3CElectricBáo giáBảng giá máng cápMáng cáp mạ kẽm nhúng nóng 2024 giá tốt | 3CElectric

Bảng giá Máng cáp mạ kẽm nhúng nóng chất lượng cao

05/06/2024, 08:30 GMT+7

Máng cáp mạ kẽm nhúng nóng là một loại máng cáp nhưng được tráng một lớp kẽm trên bề mặt để bảo vệ máng cáp khỏi các tác nhân môi trường như han gỉ, bong tróc bề mặt sơn. Máng cáp mạ kẽm thường phù hợp với các công trình ngoài trời có kết cấu thép lớn như dàn khoan dầu khí, hệ thống cửa đập thủy điện, các nhà máy công xưởng .v.v. và những nơi có môi trường có tính ăn mòn cao.

Máng cáp mạ kẽm nhúng nóng báo giá tại 3CElectric

3CElectric xin gửi tới Quý khách hàng bảng giá sản phẩm Máng cáp mạ kẽm nhúng nóng, và phụ kiện do chúng tôi sản xuất, luôn được cập nhật mới nhất. Hỗ trợ kỹ thuật 24/7 - Chiết khấu cao - giá tốt nhất hiện nay.

AN TOÀN - BỀN VỮNG CHO CÔNG TRÌNH - CHỦ ĐỘNG ĐƯỢC MỌI DỰ ÁN CỦA BẠN. Chúng tôi luôn nỗ lực để đem tới cho Quý Khách Hàng sản phẩm Thang Máng Cáp có chất lượng tốt nhất cho mọi công trình, giá cả cạnh tranh; cùng với đó là sự tư vấn, hỗ trợ nhiệt tình về kỹ thuật cũng như các chính sách trước, trong và sau bán hàng.

MÁNG CÁP MẠ KẼM NHÚNG NÓNG BÁO GIÁ MỚI NHẤT 2024

Máng cáp mạ kẽm nhúng nóng và hệ thống thang máng cáp được 3CElectric sản xuất trên dây chuyền khép kín, hiện đại – tự động hoá, đội ngũ kỹ sư giàu kinh nghiệm. Chúng tôi cam kết sản xuất tiến độ nhanh chóng, sản xuất với nhiều kích thước khác nhau. Sản phẩm chất lượng đáp ứng được các tiêu chí về độ bền, an toàn, cứng vững – chắc chắn – chống gỉ sét, thẩm mỹ cao, đảm bảo chất lượng và giá tốt cho các công trình thi công điện. giao hàng tận công trình. Giá cả cạnh tranh nhất thị trường.

Vật liệu chính: Thép tiêu chuẩn JIS-G-3131-2010, hoặc tương đương, mạ nhúng nóng theo tiêu chuẩn ASTM A123/A 123M-13.

Đơn vị tính: Mét đối với thanh máng và nắp máng, cái - đối với phụ kiện cút nối chuyển hướng máng.

Bảng giá chưa bao gồm thuế VAT.

Ngoài kích thước tiêu chuẩn dưới đây 3CElectric còn sản xuất kích thước theo yêu cầu của khách hàng.

Bảng giá có thể thay đổi theo giá nguyên vật liệu sản xuất.

Lưu ý: mức giá dưới đây mang tính chất tham khảo, giá bán thực tế có thể thấp hơn (Quý Khách vui lòng liên hệ với chúng tôi để có thể nhận báo giá tốt và chính xác nhất!)

Giao Hàng Máng cáp
Hình ảnh: Máng cáp mạ kẽm nhúng nóng tại nhà máy 3CElectric.
Tên tài liệuNgày đăngTải về
Xem đầy đủ bảng giá máng cáp mạ kẽm nhúng nóng tại đây 05/06/2024
Catalog Thang máng cáp15/06/2024
TT TÊN SẢN PHẨM MÃ SẢN PHẨM ĐV SL ĐƠN GIÁ WEB
(VNĐ, Chưa VAT)
I MÁNG CÁP MẠ KẼM NHÚNG NÓNG, DÀY 1.5MM

Máng cáp 100x50mm

1 Máng cáp mạ kẽm nhúng nóng 100x50 dày 1.5 3C-M100x50-M1.5 m 1 129.819
2 Nắp máng cáp mạ kẽm nhúng nóng dày 1.5 3C-NU100-M1.5 m 1 75.007
3 Cút nối L mạ kẽm nhúng nóng dày 1.5 3C-LM100x50-M1.5 c 1 171.362
4 Nắp cút nối L mạ kẽm nhúng nóng dày 1.5 3C-LNU100-M1.5 c 1 99.009
5 Co lên máng cáp, mạ kẽm nhúng nóng dày 1.5 3C-CLM100x50-M1.5 c 1 171.362
6 Nắp co lên máng cáp, mạ kẽm nhúng nóng dày 1.5 3C-CLNU100-M1.5 c 1 99.009
7 Co xuống máng cáp mạ kẽm nhúng nóng dày 1.5 3C-CXM100x50-M1.5 c 1 171.362
8 Nắp co xuống máng cáp mạ kẽm nhúng nóng dày 1.5 3C-CXNU100-M1.5 c 1 99.009
9 Cút nối T mạ kẽm nhúng nóng dày 1.5 3C-TM100x50-M1.5 c 1 185.642
10 Nắp T mạ kẽm nhúng nóng dày 1.5 3C-TNU100-M1.5 c 1 107.260
11 Cút nối X mạ kẽm nhúng nóng dày 1.5 3C-XM100x50-M1.5 c 1 228.482
12 Nắp cút nối X mạ kẽm nhúng nóng dày 1.5 3C-XNU100-M1.5 c 1 132.012

Máng cáp 100x75mm

1 Máng cáp mạ kẽm nhúng nóng 100x75 dày 1.5 3C-M100x75-M1.5 m 1 158.668
2 Nắp máng cáp mạ kẽm nhúng nóng dày 1.5 3C-NU100-M1.5 m 1 75.007
3 Cút nối L mạ kẽm nhúng nóng dày 1.5 3C-LM100x75-M1.5 c 1 191.988
4 Nắp cút nối L mạ kẽm nhúng nóng dày 1.5 3C-LNU100-M1.5 c 1 90.758
5 Co lên máng cáp, mạ kẽm nhúng nóng dày 1.5 3C-CLM100x75-M1.5 c 1 209.442
6 Nắp co lên máng cáp, mạ kẽm nhúng nóng dày 1.5 3C-CLNU100-M1.5 c 1 99.009
7 Co xuống máng cáp mạ kẽm nhúng nóng dày 1.5 3C-CXM100x75-M1.5 c 1 209.442
8 Nắp co xuống máng cáp mạ kẽm nhúng nóng dày 1.5 3C-CXNU100-M1.5 c 1 99.009
9 Cút nối T mạ kẽm nhúng nóng dày 1.5 3C-TM100x75-M1.5 c 1 226.895
10 Nắp T mạ kẽm nhúng nóng dày 1.5 3C-TNU100-M1.5 c 1 107.260
11 Cút nối X mạ kẽm nhúng nóng dày 1.5 3C-XM100x75-M1.5 c 1 279.256
12 Nắp cút nối X mạ kẽm nhúng nóng dày 1.5 3C-XNU100-M1.5 c 1 132.012

Máng cáp 100x100mm

1 Máng cáp mạ kẽm nhúng nóng 100x100 dày 1.5 3C-M100x100-M1.5 m 1 187.517
2 Nắp máng cáp mạ kẽm nhúng nóng dày 1.5 3C-NU100-M1.5 m 1 75.007
3 Cút nối L mạ kẽm nhúng nóng dày 1.5 3C-LM100x100-M1.5 c 1 226.895
4 Nắp cút nối L mạ kẽm nhúng nóng dày 1.5 3C-LNU100-M1.5 c 1 90.758
5 Co lên máng cáp, mạ kẽm nhúng nóng dày 1.5 3C-CLM100x100-M1.5 c 1 247.522
6 Nắp co lên máng cáp, mạ kẽm nhúng nóng dày 1.5 3C-CLNU100-M1.5 c 1 99.009
7 Co xuống máng cáp mạ kẽm nhúng nóng dày 1.5 3C-CXM100x100-M1.5 c 1 247.522
8 Nắp co xuống máng cáp mạ kẽm nhúng nóng dày 1.5 3C-CXNU100-M1.5 c 1 99.009
9 Cút nối T mạ kẽm nhúng nóng dày 1.5 3C-TM100x100-M1.5 c 1 268.149
10 Nắp T mạ kẽm nhúng nóng dày 1.5 3C-TNU100-M1.5 c 1 107.260
11 Cút nối X mạ kẽm nhúng nóng dày 1.5 3C-XM100x100-M1.5 c 1 330.030
12 Nắp cút nối X mạ kẽm nhúng nóng dày 1.5 3C-XNU100-M1.5 c 1 132.012

