt loại outdoor, có móc khóa phụ an toàn | bộ | 1 | ||||
| Silicone Outdoor | Silicone outdoor loại 300gr có khả năng chống tia tử ngoại chít kín mối liên kết nóc và giữa các tấm | hộp | 5 | VietNam | |||
| Cao su non 3M | Cao su non 3M (cuôn 3000x60x3)/ chuyên dùng cho mối ghép giữa các tấm nóc | cuộn | 1 | 3M/USA | |||
| Các phụ kiện | (Các Bulong liên kết theoo thiết kế, hộp đựng tài liệu, mái chống hắt) | bộ | 1 | ||||
| Bulong liên kết shelter với móng | 16 Bulong nở sắt M12x80 | bộ | 1 | 160.000 | |||
| Bulong, cùm gá vào dầm nổi | 08 thanh V4-L300 sơn phủ chống gỉ, 16 bulong M14x300 (mạ điện) | bộ | 1 | 480.000 | |||
| Vận chuyển | 3C-SH2600W2950D2290-T50S (C05T50S)/ Tại các thành phố, thị xã, thị trấn, các miền đồng bằng (Miền núi, hải đảo tính riêng) | VN | 1 | 1.400.000 | 3CElectric.VN | ||
| Lắp đặt hoàn thiện tại công trường | 3C-SH2600W2950D2290-T50S (C05T50S)/ Tại các thành phố, thị xã, thị trấn, các miền đồng bằng (Miền núi, hải đảo tính riêng) | bộ | 1 | 4.400.000 | 3CElectric.VN | ||
| 5 | 3C-SH2600W2290D2950-T50S (C05T50S, hướng cửa mở theo chiều nhỏ hơn) | ||||||
| Tên gọi/ Mã sản phẩm | 3C-SH2600W2290D2950-T50S (C05T50S) | Bộ | 1 | 51.800.000 | 3CElectric.VN/05 YRS | ||
| Chỉ tiêu thiết kế cơ bản | Cách nhiệt trên 95% (ở môi trường 0-70 độ C) / Trọng tâm thiết kế là lớp thép bên ngoài shelter và bên trong shelter không tiếp xúc trực tiếp với nhau mà chỉ liên kết gián tiếp qua lớp PU dày 50mm để đạt được cách nhiệt, cách âm cao nhất, kết cấu sau lắp hình hộp rất cứng vững sau lắp đặt, kín khít các tấm panel cho khả năng chống cháy rất cao, từng chi tiết tấm nhẹ dưới 40kg/chi tiết đảm bảo lắp đặt ở địa hình phức tạp thi công thủ công, lắp điều hòa dân dụng hoặc điều hòa chính xác chuyên dụng đều đạt yêu cầu | (02 năm miễn phí) | |||||
| Chỉ tiêu chống thấm, cách ẩm | Đạt tiêu chuẩn IP55/ độ dốc mái 5% | ||||||
| Tải trọng sàn, tải trọng mái | Sàn 1300Kg/m2 , Mái 200Kg/m2 | ||||||
| Chỉ tiêu an toàn | Chống tháo 100% từ bên ngoài | ||||||
| Kích thước bao ngoài (HxWxD) | 2600 x 2290 x 2950 (±1%) | ||||||
| Kích thước hữu dụng | 2370 x 2190 x 2850 ( ±1%) | ||||||
| Kích thước tâm móng | 2170 x 2830 | ||||||
| Diện tích/ Diện tích hữu dụng/thể tích | 6.76m2/6.15m2/15 m3 | ||||||
| Khung bao đáy/khung đáy/ Bích đáy | Khung bao sàn C120x90x2.0, thanh giữa sàn C90x50x2.0, làm bằng Tole ZAM, hàn Lazer và sơn kẽm lạnh lên mối hàn, 04 Bích 300x300x6.0 hàn liền V ốp góc và gối đỡ H70 và được mạ kẽm nhúng nóng | bộ | 1 | ||||
| Tấm sàn | Tấm đáy 03lớp, Tole trên ZAM1.2-PU50-MM, có thêm lớp tăng cứng Z bên trong tấm sàn và hàn giáp mặt trên nhằm đạt độ cứng cao cho cả tấm sàn cũng như cục bộ. | bộ | 1 | (MM=Tole mạ màu) | |||
| Tấm vách | Các tấm vách bao có cấu tạo 3 lớp, lớp trong và lớp ngoài bằng tole ZAM, hoặc tole mạ chuyên dụng cho outdoor, lớp PU ở giữa có độ dày 50mm tỷ trọng 45kg/m3, các vách bao có tăng cứng đầu tấm bên trong , bề mặt tấm được sơn phủ loại sơn Outdoor màu ghi sáng | bộ | 1 | ||||
| Cột góc | Các cột góc có cấu tạo 3 lớp, hình chữ V, lớp trong và lớp ngoài bằng tole ZAM, hoặc tole mạ chuyên dụng cho outdoor, lớp PU ở giữa có độ dày 50mm tỷ trọng 45kg/m3, bề mặt được sơn phủ loại sơn Outdoor màu ghi sáng | bộ | 1 | ||||
| Hệ thống tấm nóc | Hệ nóc liên kết tấm, độ dốc về 2 phía 3%, độ dày tấm mái 50mm, tỷ trọng PU 50Kg/m3 cấu trúc 3 lớp, khung bao nóc làm băng tole ZAM sơn phủ lớp sơn Outdoor. Mặt trên và dưới tấm nóc là mạ màu tương tự như tấm vách. | bộ | 1 | ||||
| Khung cửa/cánh cửa | Khung cửa 02 liên kết âm, làm bằng tole ZAM hoặc mạ kẽm dày 1.2mm, khung thiết kế theo tiêu chuẩn Outdoor có zoang outdoor/ Cánh cửa 1990x950x50 cấu trúc cấu trúc tương tự tấm vách, bên trong cánh có thanh tăng cứng giá cường và tăng cứng bản lề, hộp khóa. | bộ | 1 | ||||
| Cụm khóa cách tay đòn tạo lực ép | Khóa kiểu Clemon có ba điểm chốt loại outdoor, có móc khóa phụ an toàn | bộ | 1 | ||||
| Silicone Outdoor | Silicone outdoor loại 300gr có khả năng chống tia tử ngoại chít kín mối liên kết nóc và giữa các tấm | hộp | 5 | VietNam | |||
| Cao su non 3M | Cao su non 3M (cuôn 3000x60x3)/ chuyên dùng cho mối ghép giữa các tấm nóc | cuộn | 1 | 3M/USA | |||
| Các phụ kiện | (Các Bulong liên kết theoo thiết kế, hộp đựng tài liệu, mái chống hắt) | bộ | 1 | ||||
| Bulong liên kết shelter với móng | 16 Bulong nở sắt M12x80 | bộ | 1 | 160.000 | |||
| Bulong, cùm gá vào dầm nổi | 08 thanh V4-L300 sơn phủ chống gỉ, 16 bulong M14x300 (mạ điện) | bộ | 1 | 480.000 | |||
