3CElectricBáo giáBảng giá máng cápBáo giá Máng Cáp sơn tĩnh điện

Bảng giá Máng cáp sơn tĩnh điện, chất lượng cao, chiết khấu cao

  • Cập nhật: 10.06.2022

3CElectric xin gửi tới Quý khách hàng bảng giá sản phẩm Máng cáp sơn tĩnh điện, và phụ kiện do chúng tôi sản xuất, luôn được cập nhật mới nhất. Hỗ trợ kỹ thuật 24/7 - Chiết khấu cao - giá tốt nhất hiện nay.

AN TOÀN - BỀN VỮNG CHO CÔNG TRÌNH - CHỦ ĐỘNG ĐƯỢC MỌI DỰ ÁN CỦA BẠN. Chúng tôi luôn nỗ lực để đem tới cho Quý Khách Hàng sản phẩm Thang Máng Cáp có chất lượng tốt nhất cho mọi công trình, giá cả cạnh tranh; cùng với đó là sự tư vấn, hỗ trợ nhiệt tình về kỹ thuật cũng như các chính sách trước, trong và sau bán hàng.

báo giá máng cáp sơn tĩnh điện

MÁNG CÁP SƠN TĨNH ĐIỆN BÁO GIÁ MỚI NHẤT 2022

Bảng giá máng cáp sơn tĩnh điện được 3CElectric cập nhật mới nhất dưới đây. Quý Khách hàng mua số lượng lớn có thể liên hệ chúng tôi để nhận được giá tốt nhất.

Tên tài liệuNgày đăngXemTải về
Xem đầy đủ bảng giá máng cáp sơn tĩnh điện tại đây 10/06/2022
Catalogues Thang máng cáp10/06/2022
TT Tên máng & phụ kiện
(Bảo hành 12 tháng)
Mã sản phẩm Đơn vị Số lượng Đơn giá VNĐ
I MÁNG CÁP - VẬT THÉP SS400 HOẶC TƯƠNG ĐƯƠNG, dày 0.8MM
Máng cáp sơn tĩnh điện W50xH50, dày 0.8mm cây dài 3m
1 Máng cáp 50x50 3C-M50x50-S0.8 Mét168.200
2 Nắp máng 50 3C-NU50-S0.8 Mét 1 31.000
3 Cút nối L (co ngang) 3C-LM50x50-S0.8 Cái 1 81.840
4 Nắp cút nối L ngang 3C-LNU50-S0.8 1 37.200
5 Co lên máng cáp CL 3C-CLM50x50-S0.8 1 81.840
6 Nắp co lên máng cáp CL 3C-CLNU50-S0.8 1 37.200
7 Co xuống máng cáp CX3C-CXM50x50-S0.81 81.840
8Nắp co xuống máng cáp CXN3C-CXNU50-S0.8137.200
9Cút nối T 0.83C-TM50x50-S0.8188.660
10Nắp T3C-TNU50-S0.8140.300
11Cút nối X3C-XM50x50-S0.81109.120
12Nắp cút nối X3C-XNU50-S0.8149.600
Máng cáp sơn tĩnh điện W75xH50, dày 0.8mm
1Máng cáp sơn tĩnh điện 75x503C-M75x50-S0.8Mét173.500
2Nắp máng cáp sơn tĩnh điệ 75 ZAM3C-NU75-S0.8Mét141.000
3Cút nối L (co ngang)3C-LM75x50-S0.8Cái188.200
4Nắp cút nối L ngang3C-LNU75-S0.8149.200
5Co lên máng cáp CL3C-CLM75x50-S0.8188.200
6Nắp co lên máng cáp CL3C-CLNU75-S0.8149.200
7Co xuống máng cáp CX3C-CXM75x50-S0.8188.200
8Nắp co xuống máng cáp CXN3C-CXNU75-S0.8149.200
9Cút nối T3C-TM75x50-S0.8195.550
10Nắp T3C-TNU75-S0.8153.300
11Cút nối X3C-XM75x50-S0.81117.600
12Nắp cút nối X3C-XNU75-S0.8165.600
Máng cáp sơn tĩnh điện W100xH50, dày 0.8mm
1Máng cáp 100x503C-M100x50-S0.8Mét178.100
2Nắp máng 1003C-NU100-S0.8Mét148.000
3Cút nối L (co ngang)3C-LM100x50-S0.8Cái193.720
4Nắp cút nối L3C-LNU100-S0.8157.600
5Co lên máng cáp CL3C-CLM100x50-S0.8193.720
6Nắp co lên máng cáp CL3C-CLNU100-S0.8157.600
7Co xuống máng cáp CX3C-CXM100x50-S0.8193.720
8Nắp co xuống máng cáp CXN3C-CXNU100-S0.8157.600
9Cút nối T3C-TM100x50-S0.81101.530
10Nắp T3C-TNU100-S0.8162.400
11Cút nối X3C-XM100x50-S0.81124.960
12Nắp cút nối X3C-XNU100-S0.8176.800
Máng cáp sơn tĩnh điện W100xH75, dày 0.8mm
1Máng cáp 100x753C-M100x75-S0.8Mét195.700
2Nắp máng 1003C-NU100-S0.8Mét148.000
3Cút nối L (co ngang)3C-LM100x75-S0.8Cái1114.840
4Nắp cút nối L ngang3C-LNU100-S0.8157.600