Máng cáp 150x50mm

1 Máng cáp mạ kẽm nhúng nóng 150x50 dày 1.5 3C-M150x50-M1.5 m 1 158.668
2 Nắp máng cáp mạ kẽm nhúng nóng dày 1.5 3C-NU150-M1.5 m 1 103.856
3 Cút nối L mạ kẽm nhúng nóng dày 1.5 3C-LM150x50-M1.5 c 1 191.988
4 Nắp cút nối L mạ kẽm nhúng nóng dày 1.5 3C-LNU150-M1.5 c 1 125.665
5 Co lên máng cáp, mạ kẽm nhúng nóng dày 1.5 3C-CLM150x50-M1.5 c 1 209.442
6 Nắp co lên máng cáp, mạ kẽm nhúng nóng dày 1.5 3C-CLNU150-M1.5 c 1 137.089
7 Co xuống máng cáp mạ kẽm nhúng nóng dày 1.5 3C-CXM150x50-M1.5 c 1 209.442
8 Nắp co xuống máng cáp mạ kẽm nhúng nóng dày 1.5 3C-CXNU150-M1.5 c 1 137.089
9 Cút nối T mạ kẽm nhúng nóng dày 1.5 3C-TM150x50-M1.5 c 1 226.895
10 Nắp T mạ kẽm nhúng nóng dày 1.5 3C-TNU150-M1.5 c 1 148.513
11 Cút nối X mạ kẽm nhúng nóng dày 1.5 3C-XM150x50-M1.5 c 1 279.256
12 Nắp cút nối X mạ kẽm nhúng nóng dày 1.5 3C-XNU150-M1.5 c 1 182.786

Máng cáp 150x75mm

1 Máng cáp mạ kẽm nhúng nóng 150x75 dày 1.5 3C-M150x75-M1.5 m 1 187.517
2 Nắp máng mạ kẽm nhúng nóng dày 1.5 3C-NU150-M1.5 m 1 103.856
3 Cút nối L mạ kẽm nhúng nóng dày 1.5 3C-LM150x75-M1.5 c 1 226.895
4 Nắp cút nối L mạ kẽm nhúng nóng dày 1.5 3C-LNU150-M1.5 c 1 125.665
5 Co lên máng cáp, mạ kẽm nhúng nóng dày 1.5 3C-CLM150x75-M1.5 c 1 247.522
6 Nắp co lên máng cáp, mạ kẽm nhúng nóng dày 1.5 3C-CLNU150-M1.5 c 1 137.089
7 Co xuống máng cáp mạ kẽm nhúng nóng dày 1.5 3C-CXM150x75-M1.5 c 1 247.522
8 Nắp co xuống máng cáp mạ kẽm nhúng nóng dày 1.5 3C-CXNU150-M1.5 c 1 137.089
9 Cút nối T mạ kẽm nhúng nóng dày 1.5 3C-TM150x75-M1.5 c 1 268.149
10 Nắp T mạ kẽm nhúng nóng dày 1.5 3C-TNU150-M1.5 c 1 148.513
11 Cút nối X mạ kẽm nhúng nóng dày 1.5 3C-XM150x75-M1.5 c 1 330.030
12 Nắp cút nối X mạ kẽm nhúng nóng dày 1.5 3C-XNU150-M1.5 c 1 182.786

Máng cáp 150x100mm

1 Máng cáp mạ kẽm nhúng nóng 150x100 dày 1.5 3C-M150x100-M1.5 m 1 216.366
2 Nắp máng cáp mạ kẽm nhúng nóng dày 1.5 3C-NU150-M1.5 m 1 103.856
3 Cút nối L mạ kẽm nhúng nóng dày 1.5 3C-LM150x100-M1.5 c 1 261.802
4 Nắp cút nối L mạ kẽm nhúng nóng dày 1.5 3C-LNU150-M1.5 c 1 125.665
5 Co lên máng cáp, mạ kẽm nhúng nóng dày 1.5 3C-CLM150x100-M1.5 c 1 285.603
6 Nắp co lên máng cáp, mạ kẽm nhúng nóng dày 1.5 3C-CLNU150-M1.5 c 1 137.089
7 Co xuống máng cáp mạ kẽm nhúng nóng dày 1.5 3C-CXM150x100-M1.5 c 1 285.603
8 Nắp co xuống máng cáp mạ kẽm nhúng nóng dày 1.5 3C-CXNU150-M1.5 c 1 137.089
9 Cút nối T mạ kẽm nhúng nóng dày 1.5 3C-TM150x100-M1.5 c 1 309.403
10 Nắp T mạ kẽm nhúng nóng dày 1.5 3C-TNU150-M1.5 c 1 148.513
11 Cút nối X mạ kẽm nhúng nóng dày 1.5 3C-XM150x100-M1.5 c 1 380.804
12 Nắp cút nối X mạ kẽm nhúng nóng dày 1.5 3C-XNU150-M1.5 c 1 182.786

Máng cáp 200x50mm

1 Máng cáp mạ kẽm nhúng nóng 200x50 dày 1.5 3C-M200x50-M1.5 m 1 187.517
2 Nắp máng cáp mạ kẽm nhúng nóng dày 1.5 3C-NU200-M1.5 m 1 132.704
3 Cút nối L mạ kẽm nhúng nóng dày 1.5 3C-LM200x50-M1.5 c 1 226.895
4 Nắp cút nối L mạ kẽm nhúng nóng dày 1.5 3C-LNU200-M1.5 c 1 160.572
5 Co lên máng cáp, mạ kẽm nhúng nóng dày 1.5 3C-CLM200x50-M1.5 c 1 247.522
6 Nắp co lên máng cáp, mạ kẽm nhúng nóng dày 1.5 3C-CLNU200-M1.5 c 1 175.170
7 Co xuống máng cáp mạ kẽm nhúng nóng dày 1.5 3C-CXM200x50-M1.5 c 1 247.522
8 Nắp co xuống máng cáp mạ kẽm nhúng nóng dày 1.5 3C-CXNU200-M1.5 c 1 175.170
9 Cút nối T mạ kẽm nhúng nóng dày 1.5 3C-TM200x50-M1.5 c 1 268.149
10 Nắp T mạ kẽm nhúng nóng dày 1.5 3C-TNU200-M1.5 c 1 189.767
11 Cút nối X mạ kẽm nhúng nóng dày 1.5 3C-XM200x50-M1.5 c 1 330.030
12 Nắp cút nối X mạ kẽm nhúng nóng dày 1.5 3C-XNU200-M1.5 c 1 233.559

Máng cáp 200x75mm

1 Máng cáp mạ kẽm nhúng nóng 200x75 dày 1.5 3C-M200x75-M1.5 m 1 216.366
2 Nắp máng cáp mạ kẽm nhúng nóng dày 1.5 3C-NU200-M1.5 m 1 132.704
3 Cút nối L mạ kẽm nhúng nóng dày 1.5 3C-LM200x75-M1.5 c 1 261.802
4 Nắp cút nối L mạ kẽm nhúng nóng dày 1.5 3C-LNU200-M1.5 c 1 160.572
5 Co lên máng cáp, mạ kẽm nhúng nóng dày 1.5 3C-CLM200x75-M1.5 c 1 285.603
6 Nắp co lên máng cáp, mạ kẽm nhúng nóng dày 1.5 3C-CLNU200-M1.5 c 1 175.170
7 Co xuống máng cáp mạ kẽm nhúng nóng dày 1.5 3C-CXM200x75-M1.5 c 1 285.603
8 Nắp co xuống máng cáp mạ kẽm nhúng nóng dày 1.5 3C-CXNU200-M1.5 c 1 175.170
9 Cút nối T mạ kẽm nhúng nóng dày 1.5 3C-TM200x75-M1.5 c 1 309.403
10 Nắp T mạ kẽm nhúng nóng dày 1.5 3C-TNU200-M1.5 c 1 189.767
11 Cút nối X mạ kẽm nhúng nóng dày 1.5 3C-XM200x75-M1.5 c 1 380.804
12 Nắp cút nối X mạ kẽm nhúng nóng dày 1.5 3C-XNU200-M1.5 c 1 233.559