| Vận chuyển | 3C-SH2600W2290D2950-T50S / Tại các thành phố, thị xã, thị trấn, các miền đồng bằng (Miền núi, hải đảo tính riêng) | VN | 1 | 1.400.000 | 3CElectric.VN | ||
| Lắp đặt hoàn thiện tại công trường | 3C-SH2600W2290D2950-T50S / Tại các thành phố, thị xã, thị trấn, các miền đồng bằng (Miền núi, hải đảo tính riêng) | bộ | 1 | 4.400.000 | 3CElectric.VN | ||
| 6 | 3C-SH2700W295D2290-T60S (C05T60S, cửa mở theo chiều rộng hơn) | ||||||
| Tên gọi/ Mã sản phẩm | 3C-SH2700W2950D2290-T60S (C05T60S) | Bộ | 1 | 55.600.000 | 3CElectric.VN/05 YRS | ||
| Chỉ tiêu thiết kế cơ bản | Cách nhiệt trên 95% (ở môi trường 0-70 độ C) / Trọng tâm thiết kế là lớp thép bên ngoài shelter và bên trong shelter không tiếp xúc trực tiếp với nhau mà chỉ liên kết gián tiếp qua lớp PU dày 50mm để đạt được cách nhiệt, cách âm cao nhất, kết cấu sau lắp hình hộp rất cứng vững sau lắp đặt, kín khít các tấm panel cho khả năng chống cháy rất cao, từng chi tiết tấm nhẹ dưới 40kg/chi tiết đảm bảo lắp đặt ở địa hình phức tạp thi công thủ công, lắp điều hòa dân dụng hoặc điều hòa chính xác chuyên dụng đều đạt yêu cầu | (02 năm miễn phí) | |||||
| Chỉ tiêu chống thấm, cách ẩm | Đạt tiêu chuẩn IP55/ độ dốc mái 5% | ||||||
| Tải trọng sàn, tải trọng mái | Sàn 1300Kg/m2 , Mái 200Kg/m2 | ||||||
| Chỉ tiêu an toàn | Chống tháo 100% từ bên ngoài | ||||||
| Kích thước bao ngoài (HxWxD) | 2700 x 2950 x 2290 (±1%) | Cửa theo chiều ngắn | |||||
| Kích thước hữu dụng | 2430 x 2830 x 2170 (±1%) | ||||||
| Kích thước tâm móng | 2830 x 2170 | ||||||
| Diện tích/ Diện tích hữu dụng/thể tích | 6.76m2/6.15m2/15 m3 | ||||||
| Khung bao đáy/khung đáy/ Bích đáy | Khung bao sàn C120x90x2.5, thanh giữa sàn C90x50x2.5, làm bằng Tole ZAM, hàn Lazer và sơn kẽm lạnh lên mối hàn, 04 Bích 300x300x6.0 hàn liền V ốp góc và gối đỡ H70 và được mạ kẽm nhúng nóng | bộ | 1 | ||||
| Tấm sàn | Tấm đáy 03lớp, Tole trên ZAM1.2-PU50-MM, có thêm lớp tăng cứng Z bên trong tấm sàn và hàn giáp mặt trên nhằm đạt độ cứng cao cho cả tấm sàn cũng như cục bộ. | bộ | 1 | (MM=Tole mạ màu) | |||
| Tấm vách | Các tấm vách bao có cấu tạo 3 lớp, lớp trong và lớp ngoài bằng tole ZAM, hoặc tole mạ chuyên dụng cho outdoor, lớp PU ở giữa có độ dày 60mm tỷ trọng 45kg/m3, các vách bao có tăng cứng đầu tấm bên trong , bề mặt tấm được sơn phủ loại sơn Outdoor màu ghi sáng | bộ | 1 | ||||
| Cột góc | Các cột góc có cấu tạo 3 lớp, hình chữ V, lớp trong và lớp ngoài bằng tole ZAM, hoặc tole mạ chuyên dụng cho outdoor, lớp PU ở giữa có độ dày 60mm tỷ trọng 45kg/m3, bề mặt được sơn phủ loại sơn Outdoor màu ghi sáng | bộ | 1 | ||||
| Hệ thống tấm nóc | Hệ nóc liên kết tấm, độ dốc về 2 phía 3%, độ dày tấm mái 60mm, tỷ trọng PU 50Kg/m3 cấu trúc 3 lớp, khung bao nóc làm băng tole ZAM sơn phủ lớp sơn Outdoor. Mặt trên và dưới tấm nóc là mạ màu tương tự như tấm vách. | bộ | 1 | ||||
| Khung cửa/cánh cửa | Khung cửa 02 liên kết âm, làm bằng tole ZAM hoặc mạ kẽm dày 1.2mm, khung thiết kế theo tiêu chuẩn Outdoor có zoang outdoor/ Cánh cửa 1990x950x50 cấu trúc cấu trúc tương tự tấm vách, bên trong cánh có thanh tăng cứng giá cường và tăng cứng bản lề, hộp khóa. | bộ | 1 | ||||
| Cụm khóa cách tay đòn tạo lực ép | Khóa kiểu Clemon có ba điểm chốt loại outdoor, có móc khóa phụ an toàn | bộ | 1 | ||||
| Silicone Outdoor | Silicone outdoor có khả năng chống tia tử ngoại chít kín mối liên kết nóc và giữa các tấm | hộp | 5 | VietNam | |||
| Cao su non 3M | Cao su non 3M (cuôn 3000x60x3)/ chuyên dùng cho mối ghép giữa các tấm nóc | cuộn | 1 | 3M/USA | |||
| Các phụ kiện | (Các Bulong liên kết theoo thiết kế, hộp đựng tài liệu, mái chống hắt) | bộ | 1 | ||||
| Bulong liên kết shelter với móng | 16 Bulong nở sắt M12x80 | bộ | 1 | 160.000 | |||
| Bulong, cùm gá vào dầm nổi | 08 thanh V4-L300 sơn phủ chống gỉ, 16 bulong M14x300 (mạ điện) | bộ | 1 | 480.000 | |||
| Vận chuyển | 3C-SH2700W2950D2290-T60S/ Tại các thành phố, thị xã, thị trấn, các miền đồng bằng (Miền núi, hải đảo tính riêng) | VN | 1 | 1.500.000 | 3CElectric.VN | ||
| Lắp đặt hoàn thiện tại công trường | 3C-SH2700W2950D2290-T60S/ Tại các thành phố, thị xã, thị trấn, các miền đồng bằng (Miền núi, hải đảo tính riêng) | bộ | 1 | 5.400.000 | 3CElectric.VN | ||
| 7 | 3C-SH2700W2290D2950-T60S (C05T60S, cửa mở theo chiều nhỏ hơn) | ||||||
| Tên gọi/ Mã sản phẩm | 3C-SH2700W2290D2950-T60S (C05T60S) | Bộ | 1 | 56.600.000 | 3CElectric.VN/05 YRS | ||