5Co lên máng cáp CL3C-CLM100x75-S0.81114.840
6Nắp co lên máng cáp CL3C-CLNU100-S0.8157.600
7Co xuống máng cáp CX3C-CXM100x75-S0.81114.840
8Nắp co xuống máng cáp CXN3C-CXNU100-S0.8157.600
9Cút nối T3C-TM100x75-S0.81124.410
10Nắp Tdày 0.83C-TNU100-S0.8162.400
11Cút nối X3C-XM100x75-S0.81153.120
12Nắp cút nối X3C-XNU100-S0.8176.800
Máng cáp sơn tĩnh điện W100xH100, dày 0.8mm
1Máng cáp 100x1003C-M100x100-S0.8Mét1113.300
2Nắp máng 100 ZAM3C-NU100-S0.8Mét146.000
3Cút nối L (co ngang)3C-LM100x100-S0.8Cái1135.960
4Nắp cút nối L ngang3C-LNU100-S0.8155.200
5Co lên máng cáp CL3C-CLM100x100-S0.81135.960
6Nắp co lên máng cáp CL3C-CLNU100-S0.8155.200
7Co xuống máng cáp CX3C-CXM100x100-S0.81135.960
8Nắp co xuống máng cáp CXN3C-CXNU100-S0.8155.200
9Cút nối T3C-TM100x100-S0.81147.290
10Nắp T3C-TNU100-S0.8159.800
11Cút nối X3C-XM100x100-S0.81181.280
12Nắp cút nối X3C-XNU100-S0.8173.600
Máng cáp sơn tĩnh điện W150xH50, dày 0.8mm
1Máng cáp 150x503C-M150x50-S0.8Mét195.700
2Nắp máng 1503C-NU150-S0.8Mét164.000
3Cút nối L (co ngang)3C-LM150x50-S0.8Cái1114.840
4Nắp cút nối L ngang3C-LNU150-S0.8176.800
5Co lên máng cáp CL3C-CLM150x50-S0.81114.840
6Nắp co lên máng cáp CL3C-CLNU150-S0.8176.800
7Co xuống máng cáp CX3C-CXM150x50-S0.81114.840
8Nắp co xuống máng cáp CXN3C-CXNU150-S0.8176.800
9Cút nối T3C-TM150x50-S0.81124.410
10Nắp T3C-TNU150-S0.8183.200
11Cút nối X3C-XM150x50-S0.81153.120
12Nắp cút nối X3C-XNU150-S0.81102.400
Máng cáp sơn tĩnh điện W150xH75, dày 0.8mm, cây dài 3m
1Máng cáp 150x753C-M150x75-S0.8Mét1113.300
2Nắp máng 1503C-NU150-S0.8Mét164.000
3Cút nối L (co ngang)3C-LM150x75-S0.8Cái1135.960
4Nắp cút nối L ngang3C-LNU150-S0.8176.800
5Co lên máng cáp CL3C-CLM150x75-S0.81135.960
6Nắp co lên máng cáp CL3C-CLNU150-S0.8176.800
7Co xuống máng cáp CX3C-CXM150x75-S0.81135.960
8Nắp co xuống máng cáp CXN3C-CXNU150-S0.8176.800
9Cút nối T3C-TM150x75-S0.81147.290
10Nắp T3C-TNU150-S0.8183.200
11Cút nối X3C-XM150x75-S0.81181.280
12Nắp cút nối X3C-XNU150-S0.81102.400
Máng cápsơn tĩnh điện W150xH100, dày 0.8mm, cây dài 3m
1Máng cáp 150x1003C-M150x100-S0.8Mét1129.800
2Nắp máng 1503C-NU150-S0.8Mét164.000
3Cút nối L (co ngang)3C-LM150x100-S0.8Cái1155.760
4Nắp cút nối L ngang3C-LNU150-S0.8176.800
5Co lên máng cáp CL3C-CLM150x100-S0.81155.760
6Nắp co lên máng cáp CL3C-CLNU150-S0.8176.800
7Co xuống máng cáp CX3C-CXM150x100-S0.81155.760
8Nắp co xuống máng cáp CXN3C-CXNU150-S0.8176.800
9Cút nối T3C-TM150x100-S0.81168.740
10Nắp T3C-TNU150-S0.8183.200
11Cút nối X3C-XM150x100-S0.81207.680
12Nắp cút nối X3C-XNU150-S0.81102.400
Máng cáp sơn tĩnh điện W200xH75, dày 0.8mm, cây dài 3m
1Máng cáp 200x753C-M200x75-S0.8Mét1129.800
2Nắp máng 2003C-NU200-S0.8Mét182.000
3Cút nối L (co ngang)3C-LM200x75-S0.8Cái1155.760
4Nắp cút nối L ngang3C-LNU200-S0.8198.400
5Co lên máng cáp CL3C-CLM200x75-S0.81155.760
6Nắp co lên máng cáp CL3C-CLNU200-S0.8198.400
7Co xuống máng cáp CX3C-CXM200x75-S0.81155.760
8Nắp co xuống máng cáp CXN3C-CXNU200-S0.8198.400
9Cút nối T3C-TM200x75-S0.81168.740
10Nắp T3C-TNU200-S0.81106.600
11Cút nối X3C-XM200x75-S0.81207.680
12Nắp cút nối X3C-XNU200-S0.81131.200