Máng cáp 200x100mm

1 Máng cáp mạ kẽm nhúng nóng 200x100 dày 1.5 3C-M200x100-M1.5 m 1 242.330
2 Nắp máng cáp mạ kẽm nhúng nóng dày 1.5 3C-NU200-M1.5 m 1 132.704
3 Cút nối L mạ kẽm nhúng nóng dày 1.5 3C-LM200x100-M1.5 c 1 293.219
4 Nắp cút nối L mạ kẽm nhúng nóng dày 1.5 3C-LNU200-M1.5 c 1 160.572
5 Co lên máng cáp, mạ kẽm nhúng nóng dày 1.5 3C-CLM200x100-M1.5 c 1 319.875
6 Nắp co lên máng cáp, mạ kẽm nhúng nóng dày 1.5 3C-CLNU200-M1.5 c 1 175.170
7 Co xuống máng cáp mạ kẽm nhúng nóng dày 1.5 3C-CXM200x100-M1.5 c 1 319.875
8 Nắp co xuống máng cáp mạ kẽm nhúng nóng dày 1.5 3C-CXNU200-M1.5 c 1 175.170
9 Cút nối T mạ kẽm nhúng nóng dày 1.5 3C-TM200x100-M1.5 c 1 346.531
10 Nắp T mạ kẽm nhúng nóng dày 1.5 3C-TNU200-M1.5 c 1 189.767
11 Cút nối X mạ kẽm nhúng nóng dày 1.5 3C-XM200x100-M1.5 c 1 426.500
12 Nắp cút nối X mạ kẽm nhúng nóng dày 1.5 3C-XNU200-M1.5 c 1 233.559
II MÁNG CÁP - MẠ KẼM NHÚNG NÓNG, DÀY 2.0MM

Máng cáp 200x50mm

1 Máng cáp mạ kẽm nhúng nóng 200x50 dày 2.0 3C-M200x50-M2.0 m 1 241.176
2 Nắp máng cáp mạ kẽm nhúng nóng dày 2.0 3C-NU200-M2.0 m 1 168.092
3 Cút nối L mạ kẽm nhúng nóng dày 2.0 3C-LM200x50-M2.0 c 1 291.822
4 Nắp cút nối L mạ kẽm nhúng nóng dày 2.0 3C-LNU200-M2.0 c 1 203.391
5 Co lên máng cáp, mạ kẽm nhúng nóng dày 2.0 3C-CLM200x50-M2.0 c 1 318.352
6 Nắp co lên máng cáp, mạ kẽm nhúng nóng dày 2.0 3C-CLNU200-M2.0 c 1 221.882
7 Co xuống máng cáp mạ kẽm nhúng nóng dày 2.0 3C-CXM200x50-M2.0 c 1 318.352
8 Nắp co xuống máng cáp mạ kẽm nhúng nóng dày 2.0 3C-CXNU200-M2.0 c 1 221.882
9 Cút nối T mạ kẽm nhúng nóng dày 2.0 3C-TM200x50-M2.0 c 1 344.881
10 Nắp T mạ kẽm nhúng nóng dày 2.0 3C-TNU200-M2.0 c 1 240.372
11 Cút nối X mạ kẽm nhúng nóng dày 2.0 3C-XM200x50-M2.0 c 1 424.469
12 Nắp cút nối X mạ kẽm nhúng nóng dày 2.0 3C-XNU200-M2.0 c 1 295.842

Máng cáp 200x75mm

1 Máng cáp mạ kẽm nhúng nóng 200x75 dày 2.0 3C-M200x75-M2.0 m 1 277.717
2 Nắp máng cáp mạ kẽm nhúng nóng dày 2.0 3C-NU200-M2.0 m 1 168.092
3 Cút nối L mạ kẽm nhúng nóng dày 2.0 3C-LM200x75-M2.0 c 1 336.038
4 Nắp cút nối L mạ kẽm nhúng nóng dày 2.0 3C-LNU200-M2.0 c 1 203.391
5 Co lên máng cáp, mạ kẽm nhúng nóng dày 2.0 3C-CLM200x75-M2.0 c 1 366.587
6 Nắp co lên máng cáp, mạ kẽm nhúng nóng dày 2.0 3C-CLNU200-M2.0 c 1 221.882
7 Co xuống máng cáp mạ kẽm nhúng nóng dày 2.0 3C-CXM200x75-M2.0 c 1 366.587
8 Nắp co xuống máng cáp mạ kẽm nhúng nóng dày 2.0 3C-CXNU200-M2.0 c 1 221.882
9 Cút nối T mạ kẽm nhúng nóng dày 2.0 3C-TM200x75-M2.0 c 1 397.136
10 Nắp T mạ kẽm nhúng nóng dày 2.0 3C-TNU200-M2.0 c 1 240.372
11 Cút nối X mạ kẽm nhúng nóng dày 2.0 3C-XM200x75-M2.0 c 1 488.782
12 Nắp cút nối X mạ kẽm nhúng nóng dày 2.0 3C-XNU200-M2.0 c 1 295.842

Máng cáp 200x100mm

1 Máng cáp mạ kẽm nhúng nóng 200x100 dày 2.0 3C-M200x100-M2.0 m 1 314.259
2 Nắp máng cáp mạ kẽm nhúng nóng dày 2.0 3C-NU200-SM2.0 m 1 168.092
3 Cút nối L mạ kẽm nhúng nóng dày 2.0 3C-LM200x100-M2.0 c 1 380.253
4 Nắp cút nối L mạ kẽm nhúng nóng dày 2.0 3C-LNU200-M2.0 c 1 203.391
5 Co lên máng cáp, mạ kẽm nhúng nóng dày 2.0 3C-CLM200x100-M2.0 c 1 414.822
6 Nắp co lên máng cáp, mạ kẽm nhúng nóng dày 2.0 3C-CLNU200-M2.0 c 1 221.882
7 Co xuống máng cáp mạ kẽm nhúng nóng dày 2.0 3C-CXM200x100-M2.0 c 1 414.822
8 Nắp co xuống máng cáp mạ kẽm nhúng nóng dày 2.0 3C-CXNU200-M2.0 c 1 221.882
9 Cút nối T mạ kẽm nhúng nóng dày 2.0 3C-TM200x100-M2.0 c 1 449.390
10 Nắp T mạ kẽm nhúng nóng dày 2.0 3C-TNU200-M2.0 c 1 240.372
11 Cút nối X mạ kẽm nhúng nóng dày 2.0 3C-XM200x100-M2.0 c 1 553.096
12 Nắp cút nối X mạ kẽm nhúng nóng dày 2.0 3C-XNU200-SM2.0 c 1 295.842

Máng cáp 250x50mm

1 Máng cáp mạ kẽm nhúng nóng 250x50 dày 2.0 3C-M250x50-M2.0 m 1 277.717
2 Nắp máng cáp mạ kẽm nhúng nóng dày 2.0 3C-NU250-M2.0 m 1 204.634
3 Cút nối L mạ kẽm nhúng nóng dày 2.0 3C-LM250x50-M2.0 c 1 336.038
4 Nắp cút nối L mạ kẽm nhúng nóng dày 2.0 3C-LNU250-M2.0 c 1 247.607
5 Co lên máng cáp, mạ kẽm nhúng nóng dày 2.0 3C-CLM250x50-M2.0 c 1 366.587
6 Nắp co lên máng cáp, mạ kẽm nhúng nóng dày 2.0 3C-CLNU250-M2.0 c 1 270.117
7 Co xuống máng cáp mạ kẽm nhúng nóng dày 2.0 3C-CXM250x50-M2.0 c 1 366.587
8 Nắp co xuống máng cáp mạ kẽm nhúng nóng dày 2.0 3C-CXNU250-M2.0 c 1 270.117
9 Cút nối T mạ kẽm nhúng nóng dày 2.0 3C-TM250x50-M2.0 c 1 397.136
10 Nắp T mạ kẽm nhúng nóng dày 2.0 3C-TNU250-M2.0 c 1 292.626
11 Cút nối X mạ kẽm nhúng nóng dày 2.0 3C-XM250x50-M2.0 c 1 488.782
12 Nắp cút nối X mạ kẽm nhúng nóng dày 2.0 3C-XNU250-M2.0 c 1 360.155