| Chỉ tiêu thiết kế cơ bản | Cách nhiệt trên 95% (ở môi trường 0-70 độ C) / Trọng tâm thiết kế là lớp thép bên ngoài shelter và bên trong shelter không tiếp xúc trực tiếp với nhau mà chỉ liên kết gián tiếp qua lớp PU dày 50mm để đạt được cách nhiệt, cách âm cao nhất, kết cấu sau lắp hình hộp rất cứng vững sau lắp đặt, kín khít các tấm panel cho khả năng chống cháy rất cao, từng chi tiết tấm nhẹ dưới 40kg/chi tiết đảm bảo lắp đặt ở địa hình phức tạp thi công thủ công, lắp điều hòa dân dụng hoặc điều hòa chính xác chuyên dụng đều đạt yêu cầu | (02 năm miễn phí) | |||||
| Chỉ tiêu chống thấm, cách ẩm | Đạt tiêu chuẩn IP55/ độ dốc mái 5% | ||||||
| Tải trọng sàn, tải trọng mái | Sàn 1300Kg/m2 , Mái 200Kg/m2 | ||||||
| Chỉ tiêu an toàn | Chống tháo 100% từ bên ngoài | ||||||
| Kích thước bao ngoài (HxWxD) | 2700 x 2290 x 2950 (±1%) | Cửa theo chiều ngắn | |||||
| Kích thước hữu dụng | 2430 x 2170 x 2830 (±1%) | ||||||
| Kích thước tâm móng | 2170 x 2830 | ||||||
| Diện tích/ Diện tích hữu dụng/thể tích | 6.76m2/6.15m2/15 m3 | ||||||
| Khung bao đáy/khung đáy/ Bích đáy | Khung bao sàn C120x90x2.5, thanh giữa sàn C90x50x2.5, làm bằng Tole ZAM, hàn Lazer và sơn kẽm lạnh lên mối hàn, 04 Bích 300x300x6.0 hàn liền V ốp góc và gối đỡ H70 và được mạ kẽm nhúng nóng | bộ | 1 | ||||
| Tấm sàn | Tấm đáy 03lớp, Tole trên ZAM1.2-PU50-MM, có thêm lớp tăng cứng Z bên trong tấm sàn và hàn giáp mặt trên nhằm đạt độ cứng cao cho cả tấm sàn cũng như cục bộ. | bộ | 1 | (MM=Tole mạ màu) | |||
| Tấm vách | Các tấm vách bao có cấu tạo 3 lớp, lớp trong và lớp ngoài bằng tole ZAM, hoặc tole mạ chuyên dụng cho outdoor, lớp PU ở giữa có độ dày 60mm tỷ trọng 45kg/m3, các vách bao có tăng cứng đầu tấm bên trong , bề mặt tấm được sơn phủ loại sơn Outdoor màu ghi sáng | bộ | 1 | ||||
| Cột góc | Các cột góc có cấu tạo 3 lớp, hình chữ V, lớp trong và lớp ngoài bằng tole ZAM, hoặc tole mạ chuyên dụng cho outdoor, lớp PU ở giữa có độ dày 60mm tỷ trọng 45kg/m3, bề mặt được sơn phủ loại sơn Outdoor màu ghi sáng | bộ | 1 | ||||
| Hệ thống tấm nóc | Hệ nóc liên kết tấm, độ dốc về 2 phía 3%, độ dày tấm mái 60mm, tỷ trọng PU 50Kg/m3 cấu trúc 3 lớp, khung bao nóc làm băng tole ZAM sơn phủ lớp sơn Outdoor. Mặt trên và dưới tấm nóc là mạ màu tương tự như tấm vách. | bộ | 1 | ||||
| Khung cửa/cánh cửa | Khung cửa 02 liên kết âm, làm bằng tole ZAM hoặc mạ kẽm dày 1.2mm, khung thiết kế theo tiêu chuẩn Outdoor có zoang outdoor/ Cánh cửa 1990x950x50 cấu trúc cấu trúc tương tự tấm vách, bên trong cánh có thanh tăng cứng giá cường và tăng cứng bản lề, hộp khóa. | bộ | 1 | ||||
| Cụm khóa cách tay đòn tạo lực ép | Khóa kiểu Clemon có ba điểm chốt loại outdoor, có móc khóa phụ an toàn | bộ | 1 | ||||
| Silicone Outdoor | Silicone outdoor có khả năng chống tia tử ngoại chít kín mối liên kết nóc và giữa các tấm | hộp | 5 | VietNam | |||
| Cao su non 3M | Cao su non 3M (cuôn 3000x60x3)/ chuyên dùng cho mối ghép giữa các tấm nóc | cuộn | 1 | 3M/USA | |||
| Các phụ kiện | (Các Bulong liên kết theoo thiết kế, hộp đựng tài liệu, mái chống hắt) | bộ | 1 | ||||
| Bulong liên kết shelter với móng | 16 Bulong nở sắt M12x80 | bộ | 1 | 160.000 | |||
| Bulong, cùm gá vào dầm nổi | 08 thanh V4-L300 sơn phủ chống gỉ, 16 bulong M14x300 (mạ điện) | bộ | 1 | 480.000 | |||
| Vận chuyển | 3C-SH2700W2290D2950-T60S/ Tại các thành phố, thị xã, thị trấn, các miền đồng bằng (Miền núi, hải đảo tính riêng) | VN | 1 | 1.500.000 | 3CElectric.VN | ||
| Lắp đặt hoàn thiện tại công trường | 3C-SH2700W2290D2950-T60S/ Tại các thành phố, thị xã, thị trấn, các miền đồng bằng (Miền núi, hải đảo tính riêng) | bộ | 1 | 5.800.000 | 3CElectric.VN | ||
| 1 | Shelter 3C-SH2900C04T45-VT (loại đặt hàng theo yêu cầu Viettel) | ||||||
| Tên gọi/ Mã sản phẩm | 3C-SH2900C04T45-VT | 1 | 52.500.000 | 3CElectric.VN/05 YRS | |||
| Chỉ tiêu thiết kế cơ bản | Cách nhiệt trên 95% (ở môi trường 0-70 độ C) / Trọng tâm thiết kế là lớp thép bên ngoài shelter và bên trong shelter không tiếp xúc trực tiếp với nhau mà chỉ liên kết gián tiếp qua lớp PU dày 50mm để đạt được cách nhiệt, cách âm cao nhất, kết cấu sau lắp hình hộp rất cứng vững sau lắp đặt, kín khít các tấm panel cho khả năng chống cháy rất cao, từng chi tiết tấm nhẹ dưới 40kg/chi tiết đảm bảo lắp đặt ở địa hình phức tạp thi công thủ công, lắp điều hòa dân dụng hoặc điều hòa chính xác chuyên dụng đều đạt yêu cầu | (02 năm miễn phí) | |||||