Máng cáp sơn tĩnh điện W200xH100, dày 0.8mm, cây dài 3m
1Máng cáp 200x1003C-M200x100-S0.8Mét1147.400
2Nắp máng 2003C-NU200-S0.8Mét181.000
3Cút nối L (co ngang)3C-LM200x100-S0.8Cái1176.880
4Nắp cút nối L ngang3C-LNU200-ZS0.8197.200
5Co lên máng cáp CL3C-CLM200x100-S0.81176.880
6Nắp co lên máng cáp CL3C-CLNU200-S0.8197.200
7Co xuống máng cáp CX3C-CXM200x100-S0.81176.880
8Nắp co xuống máng cáp CXN3C-CXNU200-S0.8197.200
9Cút nối T3C-TM200x100-S0.81191.620
10Nắp T3C-TNU200-S0.81105.300
11Cút nối X3C-XM100x100-S0.81235.840
12Nắp cút nối X3C-XNU200-S0.81129.600
TT Tên máng & phụ kiện
(Bảo hành 12 tháng)
Mã sản phẩm Đơn vị Số lượng Đơn giá VNĐ
II MÁNG CÁP - VẬT LIỆU THÉP SS400 HOẶC TƯƠNG ĐƯƠNG, dày 1.0MM
Máng cáp sơn tĩnh điện W50xH50, dày 1.0mm, cây dài 3m
1Máng cáp 50x503C-M50x50-S1.0Mét170.400
2Nắp máng 503C-NU50-S1.0Mét133.000
3Cút nối L (co ngang)3C-LM50x50-S1.0Cái184.480
4Nắp cút nối L ngang3C-LNU50-S1.0139.600
5Co lên máng cáp CL3C-CLM50x50-S1.0184.480
6Nắp co lên máng cáp CL3C-CLNU50-S1.0139.600
7Co xuống máng cáp CX3C-CXM50x50-S1.0184.480
8Nắp co xuống máng cáp CXN3C-CXNU50-S1.0139.600
9Cút nối T3C-TM50x50-S1.0191.520
10Nắp 3C-TNU50-S1.0142.900
11Cút nối X3C-XM50x50-S1.01112.640
12Nắp cút nối X3C-XNU50-S1.0152.800
Máng cáp sơn tĩnh điện W75xH50, dày 1.0mm, cây dài 3m
1Máng cáp 75x503C-M75x50-S1.0Mét180.300
2Nắp máng 753C-NU75-S1.0Mét142.000
3Cút nối L (co ngang)3C-LM75x50-S1.0Cái196.360
4Nắp cút nối L ngang3C-LNU75-S1.0150.400
5Co lên máng cáp CL3C-CLM75x50-S1.0196.360
6Nắp co lên máng cáp CL3C-CLNU75-S1.0150.400
7Co xuống máng cáp CX3C-CXM75x50-S1.0196.360
8Nắp co xuống máng cáp CXN3C-CXNU75-S1.0150.400
9Cút nối T3C-TM75x50-S1.01104.390
10Nắp 3C-TNU75-S1.0154.600
11Cút nối X3C-XM75x50-S1.01128.480
12Nắp cút nối X3C-XNU75-S1.0167.200
Máng cáp sơn tĩnh điện W100xH50, dày 1.0mm, cây dài 3m
1Máng cáp 100x503C-M100x50-S1.0Mét190.200
2Nắp máng 1003C-NU100-S1.0Mét153.000
3Cút nối L (co ngang)3C-LM100x50-S1.0Cái1108.240
4Nắp cút nối L ngang3C-LNU100-S1.0163.600
5Co lên máng cáp CL3C-CLM100x50-S1.01108.240
6Nắp co lên máng cáp CL3C-CLNU100-S1.0163.600
7Co xuống máng cáp CX3C-CXM100x50-S1.01108.240
8Nắp co xuống máng cáp CXN3C-CXNU100-S1.0163.600
9Cút nối T3C-TM100x50-S1.01117.260
10Nắp T3C-TNU100-S1.0168.900
11Cút nối X3C-XM100x50-S1.01144.320
12Nắp cút nối X3C-XNU100-S1.0184.800
Máng cáp sơn tĩnh điện W100xH75, dày 1.0mm, cây dài 3m
1Máng cáp 100x753C-M100x75-S1.0Mét1108.900
2Nắp máng 1003C-NU100-S1.0Mét152.000
3Cút nối L (co ngang)3C-LM100x75-S1.0Cái1130.680
4Nắp cút nối L ngang3C-LNU100-S1.0162.400
5Co lên máng cáp CL3C-CLM100x75-S1.01130.680
6Nắp co lên máng cáp CL3C-CLNU100-S1.0162.400
7Co xuống máng cáp CX3C-CXM100x75-S1.01130.680
8Nắp co xuống máng cáp CXN3C-CXNU100-S1.0162.400
9Cút nối T3C-TM100x75-S1.01141.570
10Nắp T3C-TNU100-S1.0167.600
11Cút nối X3C-XM100x75-S1.01174.240
12Nắp cút nối X3C-XNU100-S1.0183.200
Máng cáp sơn tĩnh điện W100xH100, dày 1.0mm, cây dài 3m
1Máng cáp 100x1003C-M100x100-S1.0Mét1128.700
2Nắp máng 1003C-NU100-S1.0Mét152.000
3Cút nối L (co ngang)3C-LM100x100-S1.0Cái1154.440