Máng cáp 250x75mm

1 Máng cáp mạ kẽm nhúng nóng 250x75 dày 2.0 3C-M250x75-M2.0 m 1 314.259
2 Nắp máng cáp mạ kẽm nhúng nóng dày 2.0 3C-NU250-M2.0 m 1 204.634
3 Cút nối L mạ kẽm nhúng nóng dày 2.0 3C-LM250x75-M2.0 c 1 380.253
4 Nắp cút nối L mạ kẽm nhúng nóng dày 2.0 3C-LNU250-M2.0 c 1 247.607
5 Co lên máng cáp, mạ kẽm nhúng nóng dày 2.0 3C-CLM250x75-M2.0 c 1 414.822
6 Nắp co lên máng cáp, mạ kẽm nhúng nóng dày 2.0 3C-CLNU250-M2.0 c 1 270.117
7 Co xuống máng cáp mạ kẽm nhúng nóng dày 2.0 3C-CXM250x75-M2.0 c 1 414.822
8 Nắp co xuống máng cáp mạ kẽm nhúng nóng dày 2.0 3C-CXNU250-M2.0 c 1 270.117
9 Cút nối T mạ kẽm nhúng nóng dày 2.0 3C-TM250x75-M2.0 c 1 449.390
10 Nắp T mạ kẽm nhúng nóng dày 2.0 3C-TNU250-M2.0 c 1 292.626
11 Cút nối X mạ kẽm nhúng nóng dày 2.0 3C-XM250x75-M2.0 c 1 553.096
12 Nắp cút nối X mạ kẽm nhúng nóng dày 2.0 3C-XNU250-M2.0 c 1 360.155

Máng cáp 250x100mm

1 Máng cáp mạ kẽm nhúng nóng 250x100 dày 2.0 3C-M250x100-M2.0 m 1 350.801
2 Nắp máng cáp mạ kẽm nhúng nóng dày 2.0 3C-NU250-M2.0 m 1 204.634
3 Cút nối L mạ kẽm nhúng nóng dày 2.0 3C-LM250x100-M2.0 c 1 424.469
4 Nắp cút nối L mạ kẽm nhúng nóng dày 2.0 3C-LNU250-M2.0 c 1 247.607
5 Co lên máng cáp, mạ kẽm nhúng nóng dày 2.0 3C-CLM250x100-M2.0 c 1 463.057
6 Nắp co lên máng cáp, mạ kẽm nhúng nóng dày 2.0 3C-CLNU250-M2.0 c 1 270.117
7 Co xuống máng cáp mạ kẽm nhúng nóng dày 2.0 3C-CXM250x100-M2.0 c 1 463.057
8 Nắp co xuống máng cáp mạ kẽm nhúng nóng dày 2.0 3C-CXNU250-M2.0 c 1 270.117
9 Cút nối T mạ kẽm nhúng nóng dày 2.0 3C-TM250x100-M2.0 c 1 501.645
10 Nắp T mạ kẽm nhúng nóng dày 2.0 3C-TNU250-M2.0 c 1 292.626
11 Cút nối X mạ kẽm nhúng nóng dày 2.0 3C-XM250x100-M2.0 c 1 617.409
12 Nắp cút nối X mạ kẽm nhúng nóng dày 2.0 3C-XNU250-M2.0 c 1 360.155

Máng cáp 300x50mm

1 Máng cáp mạ kẽm nhúng nóng 300x50 dày 2.0 3C-M300x50-M2.0 m 1 314.259
2 Nắp máng cáp mạ kẽm nhúng nóng dày 2.0 3C-NU300-M2.0 m 1 241.176
3 Cút nối L mạ kẽm nhúng nóng dày 2.0 3C-LM300x50-M2.0 c 1 380.253
4 Nắp cút nối L mạ kẽm nhúng nóng dày 2.0 3C-LNU300-M2.0 c 1 291.822
5 Co lên máng cáp, mạ kẽm nhúng nóng dày 2.0 3C-CLM300x50-M2.0 c 1 414.822
6 Nắp co lên máng cáp, mạ kẽm nhúng nóng dày 2.0 3C-CLNU300-M2.0 c 1 318.352
7 Co xuống máng cáp mạ kẽm nhúng nóng dày 2.0 3C-CXM300x50-M2.0 c 1 414.822
8 Nắp co xuống máng cáp mạ kẽm nhúng nóng dày 2.0 3C-CXNU300-M2.0 c 1 318.352
9 Cút nối T mạ kẽm nhúng nóng dày 2.0 3C-TM300x50-M2.0 c 1 449.390
10 Nắp T mạ kẽm nhúng nóng dày 2.0 3C-TNU300-M2.0 c 1 344.881
11 Cút nối X mạ kẽm nhúng nóng dày 2.0 3C-XM300x50-M2.0 c 1 553.096
12 Nắp cút nối X mạ kẽm nhúng nóng dày 2.0 3C-XNU300-M2.0 c 1 424.469

Máng cáp 300x75mm

1 Máng cáp mạ kẽm nhúng nóng 300x75 dày 2.0 3C-M300x75-M2.0 m 1 350.801
2 Nắp máng cáp mạ kẽm nhúng nóng dày 2.0 3C-NU300-M2.0 m 1 241.176
3 Cút nối L mạ kẽm nhúng nóng dày 2.0 3C-LM300x75-M2.0 c 1 424.469
4 Nắp cút nối L mạ kẽm nhúng nóng dày 2.0 3C-LNU300-SM c 1 291.822
5 Co lên máng cáp, mạ kẽm nhúng nóng dày 2.0 3C-CLM300x75-M2.0 c 1 463.057
6 Nắp co lên máng cáp, mạ kẽm nhúng nóng dày 2.0 3C-CLNU300-M2.0 c 1 318.352
7 Co xuống máng cáp mạ kẽm nhúng nóng dày 2.0 3C-CXM300x75-M2.0 c 1 463.057
8 Nắp co xuống máng cáp mạ kẽm nhúng nóng dày 2.0 3C-CXNU300-M2.0 c 1 318.352
9 Cút nối T mạ kẽm nhúng nóng dày 2.0 3C-TM300x75-M2.0 c 1 501.645
10 Nắp T mạ kẽm nhúng nóng dày 2.0 3C-TNU300-M2.0 c 1 344.881
11 Cút nối X mạ kẽm nhúng nóng dày 2.0 3C-XM300x75-M2.0 c 1 617.409
12 Nắp cút nối X mạ kẽm nhúng nóng dày 2.0 3C-XNU300-M2.0 c 1 424.469

Máng cáp 300x100mm

1 Máng cáp mạ kẽm nhúng nóng 300x100 dày 2.0 3C-M300x100-M2.0 m 1 387.343
2 Nắp máng cáp mạ kẽm nhúng nóng dày 2.0 3C-NU300-M2.0 m 1 241.176
3 Cút nối L mạ kẽm nhúng nóng dày 2.0 3C-LM300x100-M2.0 c 1 468.684
4 Nắp cút nối L mạ kẽm nhúng nóng dày 2.0 3C-LNU300-M2.0 c 1 291.822
5 Co lên máng cáp, mạ kẽm nhúng nóng dày 2.0 3C-CLM300x100-M2.0 c 1 511.292
6 Nắp co lên máng cáp, mạ kẽm nhúng nóng dày 2.0 3C-CLNU300-M2.0 c 1 318.352
7 Co xuống máng cáp mạ kẽm nhúng nóng dày 2.0 3C-CXM300x100-M2.0 c 1 511.292
8 Nắp co xuống máng cáp mạ kẽm nhúng nóng dày 2.0 3C-CXNU300-M2.0 c 1 318.352
9 Cút nối T mạ kẽm nhúng nóng dày 2.0 3C-TM300x100-M2.0 c 1 553.900
10 Nắp T mạ kẽm nhúng nóng dày 2.0 3C-TNU300-M2.0 c 1 344.881
11 Cút nối X mạ kẽm nhúng nóng dày 2.0 3C-XM300x100-M2.0 c 1 681.723
12 Nắp cút nối X mạ kẽm nhúng nóng dày 2.0 3C-XNU300-M2.0 c 1 424.469

Máng cáp 350x50mm

1 Máng cáp mạ kẽm nhúng nóng 350x50 dày 2.0 3C-M350x50-M2.0 m 1 350.801
2 Nắp máng cáp mạ kẽm nhúng nóng dày 2.0 3C-NU350-M2.0 m 1 277.717
3 Cút nối L mạ kẽm nhúng nóng dày 2.0 3C-LM350x50-M2.0 c 1 424.469
4 Nắp cút nối L mạ kẽm nhúng nóng dày 2.0 3C-LNU350-M2.0 c 1 336.038
5 Co lên máng cáp, mạ kẽm nhúng nóng dày 2.0 3C-CLM350x50-M2.0 c 1 463.057
6 Nắp co lên máng cáp, mạ kẽm nhúng nóng dày 2.0 3C-CLNU350-M2.0 c 1 366.587
7 Co xuống máng cáp mạ kẽm nhúng nóng dày 2.0 3C-CXM350x50-M2.0 c 1 463.057
8 Nắp co xuống máng cáp mạ kẽm nhúng nóng dày 2.0 3C-CXNU350-M2.0 c 1 366.587
9 Cút nối T mạ kẽm nhúng nóng dày 2.0 3C-TM350x50-M2.0 c 1 501.645
10 Nắp T mạ kẽm nhúng nóng dày 2.0 3C-TNU350-M2.0 c 1 397.136
11 Cút nối X mạ kẽm nhúng nóng dày 2.0 3C-XM350x50-M2.0 c 1 617.409
12 Nắp cút nối X mạ kẽm nhúng nóng dày 2.0 3C-XNU350-M2.0 c 1 488.782