| Chỉ tiêu chống thấm, cách ẩm | Đạt tiêu chuẩn IP55/ độ dốc mái 5% | ||||||
| Tải trọng sàn, tải trọng mái | Sàn 1200Kg/m2 , Mái 170Kg/m2 | ||||||
| Chỉ tiêu an toàn | Chống tháo 100% từ bên ngoài | ||||||
| Kích thước bao ngoài (HxWxD) | 2900x2260x1505 ( ±1%) | ||||||
| Kích thước hữu dụng (HxWxD)mm | 2700x2170x1415 ( ±1%) | ||||||
| Diện tích/ Diện tích hữu dụng/thể tích | 3.5m²/3.07m²/8.3m³ | ||||||
| KT tâm móng (tâm bích đáy) | 2170 x 1415 | Kích thước tâm móng chuẩn C04 của Viettel | |||||
| Khung bao đáy/khung đáy/ Bích đáy | Khung bao sàn C120x90x2.0, thanh giữa sàn C90x50x2.0, làm bằng Tole ZAM, hàn Lazer và sơn kẽm lạnh lên mối hàn, 04 Bích 300x300x8.0 hàn liền V ốp góc và gối đỡ H120, được mạ kẽm nhúng nóng | bộ | 1 | ||||
| Tấm sàn | Tấm đáy 03 lớp, Tole trên mạ kẽm 1.5-PU45-0.6, có thêm lớp tăng cứng Z bên trong tấm sàn và hàn giáp mặt trên nhằm đạt độ cứng cao cho cả tấm sàn cũng như cục bộ, toàn bộ sơn phủ tĩnh điện. | bộ | 1 | ||||
| Tấm vách | Tấm 3 lớp, tổng độ dày tấm vách 45-50mm, cấu tạo 3 lớp: Lớp trong và ngoài bằng thép (Tole ZAM, hoặc mạ chuyên dụng Outdoor) có độ dày 0.6-0.8mm gấp định hình, lớp giữa PU tỷ trong 50kg/m3 có độ dày 43-48mm, tất cả tấm vách phủ lớp sơn outdoor chuyên dụng màu ghi sáng. | bộ | 1 | ||||
| Cột góc | Có kết cấu tương tự tấm vách, định hình V150, hèm âm 25, lớp PU ở giữa có tỷ trọng 45kg/m3 | bộ | 1 | ||||
| Hệ thống tấm nóc | Hệ nóc liên kết tấm, độ dốc về 2 phía 3% (Tấm mái có độ dày tương đương tấm vách, tỷ trọng PU 50Kg/m3) cấu trúc 3 lớp, khung bao nóc làm băng tole ZAM dày 1.5mm. Tất cả tấm nóc son phủ lớp sơn Oudoor chuyên dụng màu ghi sáng | bộ | 1 | ||||
| Khung cửa/cánh cửa | Khung cửa 02 liên kết âm, làm bằng tole ZAM hoặc mạ kẽm dày tổng độ dày 2mm, khung thiết kế theo tiêu chuẩn Outdoor có zoang outdoor/ Cánh cửa 1990x850x45 cấu trúc cấu trúc tương tự tấm vách, bên trong cánh có thanh tăng cứng giá cường và tăng cứng bản lề, hộp khóa. | bộ | 1 | ||||
| Cụm khóa tạo lực ép | Khóa kiểu Clemon có ba điểm chốt loại outdoor, có móc khóa phụ an toàn | bộ | 1 | ||||
| Silcone Outdoor, chống tia tử ngoại | Silicone 300gram loại chống tia tử ngoại (Loại thiết kế cho outdoor) | hộp | 4 | GE/USA | |||
| Cao su non 3M | Cao su non 3M (cuôn 3000x60x3) | cuộn | 1 | 3M/USA | |||
| Các phụ kiện | (Bulong, hộp đựng tài liệu, mái chống hắt, Ốp chân vách trong) | bộ | 1 | ||||
| Vận chuyển | 3C-SH2900C04T45-VT// tại các thành phố, thị xã, thị trấn (Miền núi, hải đảo tính riêng) | VN | 1 | 1.800.000 | 3CElectric.VN | ||
| Lắp đặt hoàn thiện tại công trường | 3C-SH2900C04T45-VT// tại các thành phố, thị xã, thị trấn, các miền đồng bằng (Miền núi, hải đảo tính riêng) | bộ | 1 | 5.600.000 | 3CElectric.VN | ||
| Ghi chú kỹ thuật/ Xem bản vẽ thiết kế | Bản vẽ thiết kế/ Giữ kích thước tâm móng đã thiết kế, để sản xuất các Bích đối xứng, đừơng tâm móng trùng với tâm bích, trọng lực đi đúng tâm bích nên kích thước bao của mặt cắt shelter sẽ lớn hơn. (Các lỗ đi cáp chờ cắt sẵn chưa cắt ra ) | Đảm bảo lắp lẫn trên móng cũ, các bích và chân tăng dùng chung | |||||
| Phụ kiện đi kèm C04 | |||||||
| 1 | Hệ thống thang cáp trong | Loại rộng 400mm, hình chữ U, chạy xunh quanh, làm bằng thép son màu ghi sáng, lắp đặt cao 2.3m so với mặt đáy, cho phép chịu tải trong lớn. | Bộ | 1 | 2.000.000 | 3CElectric | |
| 2 | Lồng điều hòa/con sơn đỡ hàn liền, gồm 2 thánh gá dọc | Lồng bảo vệ chống tháo từ bên ngoài, tùy chỉnh độ cao, chống di dời khỏi shelter có chống nước cho khóa, 680x900x420, con sơn chịu lực hàn liền, 02 thanh gá phụ, 2 thanh gá dọc, tất cả được làm bằng tole ZAM, hàn lazer có sơn phủ mối hàn bằng sơn kẽm lạnh ((Lắp điều hòa từ 9000btu đến 18000btu) | bộ | 1 | 2.250.000 | 3CElectric.VN | |
| 3 | Cầu thang ra vào nhà trạm | 800×470, 02 bậc kết cấu hàn liền, hoặc tháo rời làm bằng tole ZAM dày 2.0, hàn Lazer có sơn phủ mối hàn bằng sơn kẽm lạnh (Mã sơn Zinc Guard 300), chống tháo | Bộ | 1 | 1.125.000 | 3CElectric | |
| 4 | Hộp chứa bình cứu hoả | Kích thước 160×600 mm, có thể chứa 3 bình cứu hoả | Bộ | 1 | 200.000 | 3CElectric | |
| 5 | hộp quạt hút gió | Quạt lưu lượng gió lên đến 500 m3/h, Điện áp hoạt động 48V DC, Dải điện áp hoạt động rộng: 42-56 V DC, Có tính năng bảo vệ ngược cực. Có khả năng cho phép điều khiển, giám sát tốc độ, hộp quạt hút phù hợp với kích thước quạt 40x200x200, có tấm lọc bụi | Bộ | 1 | 2.250.000 | Trung Quốc | |