4Nắp cút nối L ngang3C-LNU100-S1.0162.400
5Co lên máng cáp CL3C-CLM100x100-S1.01154.440
6Nắp co lên máng cáp CL3C-CLNU100-S1.0162.400
7Co xuống máng cáp CX3C-CXM100x100-S1.01154.440
8Nắp co xuống máng cáp CXN3C-CXNU100-S1.0162.400
9Cút nối T3C-TM100x100-S1.01167.310
10Nắp T3C-TNU100-S1.0167.600
11Cút nối X3C-XM100x100-S1.01205.920
12Nắp cút nối X3C-XNU100-S1.0183.200
Máng cáp sơn tĩnh điện W150xH50, dày 1.0mm, cây dài 3m
1Máng cáp 150x503C-M150x50-S1.0Mét1106.700
2Nắp máng 1503C-NU150-S1.0Mét170.000
3Cút nối L (co ngang)3C-LM150x50-S1.0Cái1128.040
4Nắp cút nối L ngang3C-LNU150-S1.0184.000
5Co lên máng cáp CL3C-CLM150x50-S1.01128.040
6Nắp co lên máng cáp CL3C-CLNU150-S1.0184.000
7Co xuống máng cáp CX3C-CXM150x50-S1.01128.040
8Nắp co xuống máng cáp CXN3C-CXNU150-S1.0184.000
9Cút nối T3C-TM150x50-S1.01138.710
10Nắp T3C-TNU150-S1.0191.000
11Cút nối X3C-XM150x50-S1.01170.720
12Nắp cút nối X3C-XNU150-S1.01112.000
Máng cáp sơn tĩnh điện W150xH75, dày 1.0mm, cây dài 3m
1Máng cáp 150x753C-M150x75-S1.0Mét1125.400
2Nắp máng 1503C-NU150-S1.0Mét170.000
3Cút nối L (co ngang)3C-LM150x75-S1.0Cái1150.480
4Nắp cút nối L ngang3C-LNU150-S1.0184.000
5Co lên máng cáp CL3C-CLM150x75-S1.01150.480
6Nắp co lên máng cáp CL3C-CLNU150-S1.0184.000
7Co xuống máng cáp CX3C-CXM150x75-S1.01150.480
8Nắp co xuống máng cáp CXN3C-CXNU150-S1.0184.000
9Cút nối T3C-TM150x75-S1.01163.020
10Nắp T3C-TNU150-S1.0191.000
11Cút nối X3C-XM150x75-S1.01200.640
12Nắp cút nối X3C-XNU150-S1.01112.000
Máng cáp sơn tĩnh điện W150xH100, dày 1.0mm, cây dài 3m
1Máng cáp 150x1003C-M150x100-S1.0Mét1145.200
2Nắp máng 1503C-NU150-S1.0Mét170.000
3Cút nối L (co ngang)3C-LM150x100-S1.0Cái1174.240
4Nắp cút nối L ngang3C-LNU150-S1.0184.000
5Co lên máng cáp CL3C-CLM150x100-S1.01174.240
6Nắp co lên máng cáp CL3C-CLNU150-S1.0184.000
7Co xuống máng cáp CX3C-CXM150x100-S1.01174.240
8Nắp co xuống máng cáp CXN3C-CXNU150-S1.0184.000
9Cút nối 3C-TM150x100-S1.01188.760
10Nắp T3C-TNU150-S1.0191.000
11Cút nối X3C-XM150x100-S1.01232.320
12Nắp cút nối X3C-XNU150-S1.01112.000
Máng cáp sơn tĩnh điện W200xH50, dày 1.0mm, cây dài 3m
1Máng cáp 200x503C-M200x50-S1.0Mét1125.400
2Nắp máng 2003C-NU200-S1.0Mét189.000
3Cút nối L (co ngang)3C-LM200x50-S1.0Cái1150.480
4Nắp cút nối L ngang3C-LNU200-S1.01106.800
5Co lên máng cáp CL3C-CLM200x50-S1.01150.480
6Nắp co lên máng cáp CL3C-CLNU200-S1.01106.800
7Co xuống máng cáp CX3C-CXM200x50-S1.01150.480
8Nắp co xuống máng cáp CXN3C-CXNU200-S1.01106.800
9Cút nối T3C-TM200x50-S1.01163.020
10Nắp T3C-TNU200-S1.01115.700
11Cút nối X3C-XM200x50-S1.01200.640
12Nắp cút nối X3C-XNU200-S1.01142.400
Máng cáp sơn tĩnh điện W200xH75, dày 1.0mm, cây dài 3m'
1Máng cáp 200x753C-M200x75-S1.0Mét1145.200
2Nắp máng 2003C-NU200-S1.0Mét189.000
3Cút nối L (co ngang)3C-LM200x75-S1.0Cái1174.240
4Nắp cút nối L ngang3C-LNU200-S1.01106.800
5Co lên máng cáp CL3C-CLM200x75-S1.01174.240
6Nắp co lên máng cáp CL3C-CLNU200-S1.001106.800
7Co xuống máng cáp CX3C-CXM200x75-S1.01174.240
8Nắp co xuống máng cáp CXN3C-CXNU200-S1.01106.800
9Cút nối T3C-TM200x75-S1.01188.760
10Nắp T3C-TNU200-S1.01115.700