Máng cáp 350x75mm

1 Máng cáp mạ kẽm nhúng nóng 350x75 dày 2.0 3C-M350x75-M2.0 m 1 387.343
2 Nắp máng cáp mạ kẽm nhúng nóng dày 2.0 3C-NU350-M2.0 m 1 277.717
3 Cút nối L mạ kẽm nhúng nóng dày 2.0 3C-LM350x75-M2.0 c 1 468.684
4 Nắp cút nối L mạ kẽm nhúng nóng dày 2.0 3C-LNU350-M2.0 c 1 336.038
5 Co lên máng cáp, mạ kẽm nhúng nóng dày 2.0 3C-CLM350x75-M2.0 c 1 511.292
6 Nắp co lên máng cáp, mạ kẽm nhúng nóng dày 2.0 3C-CLNU350-M2.0 c 1 366.587
7 Co xuống máng cáp mạ kẽm nhúng nóng dày 2.0 3C-CXM350x75-M2.0 c 1 511.292
8 Nắp co xuống máng cáp mạ kẽm nhúng nóng dày 2.0 3C-CXNU350-M2.0 c 1 366.587
9 Cút nối T mạ kẽm nhúng nóng dày 2.0 3C-TM350x75-M2.0 c 1 553.900
10 Nắp T mạ kẽm nhúng nóng dày 2.0 3C-TNU350-M2.0 c 1 397.136
11 Cút nối X mạ kẽm nhúng nóng dày 2.0 3C-XM350x75-M2.0 c 1 681.723
12 Nắp cút nối X mạ kẽm nhúng nóng dày 2.0 3C-XNU350-M2.0 c 1 488.782

Máng cáp 350x100mm

1 Máng cáp mạ kẽm nhúng nóng 350x100 dày 2.0 3C-M350x100-M2.0 m 1 423.884
2 Nắp máng cáp mạ kẽm nhúng nóng dày 2.0 3C-NU350-M1.5 m 1 277.717
3 Cút nối L mạ kẽm nhúng nóng dày 2.0 3C-LM350x100-M2.0 c 1 512.900
4 Nắp cút nối L mạ kẽm nhúng nóng dày 2.0 3C-LNU350-M1.5 c 1 336.038
5 Co lên máng cáp, mạ kẽm nhúng nóng dày 2.0 3C-CLM350x100-M2.0 c 1 559.527
6 Nắp co lên máng cáp, mạ kẽm nhúng nóng dày 2.0 3C-CLNU350-M2.0 c 1 366.587
7 Co xuống máng cáp mạ kẽm nhúng nóng dày 2.0 3C-CXM350x100-M2.0 c 1 559.527
8 Nắp co xuống máng cáp mạ kẽm nhúng nóng dày 2.0 3C-CXNU350-M2.0 c 1 366.587
9 Cút nối T mạ kẽm nhúng nóng dày 2.0 3C-TM350x100-M2.0 c 1 606.155
10 Nắp T mạ kẽm nhúng nóng dày 2.0 3C-TNU350-M2.0 c 1 397.136
11 Cút nối X mạ kẽm nhúng nóng dày 2.0 3C-XM350x100-M2.0 c 1 746.036
12 Nắp cút nối X mạ kẽm nhúng nóng dày 2.0 3C-XNU350-M2.0 c 1 488.782

Máng cáp 400x150mm

1 Máng cáp mạ kẽm nhúng nóng 400x150 dày 2.0 3C-M400x150-M2.0 m 1 533.510
2 Nắp máng cáp mạ kẽm nhúng nóng dày 2.0 (có tăng cứng ngang bước 900) 3C-NU400-M2.0P m 1 314.259
3 Cút nối L mạ kẽm nhúng nóng dày 2.0 3C-LM400x150-M2.0 c 1 645.547
4 Nắp cút nối L mạ kẽm nhúng nóng dày 2.0 3C-LNU400-M2.0 c 1 380.253
5 Co lên máng cáp, mạ kẽm nhúng nóng dày 2.0 3C-CLM400x150-M2.0 c 1 704.233
6 Nắp co lên máng cáp, mạ kẽm nhúng nóng dày 2.0 3C-CLNU400-M2.0 c 1 414.822
7 Co xuống máng cáp mạ kẽm nhúng nóng dày 2.0 3C-CXM400x150-M2.0 c 1 704.233
8 Nắp co xuống máng cáp mạ kẽm nhúng nóng dày 2.0 3C-CXNU400-M2.0 c 1 414.822
9 Cút nối T mạ kẽm nhúng nóng dày 2.0 3C-TM400x150-M2.0 c 1 797.597
10 Nắp T mạ kẽm nhúng nóng dày 2.0 3C-TNU400-M2.0 c 1 469.817
11 Cút nối X mạ kẽm nhúng nóng dày 2.0 3C-XM400x150-M2.0 c 1 981.658
12 Nắp cút nối X mạ kẽm nhúng nóng dày 2.0 3C-XNU400-M2.0 c 1 578.237

Máng cáp 400x75mm

1 Máng cáp mạ kẽm nhúng nóng 400x75 dày 2.0 3C-M400x75-M2.0 m 1 423.884
2 Nắp máng cáp mạ kẽm nhúng nóng dày 2.0 (có tăng cứng ngang bước 900) 3C-NU400-M2.0P m 1 314.259
3 Cút nối L mạ kẽm nhúng nóng dày 2.0 3C-LM400x75-M2.0 c 1 512.900
4 Nắp cút nối L mạ kẽm nhúng nóng dày 2.0 3C-LNU400-M2.0 c 1 380.253
5 Co lên máng cáp, mạ kẽm nhúng nóng dày 2.0 3C-CLM400x75-M2.0 c 1 559.527
6 Nắp co lên máng cáp, mạ kẽm nhúng nóng dày 2.0 3C-CLNU400-M2.0 c 1 414.822
7 Co xuống máng cáp mạ kẽm nhúng nóng dày 2.0 3C-CXM400x75-M2.0 c 1 559.527
8 Nắp co xuống máng cáp mạ kẽm nhúng nóng dày 2.0 3C-CXNU400-M2.0 c 1 414.822
9 Cút nối T mạ kẽm nhúng nóng dày 2.0 3C-TM400x75-M2.0 c 1 633.707
10 Nắp T mạ kẽm nhúng nóng dày 2.0 3C-TNU400-M2.0 c 1 469.817
11 Cút nối X mạ kẽm nhúng nóng dày 2.0 3C-XM400x75-M2.0 c 1 779.947
12 Nắp cút nối X mạ kẽm nhúng nóng dày 2.0 3C-XNU400-M2.0 c 1 578.237

Máng cáp 400x100mm

1 Máng cáp mạ kẽm nhúng nóng 400x100 dày 2.0 3C-M400x100-M2.0 m 1 460.426
2 Nắp máng cáp mạ kẽm nhúng nóng dày 2.0 (có tăng cứng ngang bước 900) 3C-NU400-M2.0P m 1 314.259
3 Cút nối L mạ kẽm nhúng nóng dày 2.0 3C-LM400x100-M2.0 c 1 557.116
4 Nắp cút nối L mạ kẽm nhúng nóng dày 2.0 3C-LNU400-M2.0 c 1 380.253
5 Co lên máng cáp, mạ kẽm nhúng nóng dày 2.0 3C-CLM400x100-M2.0 c 1 607.762
6 Nắp co lên máng cáp, mạ kẽm nhúng nóng dày 2.0 3C-CLNU400-M2.0 c 1 414.822
7 Co xuống máng cáp mạ kẽm nhúng nóng dày 2.0 3C-CXM400x100-M2.0 c 1 607.762
8 Nắp co xuống máng cáp mạ kẽm nhúng nóng dày 2.0 3C-CXNU400-M2.0 c 1 414.822
9 Cút nối T mạ kẽm nhúng nóng dày 2.0 3C-TM400x100-M2.0 c 1 688.337
10 Nắp T mạ kẽm nhúng nóng dày 2.0 3C-TNU400-M2.0 c 1 469.817
11 Cút nối X mạ kẽm nhúng nóng dày 2.0 3C-XM400x100-M2.0 c 1 847.184
12 Nắp cút nối X mạ kẽm nhúng nóng dày 2.0 3C-XNU400-M2.0 c 1 578.237