| 6 | Hộp thông gió ra | Hộp thông gió outdoor,có chống hắt, kích thước mặt cắt cho khí đi qua 200×300, có tấm nan chớp tự động mở khi hệ thông quạt hoạt động, đóng khi không chạy quạt | Bộ | 1 | 1.000.000 | 3CElectric | |
| Cộng | |||||||
| Thuế VAT 8% | |||||||
| Tổng cộng | |||||||
| 1 | Shelter 3C-SH2900C05T45-VT (loại đặt hàng theo yêu cầu) | ||||||
| Tên/ Mã sản phẩm | 3C-SH2900C05T45-VT | 1 | 68.750.000 | 3CElectric.VN/05 YRS | |||
| Chỉ tiêu thiết kế cơ bản | Cách nhiệt trên 95% (ở môi trường 0-70 độ C) / Trọng tâm thiết kế là lớp thép bên ngoài shelter và bên trong shelter không tiếp xúc trực tiếp với nhau mà chỉ liên kết gián tiếp qua lớp PU dày 50mm để đạt được cách nhiệt, cách âm cao nhất, kết cấu sau lắp hình hộp rất cứng vững sau lắp đặt, kín khít các tấm panel cho khả năng chống cháy rất cao, từng chi tiết tấm nhẹ dưới 40kg/chi tiết đảm bảo lắp đặt ở địa hình phức tạp thi công thủ công, lắp điều hòa dân dụng hoặc điều hòa chính xác chuyên dụng đều đạt yêu cầu | (02 năm miễn phí) | |||||
| Chỉ tiêu chống thấm, cách ẩm | Đạt tiêu chuẩn IP55/ độ dốc mái 5% | ||||||
| Tải trọng sàn, tải trọng mái | Sàn 1500Kg/m2 , Mái 200Kg/m2 | ||||||
| Chỉ tiêu an toàn | Chống tháo 100% từ bên ngoài | ||||||
| Kích thước bao ngoài (HxWxD) | 2900 x 2260 x 2920 (±1%) | ||||||
| Kích thước hữu dụng (HxWxD)mm | 2700 x 2170 x 2830 (±1%) | ||||||
| Kích thước tâm móng | 2170 x 2830 | ||||||
| Diện tích/ Diện tích hữu dụng/thể tích | 6.76m2/6.15m2/16.6 m3 | ||||||
| Khung bao đáy/khung đáy/ Bích đáy | Khung bao sàn C120x90x2.5, thanh giữa sàn C90x50x2.5, làm bằng Tole ZAM, hàn Lazer và sơn kẽm lạnh lên mối hàn, 04 Bích 300x300x8.0 hàn liền V ốp góc và gối đỡ H120 được mạ kẽm nhúng nóng (Chiều cao chân tăng 450 đối với trạm mặt đất) | bộ | 1 | ||||
| Tấm sàn | Tấm đáy 03 lớp, Tole trên mạ kẽm 1.6-PU45-0.6, có thêm lớp tăng cứng Z bên trong tấm sàn và hàn giáp mặt trên nhằm đạt độ cứng cao cho cả tấm sàn cũng như cục bộ, toàn bộ sơn phủ tĩnh điện. | bộ | 1 | ||||
| Tấm vách | Tấm 3 lớp, tổng độ dày tấm vách 45 mm, cấu tạo 3 lớp: Lớp trong và ngoài bằng thép (Tole ZAM, hoặc mạ chuyên dụng Outdoor) có độ dày 0.6- 0.8mm gấp định hình, lớp giữa PU tỷ trong 50kg/m3 có độ dày 45mm, tất cả tấm vách phủ lớp sơn outdoor chuyên dụng màu ghi sáng. | bộ | 1 | ||||
| Cột góc | Có kết cấu tương tự tấm vách, định hình V150, hèm âm 25, lớp PU ở giữa có tỷ trọng 50kg/m3 | bộ | 1 | ||||
| Hệ thống tấm nóc | Hệ nóc liên kết tấm, độ dốc về 2 phía 3% (Tấm mái có độ dày 50mm, bơm PU tỷ trọng cao 50Kg/m3) cấu trúc 3 lớp, khung bao nóc làm băng tole ZAM dày 1.5mm. Tất cả tấm nóc son phủ lớp sơn Oudoor chuyên dụng màu ghi sáng | bộ | 1 | ||||
| Khung cửa/cánh cửa | Khung cửa 02 liên kết âm, làm bằng tole ZAM hoặc mạ kẽm dày tổng độ dày 2mm, khung thiết kế theo tiêu chuẩn Outdoor có zoang outdoor/ Cánh cửa 1990x850x45 cấu trúc cấu trúc tương tự tấm vách, bên trong cánh có thanh tăng cứng giá cường và tăng cứng bản lề, hộp khóa. | bộ | 1 | ||||
| Cụm khóa tạo lực ép | Khóa kiểu Clemon có ba điểm chốt loại outdoor, có móc khóa phụ an toàn | bộ | 1 | ||||
| Silcone Outdoor, chống tia tử ngoại | Silicone 300gram loại chống tia tử ngoại (Loại thiết kế cho outdoor) | hộp | 5 | GE/USA | |||
| Cao su non 3M | Cao su non 3M (cuôn 3000x60x3) | cuộn | 1 | 3M/USA | |||
| Các phụ kiện | (Bulong, hộp đựng tài liệu, mái chống hắt, Ốp chân vách trong, rẻ lau, mỡ bảo quản dự phòng) | bộ | 1 | 3CElectric/VN | |||
| Vận chuyển | 3C-SHC05T45-VT/ Tại các thành phố, thị xã, thị trấn, các miền đồng bằng (Miền núi, hải đảo tính riêng) | VN | 1 | 2.000.000 | 3CElectric.VN | ||
| Lắp đặt hoàn thiện tại công trường | 3C-SHC05T45-VT/ Tại các thành phố, thị xã, thị trấn, các miền đồng bằng (Miền núi, hải đảo tính riêng) | bộ | 1 | 6.250.000 | 3CElectric.VN | ||
| Ghi chú kỹ thuật/ Xem bản vẽ thiết kế | Bản vẽ thiết kế/ Giữ kích thước tâm móng đã thiết kế, để sản xuất các Bích đối xứng, đừơng tâm móng trùng với tâm bích, trọng lực đi đúng tâm bích nên kích thước bao của mặt cắt shelter sẽ lớn hơn. Các lỗ đi cáp chờ cắt sẵn chưa cắt ra ) | Đảm bảo lắp lẫn trên móng cũ, các bích và chân tăng dùng chung | |||||
| Phụ kiện đi kèm C05VT | |||||||
| 1 | Hệ thống thang cáp trong | Loại rộng 400mm, hình chữ U, chạy xunh quanh, làm bằng thép son màu ghi sáng, lắp đặt cao 2.3m so với mặt đáy, cho phép chịu tải trong lớn. | Bộ | 1 | 3.000.000 | 3CElectric | |