11Cút nối X3C-XM200x75-S1.01232.320
12Nắp cút nối X3C-XNU200-S1.01142.400
Máng cáp sơn tĩnh điện W200xH100, dày 1.0mm, cây dài 3m
1Máng cáp 200x1003C-M200x100-S1.0Mét1160.600
2Nắp máng 2003C-NU200-S1.0Mét188.000
3Cút nối L (co ngang)3C-LM200x100-S1.0Cái1192.720
4Nắp cút nối L ngang3C-LNU200-S1.01105.600
5Co lên máng cáp CL3C-CLM200x100-S1.01192.720
6Nắp co lên máng cáp CL3C-CLNU200-S1.01105.600
7Co xuống máng cáp CX3C-CXM200x100-S1.01192.720
8Nắp co xuống máng cáp CXN3C-CXNU200-S1.01105.600
9Cút nối T3C-TM200x100-S1.01208.780
10Nắp T3C-TNU200-S1.01114.400
11Cút nối X3C-XM200x100-S1.01256.960
12Nắp cút nối X3C-XNU200-S1.01140.800
Máng cáp sơn tĩnh điện W250xH50, dày 1.0mm, cây dài 3m
1Máng cáp 250x503C-M250x50-S1.0Mét1141.900
2Nắp máng 2503C-NU250-S1.0Mét1107.000
3Cút nối L (co ngang)3C-LM250x50-S1.0Cái1170.280
4Nắp cút nối L ngang3C-LNU250-S1.01128.400
5Co lên máng cáp CL3C-CLM250x50-S1.01170.280
6Nắp co lên máng cáp CL3C-CLNU250-S1.01128.400
7Co xuống máng cáp CX3C-CXM250x50-S1.01170.280
8Nắp co xuống máng cáp CXN3C-CXNU250-S1.01128.400
9Cút nối T3C-TM250x50-S1.01184.470
10Nắp T3C-TNU250-S1.01139.100
11Cút nối X3C-XM250x50-S1.01227.040
12Nắp cút nối X3C-XNU250-S1.001171.200
Máng cáp sơn tĩnh điện W250xH75, dày 1.0mm, cây dài 3m
1Máng cáp 250x753C-M250x75-S1.0Mét1160.600
2Nắp máng 2503C-NU250-S1.0Mét1107.000
3Cút nối L (co ngang)3C-LM250x75-S1.0Cái1192.720
4Nắp cút nối L ngang3C-LNU250-S1.01128.400
5Co lên máng cáp CL3C-CLM250x75-S1.01192.720
6Nắp co lên máng cáp CL3C-CLNU250-S1.01128.400
7Co xuống máng cáp CX3C-CXM250x75-S1.01192.720
8Nắp co xuống máng cáp CXN3C-CXNU250-S1.01128.400
9Cút nối T3C-TM250x75-S1.01208.780
10Nắp T3C-TNU250-S1.01139.100
11Cút nối X3C-XM250x75-S1.01256.960
12Nắp cút nối X3C-XNU250-S1.01171.200
Máng cáp sơn tĩnh điện W250xH100, dày 1.0mm, cây dài 3m
1Máng cáp 250x1003C-M250x100-S1.0Mét1179.300
2Nắp máng 2503C-NU250-S1.0Mét1107.000
3Cút nối L (co ngang)3C-LM250x100-S1.0Cái1215.160
4Nắp cút nối L ngang3C-LNU250-S1.01128.400
5Co lên máng cáp CL3C-CLM250x100-S1.01215.160
6Nắp co lên máng cáp CL3C-CLNU250-S1.01128.400
7Co xuống máng cáp CX3C-CXM250x100-S1.01215.160
8Nắp co xuống máng cáp CXN3C-CXNU250-S1.01128.400
9Cút nối T3C-TM250x100-S1.01233.090
10Nắp T3C-TNU250-S1.01139.100
11Cút nối X3C-XM250x100-S1.01286.880
12Nắp cút nối X3C-XNU250-S1.01171.200
Máng cáp sơn tĩnh điện W300xH50, dày 1.0mm, cây dài 3m
1Máng cáp 300x503C-M300x50-S1.0Mét1160.600
2Nắp máng 3003C-NU300-S1.0Mét1126.000
3Cút nối L (co ngang)3C-LM300x50-S1.0Cái1192.720
4Nắp cút nối L ngang3C-LNU300-S1.01151.200
5Co lên máng cáp CL3C-CLM300x50-S1.01192.720
6Nắp co lên máng cáp CL3C-CLNU300-S1.01151.200
7Co xuống máng cáp CX3C-CXM300x50-S1.01192.720
8Nắp co xuống máng cáp CXN3C-CXNU300-S1.01151.200
9Cút nối T3C-TM300x50-S1.01208.780
10Nắp T3C-TNU300-S1.01163.800
11Cút nối X3C-XM300x50-S1.01256.960
12Nắp cút nối X3C-XNU300-S1.01201.600
Máng cáp sơn tĩnh điện W300xH75, dày 1.0mm, cây dài 3m
1Máng cáp 300x753C-M300x75-S1.0Mét1179.300
2Nắp máng 3003C-NU300-S1.0Mét1126.000
3Cút nối L (co ngang)3C-LM300x75-S1.0Cái1215.160