Máng cáp 450x75mm

1 Máng cáp mạ kẽm nhúng nóng 450x75 dày 2.0 3C-M450x75-M2.0 m 1 460.426
2 Nắp máng cáp mạ kẽm nhúng nóng dày 2.0 (có tăng cứng ngang bước 900) 3C-NU450-M2.0P m 1 350.801
3 Cút nối L mạ kẽm nhúng nóng dày 2.0 3C-LM450x75-M2.0 c 1 557.116
4 Nắp cút nối L mạ kẽm nhúng nóng dày 2.0 3C-LNU450-M2.0 c 1 424.469
5 Co lên máng cáp, mạ kẽm nhúng nóng dày 2.0 3C-CLM450x75-M2.0 c 1 607.762
6 Nắp co lên máng cáp, mạ kẽm nhúng nóng dày 2.0 3C-CLNU450-M2.0 c 1 463.057
7 Co xuống máng cáp mạ kẽm nhúng nóng dày 2.0 3C-CXM450x75-M2.0 c 1 607.762
8 Nắp co xuống máng cáp mạ kẽm nhúng nóng dày 2.0 3C-CXNU450-M2.0 c 1 463.057
9 Cút nối T mạ kẽm nhúng nóng dày 2.0 3C-TM450x75-M2.0 c 1 688.337
10 Nắp T mạ kẽm nhúng nóng dày 2.0 3C-TNU450-M2.0 c 1 524.447
11 Cút nối X mạ kẽm nhúng nóng dày 2.0 3C-XM450x75-M2.0 c 1 847.184
12 Nắp cút nối X mạ kẽm nhúng nóng dày 2.0 3C-XNU450-M2.0 c 1 645.473

Máng cáp 450x100mm

1 Máng cáp mạ kẽm nhúng nóng 450x100 dày 2.0 3C-M450x100-M2.0 m 1 496.968
2 Nắp máng cáp mạ kẽm nhúng nóng dày 2.0 (có tăng cứng ngang bước 900) 3C-NU450-M2.0P m 1 350.801
3 Cút nối L mạ kẽm nhúng nóng dày 2.0 3C-LM450x100-M2.0 c 1 601.331
4 Nắp cút nối L mạ kẽm nhúng nóng dày 2.0 3C-LNU450-M2.0 c 1 424.469
5 Co lên máng cáp, mạ kẽm nhúng nóng dày 2.0 3C-CLM450x100-M2.0 c 1 655.997
6 Nắp co lên máng cáp, mạ kẽm nhúng nóng dày 2.0 3C-CLNU450-M2.0 c 1 463.057
7 Co xuống máng cáp mạ kẽm nhúng nóng dày 2.0 3C-CXM450x100-M2.0 c 1 655.997
8 Nắp co xuống máng cáp mạ kẽm nhúng nóng dày 2.0 3C-CXNU450-M2.0 c 1 463.057
9 Cút nối T mạ kẽm nhúng nóng dày 2.0 3C-TM450x100-M2.0 c 1 742.967
10 Nắp T mạ kẽm nhúng nóng dày 2.0 3C-TNU450-M2.0 c 1 524.447
11 Cút nối X mạ kẽm nhúng nóng dày 2.0 3C-XM450x100-M2.0 c 1 914.421
12 Nắp cút nối X mạ kẽm nhúng nóng dày 2.0 3C-XNU450-M2.0 c 1 645.473

Máng cáp 500x100mm

1 Máng cáp mạ kẽm nhúng nóng 500x100 dày 2.0 ( Đáy gấp tăng cứng dọc 2 bên) 3C-M500x100-M2.0P m 1 533.510
2 Nắp máng cáp mạ kẽm nhúng nóng dày 2.0 (có tăng cứng ngang bước 900) 3C-NU500-M2.0P m 1 387.343
3 Cút nối L mạ kẽm nhúng nóng dày 2.0 3C-LM500x100-M2.0 c 1 762.919
4 Nắp cút nối L mạ kẽm nhúng nóng dày 2.0 3C-LNU500-M2.0 c 1 553.900
5 Co lên máng cáp, mạ kẽm nhúng nóng dày 2.0 3C-CLM500x100-M2.0 c 1 704.233
6 Nắp co lên máng cáp, mạ kẽm nhúng nóng dày 2.0 3C-CLNU500-M2.0 c 1 511.292
7 Co xuống máng cáp mạ kẽm nhúng nóng dày 2.0 3C-CXM500x100-M2.0 c 1 704.233
8 Nắp co xuống máng cáp mạ kẽm nhúng nóng dày 2.0 3C-CXNU500-M2.0 c 1 511.292
9 Cút nối T mạ kẽm nhúng nóng dày 2.0 3C-TM500x100-M2.0 c 1 858.950
10 Nắp T mạ kẽm nhúng nóng dày 2.0 3C-TNU500-M2.0 c 1 623.622
11 Cút nối X mạ kẽm nhúng nóng dày 2.0 3C-XM500x100-M2.0 c 1 981.658
12 Nắp cút nối X mạ kẽm nhúng nóng dày 2.0 3C-XNU500-M2.0 c 1 712.710

Máng cáp 600x100mm

1 Máng cáp mạ kẽm nhúng nóng 600x100 dày 2.0 (Đáy gấp 2 tăng cứng dọc và hàn) 3C-M600x100-M2.0P m 1 638.519
2 Nắp máng cáp mạ kẽm nhúng nóng dày 2.0 (có tăng cứng ngang bước 900) 3C-NU600-M2.0P m 1 484.659
3 Cút nối L mạ kẽm nhúng nóng dày 2.0 3C-LM600x100-M2.0 c 1 983.319
4 Nắp cút nối L mạ kẽm nhúng nóng dày 2.0 3C-LNU600-M2.0 c 1 746.375
5 Co lên máng cáp, mạ kẽm nhúng nóng dày 2.0 3C-CLM600x100-M2.0 c 1 842.845
6 Nắp co lên máng cáp, mạ kẽm nhúng nóng dày 2.0 3C-CLNU600-M2.0 c 1 639.750
7 Co xuống máng cáp mạ kẽm nhúng nóng dày 2.0 3C-CXM600x100-M2.0 c 1 842.845
8 Nắp co xuống máng cáp mạ kẽm nhúng nóng dày 2.0 3C-CXNU600-M2.0 c 1 639.750
9 Cút nối T mạ kẽm nhúng nóng dày 2.0 3C-TM600x100-M2.0 c 1 1.101.445
10 Nắp T mạ kẽm nhúng nóng dày 2.0 3C-TNU600-M2.0 c 1 836.037
11 Cút nối X mạ kẽm nhúng nóng dày 2.0 3C-XM600x100-M2.0 c 1 1.321.734
12 Nắp cút nối X mạ kẽm nhúng nóng dày 2.0 3C-XNU600-M2.0 c 1 1.003.244

Máng cáp 600x150mm

1 Máng cáp mạ kẽm nhúng nóng 600x150 dày 2.0 (Đáy gấp 2 tăng cứng dọc và hàn) 3C-M600x150-M2.0P m 1 751.221
2 Nắp máng cáp mạ kẽm nhúng nóng dày 2.0 (có tăng cứng ngang bước 900) 3C-NU600-M2.0P m 1 508.892
3 Cút nối L mạ kẽm nhúng nóng dày 2.0 3C-LM600x150-M2.0 c 1 1.156.881
4 Nắp cút nối L mạ kẽm nhúng nóng dày 2.0 3C-LNU600-M2.0 c 1 783.694
5 Co lên máng cáp, mạ kẽm nhúng nóng dày 2.0 3C-CLM600x150-M2.0 c 1 991.612
6 Nắp co lên máng cáp, mạ kẽm nhúng nóng dày 2.0 3C-CLNU600-M2.0 c 1 671.737
7 Co xuống máng cáp mạ kẽm nhúng nóng dày 2.0 3C-CXM600x150-M2.0 c 1 991.612
8 Nắp co xuống máng cáp mạ kẽm nhúng nóng dày 2.0 3C-CXNU600-M2.0 c 1 671.737
9 Cút nối T mạ kẽm nhúng nóng dày 2.0 3C-TM600x150-M2.0 c 1 1.295.857
10 Nắp T mạ kẽm nhúng nóng dày 2.0 3C-TNU600-M2.0 c 1 877.839
11 Cút nối X mạ kẽm nhúng nóng dày 2.0 3C-XM600x150-M2.0 c 1 1.555.028
12 Nắp cút nối X mạ kẽm nhúng nóng dày 2.0 3C-XNU600-M2.0 c 1 1.053.406