| 2 | Lồng điều hòa,con sơn đỡ hàn liền, 2 thanh gá dọc | Lồng bảo vệ chống tháo từ bên ngoài, tùy chỉnh độ cao, chống di dời khỏi shelter có chống nước cho khóa, 680x900x420, con sơn chịu lực hàn liền, 02 thanh gá phụ, 2 thanh gá dọc, tất cả được làm bằng tole ZAM, hàn lazer có sơn phủ mối hàn bằng sơn kẽm lạnh ((Lắp điều hòa từ 9000btu đến 18000btu)/có thể lựa chọn sơn pủ outdoor toàn bộ | bộ | 1 | 2.500.000 | 3CElectric.VN | |
| 3 | Cầu thang ra vào nhà trạm | 800×470, 03 bậc kết cấu hàn liền, hoặc tháo rời làm bằng tole ZAM dày 2.0, hàn Lazer có sơn phủ mối hàn bằng sơn kẽm lạnh (Mã sơn Zinc Guard 300), chống tháo/có thể lựa chọn sơn pủ outdoor toàn bộ | Bộ | 1 | 1.000.000 | 3CElectric | |
| 4 | Hộp chứa bình cứu hoả | Kích thước 160×600 mm, có thể chứa 3 bình cứu hoả | Bộ | 1 | 120.000 | 3CElectric | |
| 6 | hộp quạt hút gió | Quạt lưu lượng gió lên đến 1000 m3/h, Điện áp hoạt động 48V DC, Dải điện áp hoạt động rộng: 42-56 V DC, Có tính năng bảo vệ ngược cực, Có khả năng cho phép điều khiển, giám sát tốc độ, hộp quạt hút phù hợp với kích thước quạt 50x254x254, có tấm lọc bụi | Bộ | 1 | 1.500.000 | Trung Quốc | |
| 7 | Hộp thông gió ra | Hộp thông gió outdoor,có chống hắt, kích thước mặt cắt cho khí đi qua 200×300, có tấm nan chớp tự động mở khi hệ thông quạt hoạt động, đóng khi không chạy quạt | Bộ | 1 | 300.000 | 3CElectric | |
| Cộng | |||||||
| Thuế VAT 8% | |||||||
| Tổng cộng | |||||||
| VỎ CHỨA MÁY PHÁT ĐIỆN (Bảo quản, Hỗ trợ cách nhiệt, chống xâm nhập) | |||||||
| 1 | Tên gọi/ Mã sản phẩm | 3C-BG1790W2340D1140T50Z | bộ | 1 | 26.000.000 | 3CElectric.VN/05 YRS | |
| Khả năng cách nhiệt | Nóc, bốn cánh thiết kế 3 lớp Tole-PU-Tole | (02 năm miễn phí) | |||||
| Tính an toàn | 100% chống tháo từ bên ngoài | ||||||
| Kích thước bao ngoài HxWxD | 1790x2340x1140 ( ± 1% ) | ||||||
| Kích thước hữu dụng : HxWxD | 1600 x 2240×1040 ( ± 1% ) | ||||||
| Độ dày tấm nóc | Tấm mái liền, 3 lớp nghiêng về 2 phía, có hèm liên kết bao quanh, lớp tole trên và dưới làm bằng tole ZAM dày 0.6, hoặc tole mạ màu | ||||||
| Độ dốc mái; độ kin khít | 5%; IP42 | ||||||
| Chớp thoáng 2 bên hông | Khung chớp 1600x1120x50, có lưới chống côn trùng cỡ lớn bên trong, được làm bằng tole ZAM và sơn phủ lớp sơn Outdoor chuyên dụng | ||||||
| Cửa mở mặt trước và mặt sau | Cửa mở 2 cánh trước, 2 cánh sau cấu tạo 3 lớp MM0.5-PU50-MM0.5/ Tấm cánh dầy 50mm làm bằng tole mạ màu (ZAM sơn phủ Outdoor) | ||||||
| Hệ thống khung bao | Hệ thông khung bằng thép ZAM có độ dày từ 1.5-2.0mm,sơn phủ lớp sơn Outdoor chuyên dụng | ||||||
| Cụm khóa tạo lực ép | Khóa kiểu Clemon có ba điểm chốt, loại outdoor, có móc khóa phụ an toàn | bộ | 2 | ||||
| Đáy chứa máy nổ | Đáy rỗng, máy gá trên sàn bê tông | ||||||
| Kích thước sản bê tông bên trong | 50-100 x 2200 x 1000 | ||||||
| Chi tiết kỹ thuật | Xem bản thuyết minh chi tiết kỹ thuật | ||||||
| Vân chuyển | 3C-BG1790W2340D1140T50/ Tại các thành phố, thị xã, thị trấn, các miền đồng bằng (Miền núi, hải đảo tính riêng) | Bộ | 1 | 850.000 | 3CElectric.VN | ||
| Lắp đặt | 3C-BG1790W2340D1140T50/ Tại các thành phố, thị xã, thị trấn, các miền đồng bằng (Miền núi, hải đảo tính riêng) | Bộ | 1 | 2.400.000 | 3CElectric.VN | ||
| PHỤ KIỆN CƠ BẢN TÙY CHỌN/ 01 SHELTER THIẾT KẾ ĐIỂN HÌNH | |||||||
| 1 | Tấm trải sàn | Vải PVC chuyên dụng (Kích thước sàn SH, dày 1.5/1.2) | m2 | 1 | 240.000 | Vietnam | |
| 2 | Khóa số Outdoor | Khóa số-4 số loại Outdoor | Cái | 1 | 280.000 | Vietnam | |
| 3 | Kháo Oudoor chống cắt | Khóa Outdoor chống cắt | Cái | 1 | 300.000 | Vietnam | |
| 4 | Quạt thông gió 3C-F2/140 | 01 Hộp quạt lắp 02 quạt DC48V-140 tổng công suất một hộp 760m3/h, chống côn trùng, hắt nước + hộp chứa 02 chớp lật độc lập, lắp bên trong chống thất thoát Lạnh khi không hoạt động, kích thước mặt cắt ống dẫn 250x350mm (Hộp quạt làm bằng tole ZAM, sơn phủ màu cùng với màu tấm vách) | bộ | 1 | 1.850.000 | SanyoDenki/ 01 Năm | |
| 5 | Hộp lấy gió vào (ra) | Hộp lấy gió vào (ra) tương đương hộp quạt, có chớp lật chống thất thoát hơi lạnh, có lưới chống côn trùng, kích thước mặt cắt ống dẫn 200x350mm (Hộp quạt làm bằng tole ZAM, sơn phủ màu cùng vưới màu tấm vách) | bộ | 1 | 450.000 | 3CElectric.VN | |
| 6 | Thanh gá dọc điều hòa | Giá đỡ điều hòa theo trục đứng C60x50x2.0, L= Chiều cáo shelter, thiết kế tùy chỉnh độ cao lồng điều hòa, làm bằng Tole ZAM 2.0 | bộ | 1 | 560.000 | 3CElectric.VN | |
| 7 | Bộ con sơ đỡ điều hòa | 2 Con sơn và 2 thanh gá phụ làm bằng tole ZAM. Có thể tùy chỉnh độ cao, lắp điều hòa từ 9000-18000btu | bộ | 1 | 160.000 | 3CElectric.VN | |