4Nắp cút nối L ngang3C-LNU300-S1.01151.200
5Co lên máng cáp CL3C-CLM300x75-S1.01215.160
6Nắp co lên máng cáp CL3C-CLNU300-S1.01151.200
7Co xuống máng cáp CX3C-CXM300x75-S1.01215.160
8Nắp co xuống máng cáp CXN3C-CXNU300-S1.01151.200
9Cút nối T3C-TM300x75-S1.01233.090
10Nắp T3C-TNU300-S1.01163.800
11Cút nối X3C-XM300x75-S1.01286.880
12Nắp cút nối X3C-XNU300-S1.01201.600
Máng cáp sơn tĩnh điện W300xH100, dày 1.0mm, cây dài 3m
1Máng cáp 300x1003C-M300x100-S1.0Mét1195.800
2Nắp máng 3003C-NU300-S1.0Mét1123.000
3Cút nối L (co ngang)3C-LM300x100-S1.0Cái1234.960
4Nắp cút nối L ngang3C-LNU300-S1.01147.600
5Co lên máng cáp CL3C-CLM300x100-S1.01234.960
6Nắp co lên máng cáp CL3C-CLNU300-S1.01147.600
7Co xuống máng cáp CX3C-CXM300x100-S1.01234.960
8Nắp co xuống máng cáp CXN3C-CXNU300-S1.01147.600
9Cút nối T3C-TM300x100-S1.01254.540
10Nắp T3C-TNU300-S1.01159.900
11Cút nối X3C-XM300x100-S1.01313.280
12Nắp cút nối X3C-XNU300-S1.01196.800
TT Tên máng & phụ kiện
(Bảo hành 12 tháng)
Mã sản phẩm Đơn vị Số lượng Đơn giá VNĐ
IIIMÁNG CÁP - VẬT LIỆU SS400 HOẶC TƯƠNG ĐƯƠNG, DÀY 1.2MM
Máng cáp W100xH50, sơn tĩnh điện, dày 1.2mm, cây 3m
1Máng cáp 100x503C-M100x50-S1.2Mét197.900
2Nắp máng cáp3C-NU100-S1.2Mét157.000
3Cút nối L (co ngang) sơn tĩnh điện3C-LM100x50-S1.2Cái1117.480
4Nắp cút nối L ngang sơn tĩnh điện3C-LNU100-S1.2168.400
5Co lên máng cáp CL3C-CLM100x50-S1.21117.480
6Nắp co lên máng cáp CL3C-CLNU100-S1.2168.400
7Co xuống máng cáp CX3C-CXM100x50-S1.21117.480
8Nắp co xuống máng cáp CXN3C-CXNU100-S1.2168.400
9Cút nối T sơn tĩnh điện3C-TM100x50-S1.21127.270
10Nắp T sơn tĩnh điện3C-TNU100-S1.2174.100
11Cút nối X sơn tĩnh điện3C-XM100x50-S1.21156.640
12Nắp cút nối X sơn tĩnh điện3C-XNU100-S1.2191.200
Máng cáp W100xH75, sơn tĩnh điện, dày 1.2mm, cây 3m
1Máng cáp 100x753C-M100x75-S1.2Mét1117.700
2Nắp máng 1003C-NU100S1.2Mét157.000
3Cút nối L (co ngang) sơn tĩnh điện3C-LM100x75-S1.2Cái1141.240
4Nắp cút nối L ngang sơn tĩnh điện3C-LNU100-S1.2168.400
5Co lên máng cáp CL3C-CLM100x75-S1.21141.240
6Nắp co lên máng cáp CL3C-CLNU100-S1.2168.400
7Co xuống máng cáp CX3C-CXM100x75-S1.21141.240
8Nắp co xuống máng cáp CXN3C-CXNU100-S1.2168.400
9Cút nối T sơn tĩnh điện3C-TM100x75-S1.21153.010
10Nắp T sơn tĩnh điện3C-TNU100-S1.2174.100
11Cút nối X sơn tĩnh điện3C-XM100x75-S1.21188.320
12Nắp cút nối X sơn tĩnh điện3C-XNU100-S1.2191.200
Máng cáp W100xH75, sơn tĩnh điện, dày 1.2mm, cây 3m
1Máng cáp 100x1003C-M100x100-S1.2Mét1139.700
2Nắp máng 1003C-NU100-S1.2Mét157.000
3Cút nối L (co ngang)3C-LM100x100-S1.2Cái1167.640
4Nắp cút nối L ngang3C-LNU100-S1.2168.400
5Co lên máng cáp CL3C-CLM100x100-S1.21167.640
6Nắp co lên máng cáp CL3C-CLNU100-S1.2168.400
7Co xuống máng cáp CX3C-CXM100x100-S1.21167.640
8Nắp co xuống máng cáp CXN3C-CXNU100-S1.2168.400
9Cút nối T sơn tĩnh điện3C-TM100x100-S1.21181.610
10Nắp T3C-TNU100-S1.2174.100
11Cút nối X3C-XM100x100-S1.21223.520
12Nắp cút nối X3C-XNU100-S1.2191.200
Máng cáp W100xH75, sơn tĩnh điện, dày 1.2mm, cây 3m
1Máng cáp 150x503C-M150x50-S1.2Mét1117.700
2Nắp máng 1503C-NU150-S1.2Mét178.000
3Cút nối L (co ngang)3C-LM150x50-S1.2Cái1141.240