Máng cáp 700x100mm

1 Máng cáp mạ kẽm nhúng nóng 700x100 dày 2.0 (Đáy gấp định hình tăng cứng dọc, hàn nối đáy) 3C-M700x100-M2.0P m 1 788.783
2 Nắp máng cáp mạ kẽm nhúng nóng dày 2.0 (có tăng cứng ngang bước 900) 3C-NU700-M2.0P m 1 619.152
3 Cút nối L mạ kẽm nhúng nóng dày 2.0 3C-LM700x100-M2.0 c 1 1.214.725
4 Nắp cút nối L mạ kẽm nhúng nóng dày 2.0 3C-LNU700-M1.2 c 1 953.494
5 Co lên máng cáp, mạ kẽm nhúng nóng dày 2.0 3C-CLM700x100-M2.0 c 1 1.041.193
6 Nắp co lên máng cáp, mạ kẽm nhúng nóng dày 2.0 3C-CLNU700-M2.0 c 1 817.280
7 Co xuống máng cáp mạ kẽm nhúng nóng dày 2.0 3C-CXM700x100-M2.0 c 1 1.041.193
8 Nắp co xuống máng cáp mạ kẽm nhúng nóng dày 2.0 3C-CXNU700-M2.0 c 1 817.280
9 Cút nối T mạ kẽm nhúng nóng dày 2.0 3C-TM700x100-M2.0 c 1 1.360.650
10 Nắp T mạ kẽm nhúng nóng dày 2.0 3C-TNU700-M2.0 c 1 1.068.037
11 Cút nối X mạ kẽm nhúng nóng dày 2.0 3C-XM700x100-M2.0 c 1 1.814.200
12 Nắp cút nối X mạ kẽm nhúng nóng dày 2.0 3C-XNU700-M2.0 c 1 1.424.049

Máng cáp 800x100mm

1 Máng cáp mạ kẽm nhúng nóng 800x100 dày 2.0 (Đáy gấp định hình tăng cứng dọc, hàn nối đáy) 3C-M800x100-M2.0P m 1 871.617
2 Nắp máng cáp mạ kẽm nhúng nóng dày 2.0 (có tăng cứng ngang bước 900) 3C-NU800-M2.0P m 1 771.012
3 Cút nối L mạ kẽm nhúng nóng dày 2.0 3C-LM800x100-M2.0 c 1 1.342.290
4 Nắp cút nối L mạ kẽm nhúng nóng dày 2.0 3C-LNU800-M1.2 c 1 1.187.358
5 Co lên máng cáp, mạ kẽm nhúng nóng dày 2.0 3C-CLM800x100-M2.0 c 1 1.150.534
6 Nắp co lên máng cáp, mạ kẽm nhúng nóng dày 2.0 3C-CLNU800-M2.0 c 1 1.017.735
7 Co xuống máng cáp mạ kẽm nhúng nóng dày 2.0 3C-CXM800x100-M2.0 c 1 1.150.534
8 Nắp co xuống máng cáp mạ kẽm nhúng nóng dày 2.0 3C-CXNU800-M2.0 c 1 1.017.735
9 Cút nối T mạ kẽm nhúng nóng dày 2.0 3C-TM800x100-M2.0 c 1 1.503.539
10 Nắp T mạ kẽm nhúng nóng dày 2.0 3C-TNU800-M2.0 c 1 1.329.995
11 Cút nối X mạ kẽm nhúng nóng dày 2.0 3C-XM800x100-M2.0 c 1 2.004.719
12 Nắp cút nối X mạ kẽm nhúng nóng dày 2.0 3C-XNU800-M2.0 c 1 1.773.327

Máng cáp 800x150mm

1 Máng cáp mạ kẽm nhúng nóng 800x150 dày 2.0 (Đáy gấp định hình tăng cứng dọc, hàn nối đáy) 3C-M800x150-M2.0P m 1 999.705
2 Nắp máng cáp mạ kẽm nhúng nóng dày 2.0 (có tăng cứng ngang bước 900) 3C-NU800-M2.0P m 1 753.452
3 Cút nối L mạ kẽm nhúng nóng dày 2.0 3C-LM800x150-M2.0 c 1 1.539.546
4 Nắp cút nối L mạ kẽm nhúng nóng dày 2.0 3C-LNU800-M1.2 c 1 1.160.317
5 Co lên máng cáp, mạ kẽm nhúng nóng dày 2.0 3C-CLM800x150-M2.0 c 1 1.319.611
6 Nắp co lên máng cáp, mạ kẽm nhúng nóng dày 2.0 3C-CLNU800-M2.0 c 1 994.557
7 Co xuống máng cáp mạ kẽm nhúng nóng dày 2.0 3C-CXM800x150-M2.0 c 1 1.319.611
8 Nắp co xuống máng cáp mạ kẽm nhúng nóng dày 2.0 3C-CXNU800-M2.0 c 1 994.557
9 Cút nối T mạ kẽm nhúng nóng dày 2.0 3C-TM800x150-M2.0 c 1 1.724.492
10 Nắp T mạ kẽm nhúng nóng dày 2.0 3C-TNU800-M2.0 c 1 1.299.705
11 Cút nối X mạ kẽm nhúng nóng dày 2.0 3C-XM800x150-M2.0 c 1 2.299.322
12 Nắp cút nối X mạ kẽm nhúng nóng dày 2.0 3C-XNU800-M2.0 c 1 1.732.941

Máng cáp 1000x100mm, dày 2.5

1 Máng cáp mạ kẽm nhúng nóng 1000x100 dày 2.5 (Đáy gấp định hình tăng cứng dọc, hàn nối đáy) 3C-M1000x100-M2.5P m 1 1.419.359
2 Nắp máng cáp mạ kẽm nhúng nóng dày 2.5 (có tăng cứng ngang bước 900) 3C-NU1000-M2.5P m 1 1.250.113
3 Cút nối L mạ kẽm nhúng nóng dày 2.5 3C-LM1000x100-M2.5 c 1 2.185.812
4 Nắp cút nối L mạ kẽm nhúng nóng dày 2.5 3C-LNU1000-M2.5 c 1 1.925.173
5 Co lên máng cáp, mạ kẽm nhúng nóng dày 2.5 3C-CLM1000x100-M2.5 c 1 1.873.553
6 Nắp co lên máng cáp, mạ kẽm nhúng nóng dày 2.5 3C-CLNU1000-M2.5 c 1 1.650.149
7 Co xuống máng cáp mạ kẽm nhúng nóng dày 2.5 3C-CXM1000x100-M2.5 c 1 1.873.553
8 Nắp co xuống máng cáp mạ kẽm nhúng nóng dày 2.5 3C-CXNU1000-M2.5 c 1 1.650.149
9 Cút nối T mạ kẽm nhúng nóng dày 2.5 3C-TM1000x100-M2.5 c 1 2.448.393
10 Nắp T mạ kẽm nhúng nóng dày 2.5 3C-TNU1000-M2.5 c 1 2.156.444
11 Cút nối X mạ kẽm nhúng nóng dày 2.5 3C-XM1000x100-M2.5 c 1 3.264.525
12 Nắp cút nối X mạ kẽm nhúng nóng dày 2.5 3C-XNU1000-M2.5 c 1 2.875.259

Máng cáp 1000x150mm, dày 2.5mm

1 Máng cáp mạ kẽm nhúng nóng 1000x150 dày 2.5 (Đáy gấp định hình tăng cứng dọc, hàn nối đáy) 3C-M1000x150-M2.5P m 1 1.598.702
2 Nắp máng cáp mạ kẽm nhúng nóng dày 2.5 (có tăng cứng ngang bước 900) 3C-NU1000-M2.5P m 1 1.300.117
3 Cút nối L mạ kẽm nhúng nóng dày 2.5 3C-LM1000x150-M2.5 c 1 2.462.000
4 Nắp cút nối L mạ kẽm nhúng nóng dày 2.5 3C-LNU1000-M2.5 c 1 2.002.180
5 Co lên máng cáp, mạ kẽm nhúng nóng dày 2.5 3C-CLM1000x150-M2.5 c 1 2.110.286
6 Nắp co lên máng cáp, mạ kẽm nhúng nóng dày 2.5 3C-CLNU1000-M2.5 c 1 1.716.154
7 Co xuống máng cáp mạ kẽm nhúng nóng dày 2.5 3C-CXM1000x150-M2.5 c 1 2.110.286
8 Nắp co xuống máng cáp mạ kẽm nhúng nóng dày 2.5 3C-CXNU1000-M2.5 c 1 1.716.154
9 Cút nối T mạ kẽm nhúng nóng dày 2.5 3C-TM1000x150-M2.5 c 1 2.757.760
10 Nắp T mạ kẽm nhúng nóng dày 2.5 3C-TNU1000-M2.5 c 1 2.242.702
11 Cút nối X mạ kẽm nhúng nóng dày 2.5 3C-XM1000x150-M2.5 c 1 3.677.014
12 Nắp cút nối X mạ kẽm nhúng nóng dày 2.5 3C-XNU1000-M2.5 c 1 2.990.269
Cộng (Chưa bao gồm 10% thuế VAT)
10% Thuế GTGT
Tổng cộng (Đã bao gồm 10% thuế VAT)

Ưu điểm của máng cáp mạ kẽm nhúng nóng:

  • Là loại máng cáp có độ bền cao nhất, có thể chống chầy xước, chống ăn mòn kể cả trong môi trường axit
  • Bề mặt sáng bóng, đẹp, không bị lộ các điểm cắt kim loại trên bề mặt.
  • Có thể sử dụng ở ngoài trời, bởi đã được gia công nâng cao khả năng chống gỉ sét, mưa gió.