| 8 | Lồng điều hòa,con sơn đỡ hàn liền (không có bộ thanh gá dọc) | Lồng bảo vệ chống tháo từ bên ngoài, tùy chỉnh độ cao, chống di dời khỏi shelter có chống nước cho khóa, 680x900x420, con sơn chịu lực hàn liền, 02 thanh gá phụ, làm bằng tole ZAM, hàn lazer có sơn phủ mối hàn bằng sơn kẽm lạnh ((Lắp điều hòa từ 9000btu đến 18000btu) | bộ | 1 | 1.250.000 | 3CElectric.VN | |
| 9 | Lồng điều hòa,con sơn đỡ hàn liền, 2 thanh gá dọc | Lồng bảo vệ chống tháo từ bên ngoài, tùy chỉnh độ cao, chống di dời khỏi shelter có chống nước cho khóa, 680x900x420, con sơn chịu lực hàn liền, 02 thanh gá phụ, 2 thanh gá dọc, tất cả được làm bằng tole ZAM, hàn lazer có sơn phủ mối hàn bằng sơn kẽm lạnh ((Lắp điều hòa từ 9000btu đến 18000btu)/ bộ 1 lồng điều hòa | bộ | 1 | 2.500.000 | 3CElectric.VN | |
| 10 | Cầu thang CT1400x720 | 1400×720, 04 bậc kết cấu hàn liền, hoặc tháo rời làm bằng tole ZAM dày 2.0, hàn Lazer có sơn phủ mối hàn bằng sơn kẽm lạnh ( Mã sơn Zinc Guard 300) | bộ | 1 | 1.800.000 | 3CElectric.VN | |
| 11 | Cầu thang CT1000x720 | 1000×720, 04 bậc kết cấu hàn liền, hoặc tháo rời làm bằng tole ZAM dày 2.0, hàn Lazer có sơn phủ mối hàn bằng sơn kẽm lạnh ( Mã sơn Zinc Guard 300) | bộ | 1 | 1.600.000 | 3CElectric.VN | |
| 12 | Mái phụ shelter | Hệ thống mái phụ lợp tole mạ mầu 09 sóng 0.45mm (mầu ghi sang, đỏ nâu, xanh), đủ sà gồ, chặn mái, ốp mái xung quanh, giá đỡ, độ dốc 5% | m2 | 1 | 650.000 | 3CElectric.VN | |
| 13 | Chăn tăng liền mặt bích | Chân tăng Bích trên 300x300x8.0, Bích dưới 300x300x6.0 chiêu cao chân 450mm, bằng thép định hình, tất cả sơn phủ sơn Outdoor, Lỗ bắt bulong trên chân tăng được cắt lỗ oval thuận tiện cho lắp đặt. | bộ | 4 | 452.000 | 3CElectric.VN | |
| 14 | Chăn tăng liền mặt bích (Kiểu Viettel) cao 120, sơn chống gỉ | Chân tăng cao 120mm, mặt bích kích thước 300x300x8.0mm, lỗ bắt bulong hình Oval, Sơn chống gỉ (lắp trên nóc nhà) | cái | 1 | 285.000 | 3CElectric.VN | |
| 15 | Chăn tăng liền mặt bích (Kiểu Viettel) cao 450, sơn chống gỉ | Chân tăng cao 450mm, mặt bích kích thước 300x300x8.0mm, lỗ bắt bulong hình Oval, sơn chống rỉ (Lắp trạm mặt đất) | Cái | 1 | 415.000 | Kiểu CO4,C05 Viettel | |
| 16 | Chăn tăng liền mặt bích (Kiểu Viettel) cao 120 | Chân tăng cao 120mm, mặt bích kích thước 300x300x8.0mm, lỗ bắt bulong hình Oval, mạ kẽm nhúng nóng (lắp trên nóc nhà) | cái | 1 | 345.000 | 3CElectric.VN | |
| 17 | Chăn tăng liền mặt bích (Kiểu Viettel) cao 450 | Chân tăng cao 450mm, mặt bích kích thước 300x300x8.0mm, lỗ bắt bulong hình Oval được mạ kẽm nhúng nóng (lắp trạm mặt đất) | Cái | 1 | 498.000 | Kiểu CO4,C05 Viettel | |
| 18 | Bulong cùm móng | U bolt mạ điện D16x250x250 (đầu ren 50), gồm 4 đai ốc, 2 long đen | bộ | 1 | 55.000 | Kiểu CO4,C05 Viettel | |
| 19 | Bộ cùm móng | 01 thanh V4x250 + 2 Buong M14x250 +4 đai ốc +2 Long đen | bộ | 1 | 45.000 | Kiểu CO4,C05 Viettel | |
| 20 | Bộ thang cáp trong | Bộ thang cáp trong TU50x400-S1.5 lắp hình chữ H trong shelter 3C-SH2700W2290D2960T60S (C05T60S); loại C05T50S | bộ | 1 | 2.800.000 | 3CElectric.VN | |
| 21 | Bộ thang cáp trong | Bộ thang cáp trong TU50x400-S1.5 lắp hình chữ H trong shelter 3C-SH2600W2290D1535T50S (C04T50S) | bộ | 1 | 2.200.000 | 3CElectric.VN | |
| 22 | Bộ gá tủ điện 19″ | Bộ gá tủ điện dang rack 19″ chiều cao bằng chiều cao hữu dụng của Shelter, lắp ở vị trí thích hợp gá tủ điện…(gồm 2 thanh tiêu chuẩn lắp cách vách trong 50mm, gá vào vách và sàn shelter) | bộ | 1 | 1.000.000 | 3C Electric.VN | |
| 23 | Cửa sổ luồn cáp | SIX holes (6) Feeder Cable Wall Entry Structure | bộ | 1 | 2.900.000 | ROXTEC/03 Yrs | |
| 24 | Cửa sổ cáp nhập trạm | FEEDER loại 3 lỗ cáp 1/2″ đến 7/8″; Một cửa sổ 4 FEEDER | bộ | 1 | 1.600.000 | China&VN / 01 Yr | |
| 25 | Bảng đồng tiếp địa | 3C-Cu100-M8PK ((100x300x5 mạ thiếc, sứ Base, gối đỡ) | c | 2 | 1.100.000 | 3CElectric.VN | |
| 26 | Thiết bị PCCC | Bình CO2MT5 (2x Bình 05Kg)/ giá đỡ / tiêu lệnh | bộ | 1 | 1.700.000 | PCCC/CA VietNam | |
| 27 | Bulong liên kết shelter với móng | Ubolt vuông M16-U230x250 (kích thước trong lòng U, phần REN 50mm) mạ kẽm, kèm 4 đai ốc | bộ | 1 | 60.000 | PCCC/CA VietNam | |
| Cộng | |||||||
| Thuế VAT 8% | |||||||
| Tổng cộng | |||||||
Gửi yêu cầu tư vấn hoặc đặt hàng Trạm BTS Shelter:
Quy trình đặt hàng, chọn các cách sau:
- Quý Khách hàng Liên hệ ngay: 0902 685 695 hoặc Chat Zalo để tư vấn và báo giá máng cáp tôn ZAM điện giá tốt và nhanh nhất!