4Nắp cút nối L3C-LNU150-S1.2193.600
5Co lên máng cáp CL3C-CLM150x50-S1.21141.240
6Nắp co lên máng cáp CL3C-CLNU150-S1.2193.600
7Co xuống máng cáp CX3C-CXM150x50-S1.21141.240
8Nắp co xuống máng cáp CXN3C-CXNU150-S1.2193.600
9Cút nối T3C-TM150x50-S1.21153.010
10Nắp T3C-TNU150-S1.21101.400
11Cút nối X3C-XM150x50-S1.21188.320
12Nắp cút nối X3C-XNU150-S1.21124.800
Máng cáp W100xH75, sơn tĩnh điện, dày 1.2mm, cây 3m
1Máng cáp 150x753C-M150x75-S1.2Mét1139.700
2Nắp máng 1503C-NU150-S1.2Mét178.000
3Cút nối L (co ngang)3C-LM150x75-S1.2Cái1167.640
4Nắp cút nối L3C-LNU150-S1.2193.600
5Co lên máng cáp CL3C-CLM150x75-S1.21167.640
6Nắp co lên máng cáp CL3C-CLNU150-S1.2193.600
7Co xuống máng cáp CX3C-CXM150x75-S1.21167.640
8Nắp co xuống máng cáp CXN3C-CXNU150-S1.2193.600
9Cút nối T3C-TM150x75-S1.21181.610
10Nắp T3C-TNU150-S1.21101.400
11Cút nối X3C-XM150x75-S1.21223.520
12Nắp cút nối X3C-XNU150-S1.21124.800
Máng cáp W100xH75, sơn tĩnh điện, dày 1.2mm, cây 3m
1Máng cáp 150x1003C-M150x100-S1.2Mét1160.600
2Nắp máng 1503C-NU150-S1.2Mét178.000
3Cút nối L (co ngang)3C-LM150x100-S1.2Cái1192.720
4Nắp cút nối L ngang3C-LNU150-S1.2193.600
5Co lên máng cáp CL3C-CLM150x100-S1.21192.720
6Nắp co lên máng cáp CL3C-CLNU150-S1.2193.600
7Co xuống máng cáp CX3C-CXM150x100-S1.21192.720
8Nắp co xuống máng cáp CXN3C-CXNU150-S1.2193.600
9Cút nối T3C-TM150x100-S1.21208.780
10Nắp T3C-TNU150-S1.21101.400
11Cút nối X3C-XM150x100-S1.21256.960
12Nắp cút nối X3C-XNU150-S1.21124.800
Máng cáp W100xH75, sơn tĩnh điện, dày 1.2mm, cây 3m
1Máng cáp 200x503C-M200x50-S1.2Mét1139.700
2Nắp máng 2003C-NU200-S1.2Mét199.000
3Cút nối L (co ngang)3C-LM200x50-S1.2Cái1167.640
4Nắp cút nối L3C-LNU200-S1.21118.800
5Co lên máng cáp CL3C-CLM200x50-S1.21167.640
6Nắp co lên máng cáp CL3C-CLNU200-S1.21118.800
7Co xuống máng cáp CX3C-CXM200x50-S1.21167.640
8Nắp co xuống máng cáp CXN3C-CXNU200-S1.21118.800
9Cút nối T3C-TM200x50-S1.21181.610
10Nắp T3C-TNU200-S1.21128.700
11Cút nối X3C-XM200x50-S1.21223.520
12Nắp cút nối X3C-XNU200-S1.21158.400
Máng cáp W100xH75, sơn tĩnh điện, dày 1.2mm, cây 3m
1Máng cáp 200x753C-M200x75-S1.2Mét1160.600
2Nắp máng 2003C-NU200-S1.2Mét199.000
3Cút nối L (co ngang)3C-LM200x75-S1.2Cái1192.720
4Nắp cút nối L3C-LNU200-S1.21118.800
5Co lên máng cáp CL3C-CLM200x75-S1.21192.720
6Nắp co lên máng cáp CL3C-CLNU200-S1.21118.800
7Co xuống máng cáp CX3C-CXM200x75-S1.21192.720
8Nắp co xuống máng cáp CXN3C-CXNU200-S1.21118.800
9Cút nối T3C-TM200x75-S1.21208.780
10Nắp T3C-TNU200-S1.21128.700
11Cút nối X3C-XM200x75-S1.21256.960
12Nắp cút nối X3C-XNU200-S1.21158.400
Máng cáp W100xH75, sơn tĩnh điện, dày 1.2mm, cây 3m
1Máng cáp 200x1003C-M200x100-S1.2Mét1181.500
2Nắp máng 2003C-NU200-S1.2Mét199.000
3Cút nối L (co ngang)3C-LM200x100-S1.2Cái1217.800
4Nắp cút nối L3C-LNU200-S1.21118.800
5Co lên máng cáp CL3C-CLM200x100-S1.21217.800
6Nắp co lên máng cáp CL3C-CLNU200-S1.21118.800
7Co xuống máng cáp CX3C-CXM200x100-S1.21217.800
8Nắp co xuống máng cáp CXN3C-CXNU200-S1.21118.800
9Cút nối T3C-TM200x100-S1.21235.950
10Nắp T3C-TNU200-S1.21128.700
11Cút nối X3C-XM200x100-S1.21290.400