Liên hệ ngay với chúng tôi qua Hotline 0902 685 695 để được:

  • Giá ưu đãi nhất cho từng đơn hàng thang máng cáp mạ kẽm nhúng nóng
  • Tiến độ nhanh nhất
  • Tư vấn về kỹ thuật, biện pháp thi công, phương án tối ưu
  • Bóc tách khối lượng cho Quý Khách Hàng theo bản vẽ
  • Báo giá tốt nhất tới Quý Khách Hàng trong vòng 24h

Gửi yêu cầu tư vấn, báo giá, đặt hàng máng cáp mạ kẽm nhúng nóng

Quy trình đặt hàng, chọn 1 trong 3 cách sau:

1. Đặt hàng Online tại website 3CElectric: www.3ce.vn

2. Liên hệ Hotline/ zalo để được tư vấn thêm và đặt hàng: 0902 685 695.

3. Gửi email đính kèm khối lượng đơn hàng hoặc mã sản phẩm cùng với nội dung yêu cầu, về địa chỉ mail: hanoi@3celectric.vn

3CElectric - Thương hiệu hàng đầu trong lĩnh vực Sản Xuất Tủ Bảng Điện, Thang Máng Cáp. Sản phẩm bao phủ trên cả nước.
NHẬN TƯ VẤN VÀ BÁO GIÁ MIỄN PHÍ(Tư vấn hiệu quả, giá tốt nhất)
Để lại thông tin, 3CElectric® sẽ gọi điện tư vấn cho bạn!

3CElectric® Xin trân trọng cảm ơn và hân hạnh được hợp tác với Quý khách hàng!

Bản vẽ kỹ thuật máng cáp điện

bản vẽ kỹ thuật máng cáp điện
Bản vẽ kỹ thuật máng cáp mạ kẽm nhúng nóng - thiết kế mới nhất 2023 tại 3CElectric

Thông số màu đỏ chuẩn hoá tại 3CElectric®, cố định và không thể tuỳ chỉnh thay đổi…

Thông số màu xanh có thể tuỳ chỉnh thay đổi…

bản vẽ 3D máng cáp mạ kẽm
Hình ảnh: Bản vẽ 3D Máng cáp Mạ Kẽm Nhúng Nóng.

Tự hào là nhà sản xuất thang máng cáp hàng đầu tại Việt Nam

Công ty TNHH Điện – Điện tử 3C là đơn vị sản xuất thang máng cáp hàng đầu tại Việt Nam với hơn 16 năm kinh nghiệm. Cung cấp sản phẩm với chất lượng tốt nhất.

Sở hữu đội ngũ công nhân viên, kỹ sư giỏi, dày dặn kinh nghiệm, hệ thống dây chuyền máy móc sản xuất hiện đại theo công nghệ và tiêu chuẩn. Đáp ứng tiêu chuẩn khắt khe nhất về chất lượng. Vượt tiến độ cam kết với khách hàng. Sản phẩm Máng cáp mạ kẽm nhúng nóng của 3CElectric® được sử dụng rộng rãi trong các dự án cơ điện, được các đối tác, chủ đầu tư, doanh nghiệp lớn tin tưởng sử dụng 100% tại các dự án trọng điểm, lớn nhỏ trên cả nước.

Thang cáp và máng cáp
3CElectric nhà sản xuất thang máng cáp hàng đầu tại Việt Nam.
Thang máng cáp Tole Zam
Máng cáp

Sản xuất máng cáp mạ kẽm nhúng nóng uy tín, chất lượng, giá tốt nhất toàn quốc

Một số hình ảnh Máng cáp mạ kẽm nhúng nóng tại nhà máy 3CElectric®:

Máng cáp mạ kẽm tại công trình
Hình ảnh: Máng cáp mạ kẽm 3CElectric tại công trình.
bảng giá máng cáp mạ kẽm nhúng nóng
Kho máng cáp tại nhà máy 3CElectric
Máng cáp điện mạ kẽm cho công trình ngoài trời
Máng cáp mạ kẽm

MỌI CHI TIẾT VỀ SẢN PHẨM THANG MÁNG CÁP VÀ PHỤ KIỆN. VUI LÒNG LIÊN HỆ

Để trang bị cho công trình của mình hệ thống thang máng cáp mạ kẽm nhúng nóng tiêu chuẩn chất lượng cao, và giá thành cạnh tranh, Quý Khách hãy liên hệ tới 3CElectric để được tư vấn. Ngoài ra, với đội ngũ nhân viên nhiệt tình chuyên nghiệp sẽ giúp Quý khách hàng lựa chọn được sản phẩm phù hợp nhất, chất lượng nhất cũng như đảm bảo tính kinh tế nhất.

Công Ty TNHH Điện – Điện tử 3C

  • Trụ sở: 12 – A16, KĐT Geleximco, Đại lộ Thăng Long, An Khánh, Hoài Đức, Hà Nội
  • Hà Nội: 11 Trần Thái Tông, P.Dịch Vọng, Q.Cầu Giấy, TP.Hà Nội
  • Đà Nẵng: Lô B3 Khu Nam Cầu Cẩm Lệ, P.Hòa Xuân, Q.Cẩm Lệ, TP.ĐN
  • TP.HCM: BT 16LK2, KĐT Hà Đô, P.Thới An, Quận 12, TP.HCM
  • Nhà Máy: Khu Công Nghiệp Hương Ngải, Thạch Thất, Hà Nội

Bài Viết liên quan

Câu hỏi thường gặp về Máng cáp mạ kẽm nhúng nóng

1. Máng cáp điện 3CElectric chất lượng?

✓ Trả lời: Vật liệu chính: Thép tiêu chuẩn JIS-G-3131-2010, hoặc tương đương, mạ nhúng nóng theo tiêu chuẩn ASTM A123/A 123M-13. 3CElectric sỡ hữu đội ngũ giàu kinh nghiệm, nhà máy với các trang thiết bị hiện đại, đáp ứng các tiêu chuẩn khắt khe nhất về chất lượng. Vượt tiến độ cam kết với khách hàng.

2. Máng cáp mạ kẽm nhúng nóng là gì?

✓ Trả lời: Máng cáp mạ kẽm nhúng nóng là những đường máng làm bằng thép, Tole Zam dài 2,5 - 3 mét, dùng cho việc đưa dẫn các đường dây cáp điện, cáp mạng trong các tòa nhà và khu công nghiệp... Được phủ kẽm theo phương pháp nhúng nóng lên bề mặt kim loại của máng cáp ở nhiệt độ 600C, tạo lớp bảo vệ bền vững chống bong tróc. Giúp nâng cao khả năng chống han gỉ, ăn mòn. Thường được sử dụng để bảo vệ những dây cáp tín hiệu ngoài trời.

3. Vật liệu sản xuất máng cáp là gì?

✓ Trả lời: Vật liệu 3CElectric thường dùng để làm Máng cáp điện bao gồm: Tôn ZAM, thép mạ kẽm nhúng nóng, thép sơn tĩnh điện SS400, thép mạ điện phân, thép không gỉ (Inox) hoặc hợp kim nhôm... Được nhập khẩu từ các nguồn nguyên liệu tốt nhất.

4. 3CElectric cam kết bán hàng?

✓ Trả lời: 3CElectric luôn nỗ lực mang lại giá trị bền vững, hiệu quả và sự hài lòng cho quý khách. Cam kết tiến độ giao hàng, cam kết chất lượng sản phẩm tốt nhất. Chúng tôi đã sản xuất và cung cấp thang máng cáp tại các công trình khắp mọi miền đất nước và xuất khẩu.