- Đặt hàng Online tại website 3CElectric: https://3ce.vn/dat-lich-lien-he/
- Gửi email đính kèm khối lượng đơn hàng hoặc mã sản phẩm cùng với nội dung yêu cầu, về địa chỉ mail: hanoi@3celectric vn
Đặc tính nổi bật của trạm BTS Shelter:
Ghi chú: Shelter và vỏ chứa máy phát điện đều được 3CElectric® thiết kế theo tiêu chuẩn ngoài trời , 97% bề mặt làm bằng tole mạ màu có độ bên ngoài trời đến 30 năm (Tole mạ màu ngày nay bản chất là tole ZAM sơn phủ lớp sơn outdoor có màu sắc lựa chọn), khung sàn được làm bằng toel ZAM. Các sản phầm này thiết kế có độ bền ngoài trời tối thiểu 25 năm mà không cần bảo trì bảo dưỡng. Thiết kế shelter tuân thủ 3 lớp , Lớp giữa băng PU tỷ trọng cao, lớp thép (tole mạ màu, tole ZAM) bên ngoài và lớp thép bên trong liên kết với nhau gián tiếp qua lớp PU tạo khả năng cách nhiệt hoàn toàn giữa bề mặt bên ngoài shelter và bên trong shelter. Thiết kế bảo đảm an ninh tối đa, chống tháo, chống cắt từ bên ngoài 100%
Một số hình ảnh Trạm BTS Shelter 3CElectric sản xuất và lắp đặt
Nhũng sản phẩm Tủ Điện, Trạm BTS Shelter của 3CElectric® vẫn luôn là sự ưu tiên lựa chọn của nhiều Quý khách hàng bởi:
- Phù hợp cho những nơi địa hình phức tạp, trạm ngoài trời, điều kiện khí hậu nóng ẩm tại Việt Nam
- Tiến độ sản xuất nhanh, đáp ứng được các dự án gấp
- Đủ năng lực sản xuất các dự án lớn nhất
- Công suất sản xuất cao
- Giá thành cạnh tranh
- Đội ngũ services năng lực, sẵn sàng hỗ trợ 24/7
Giới thiệu về Trạm BTS Shelter 3CElectric®
Tự hào là đơn vị sản xuất nhà Trạm BTS Shelter đầu tiên tại Việt Nam. 3CElectric® hiện đang là đối tác tin cậy của Viễn Thông các tỉnh (VNPT) và các nhà mạng tại Việt Nam. Cung cấp lắp đặt chuyên nghiệp, có quy mô hàng đầu trong cả nước về lĩnh vực nhà trạm BTS Shelter phục vụ cho ngành viễn thông. Cung cấp sản phẩm cho hàng nghìn dự án lớn nhỏ trên khắp cả nước với những sản phẩm tiêu biểu như: Nhà Trạm BTS – Shelter, Trạm BTS lắp cột anten monopole, trạm Lưu Không, trạm trắc quan môi trường, trạm vệ tinh… Cung cấp & lắp đặt trên khắp mọi miền đất nước.
Chúng tôi cam kết đồng hành cùng Quý Khách hàng, Nhà Thầu, Chủ Đầu Tư tìm kiếm giải pháp thiết kế – thi công các chủng loại Trạm BTS Shelter theo yêu cầu đặc thù cho từng dự án. khẳng định năng lực thiết kế, sản xuất và thi công các sản phẩm mang tính kỹ thuật cao. Là nhà sản xuất hàng đầu, chúng tôi cam kết hỗ trợ tận tình và báo giá tốt nhất.
Quý vị quan tâm về sản phẩm, xin hãy liên hệ trực tiếp tới số HOTLINE của chúng tôi để có thêm thông tin chi tiết!
0902 685 695 (HN)
0909 686 661 (HCM)
Một số dự án về trạm BTS Shelter
Câu hỏi thường gặp về Trạm BTS Shelter
1. 3CElectric Sản xuất – lắp đặt Trạm BTS Shelter hàng đầu Việt Nam?
✓ Trả lời: 3CElectric có hơn 16 năm kinh nghiệm, giàu chuyên môn trong thiết kế, sản xuất trạm BTS Shelter và thực hiện hàng loạt các dự án, phục vụ cho ngành viễn thông, là đối tác tin cậy của Viễn thông các tỉnh (VNPT) trên toàn quốc. Cung cấp lắp đặt khắp mọi miền đất nước Việt Nam. Mức giá tốt nhất. Chiếm thị phần lớn nhất, khẳng định vị thế thương hiệu hàng đầu Việt Nam..
2. Cung cấp lắp đặt trạm Shelter toàn quốc?
✓ Trả lời: 3CElectric có hơn 16 năm kinh nghiệm, giàu chuyên môn trong thiết kế, sản xuất trạm BTS Shelter và thực hiện hàng loạt các dự án, phục vụ cho ngành viễn thông, là đối tác tin cậy của Viễn thông các tỉnh (VNPT) trên toàn quốc. Cung cấp lắp đặt khắp mọi miền đất nước Việt Nam. Mức giá tốt nhất. Chiếm thị phần lớn nhất, khẳng định vị thế thương hiệu hàng đầu Việt Nam.
3. Năng lực sản xuất trạm BTS Shelter?
✓ Trả lời: Sở hữu nhà máy sản xuất trực tiếp trên dây chuyền hiện đại, đội ngũ nhân lực giàu kinh nghiệm, chúng tôi Chủ động trong quá trình sản xuất và cung cấp sản phẩm, kiểm soát chặt chẽ thời gian, kiểm soát chặt chẽ về kỹ thuật, chất lượng sản phẩm trong các giai đoạn, cam kết tiến độ giao hàng. cung cấp cho hàng nghìn dự án lớn nhỏ trên khắp cả nước.
4. 3CElectric cam kết bán hàng?
✓ Trả lời: 3CElectric luôn nỗ lực mang lại giá trị bền vững, hiệu quả và sự hài lòng cho quý khách. Cam kết tiến độ giao hàng, cam kết chất lượng sản phẩm tốt nhất. Chúng tôi đã sản xuất và lắp đặt hàng chục nghìn trạm cho các nhà mạng như Mobifone, Vinaphone, GTel, Việt Nammobi, Viettel, FPT… Các trạm Lưu Không, trạm vệ tinh Vinasat, trạm trắc quan Môi trường, trạm An ninh Quốc phòng…, từ khắp mọi miền đất nước và xuất khẩu.



