12Nắp cút nối X3C-XNU200-S1.21158.400
Máng cáp W100xH75, sơn tĩnh điện, dày 1.2mm, cây 3m
1Máng cáp 250x503C-M250x50-S1.2Mét1160.600
2Nắp máng 2503C-NU250-S1.2Mét1121.000
3Cút nối L (co ngang)3C-LM250x50-S1.2Cái1192.720
4Nắp cút nối L3C-LNU250-S1.21145.200
5Co lên máng cáp CL3C-CLM250x50-S1.21192.720
6Nắp co lên máng cáp CL3C-CLNU250-S1.21145.200
7Co xuống máng cáp CX3C-CXM250x50-S1.21192.720
8Nắp co xuống máng cáp CXN3C-CXNU250-S1.21145.200
9Cút nối T3C-TM250x50-S1.21208.780
10Nắp T3C-TNU250-S1.21157.300
11Cút nối X3C-XM250x50-S1.21256.960
12Nắp cút nối X3C-XNU250-S1.21193.600
Máng cáp W100xG75, sơn tĩnh điện, dày 1.2mm, cây 3m
1Máng cáp 250x753C-M250x75-S1.2Mét1181.500
2Nắp máng 2503C-NU250-S1.2Mét1121.000
3Cút nối L (co ngang)3C-LM250x75-S1.2Cái1217.800
4Nắp cút nối L3C-LNU250-S1.21145.200
5Co lên máng cáp CL3C-CLM250x75-S1.21217.800
6Nắp co lên máng cáp CL3C-CLNU250-S1.21145.200
7Co xuống máng cáp CX3C-CXM250x75-S1.21217.800
8Nắp co xuống máng cáp CXN3C-CXNU250-S1.21145.200
9Cút nối T sơn tĩnh điện3C-TM250x75-S1.21235.950
10Nắp T3C-TNU250-S1.21157.300
11Cút nối X3C-XM250x75-S1.21290.400
12Nắp cút nối X3C-XNU250-S1.21193.600
Máng cáp W250xH100, sơn tĩnh điện, dày 1.2mm, cây 3m
1Máng cáp 250x1003C-M250x100-S1.2Mét1202.400
2Nắp máng 2503C-NU250-S1.2Mét1120.000
3Cút nối L (co ngang)3C-LM250x100-S1.2Cái1242.880
4Nắp cút nối L3C-LNU250-S1.21144.000
5Co lên máng cáp CL3C-CLM250x100-S1.21242.880
6Nắp co lên máng cáp CL3C-CLNU250-S1.21144.000
7Co xuống máng cáp CX3C-CXM250x100-S1.21242.880
8Nắp co xuống máng cáp CXN3C-CXNU250-S1.21144.000
9Cút nối T3C-TM250x100-S1.21263.120
10Nắp T3C-TNU250-S1.21156.000
11Cút nối X3C-XM250x100-S1.21323.840
12Nắp cút nối3C-XNU250-S1.21192.000
Máng cáp W300xH50, sơn tĩnh điện, dày 1.2mm, cây 3m
1Máng cáp 300x503C-M300x50-S1.2Mét1181.500
2Nắp máng 3003C-NU300-S1.2Mét1142.000
3Cút nối L (co ngang)3C-LM300x50-S1.2Cái1217.800
4Nắp cút nối L3C-LNU300-S1.21170.400
5Co lên máng cáp CL3C-CLM300x50-S1.21217.800
6Nắp co lên máng cáp CL3C-CLNU300-S1.21170.400
7Co xuống máng cáp CX3C-CXM300x50-S1.21217.800
8Nắp co xuống máng cáp CXN3C-CXNU300-S1.21170.400
9Cút nối T3C-TM300x50-S1.21235.950
10Nắp T3C-TNU300-S1.21184.600
11Cút nối X3C-XM300x50-S1.21290.400
12Nắp cút nối X3C-XNU300-S1.21227.200
Máng cáp W300xH75, sơn tĩnh điện, dày 1.2mm, cây 3m
1Máng cáp 300x753C-M300x75-S1.2Mét1204.600
2Nắp máng 3003C-NU300-S1.2Mét1142.000
3Cút nối L (co ngang)3C-LM300x75-S1.2Cái1245.520
4Nắp cút nối L ngang3C-LNU300-S1.21170.400
5Co lên máng cáp CL3C-CLM300x75-S1.21245.520
6Nắp co lên máng cáp CL3C-CLNU300-S1.21170.400
7Co xuống máng cáp CX3C-CXM300x75-S1.21245.520
8Nắp co xuống máng cáp CXN3C-CXNU300-S1.21170.400
9Cút nối T3C-TM300x75-S1.21265.980
10Nắp T3C-TNU300-S1.21184.600
11Cút nối X3C-XM300x75-S1.21327.360
12Nắp cút nối X3C-XNU300-S1.21227.200
Máng cáp W300xH100, sơn tĩnh điện, dày 1.2mm, cây 3m
1Máng cáp 300x1003C-M300x100-S1.2Mét1225.500
2Nắp máng 3003C-NU300-S1.2Mét1142.000
3Cút nối L (co ngang)3C-LM300x100-S1.2Cái1270.600
4Nắp cút nối L ngang3C-LNU300-S1.21170.400
5Co lên máng cáp CL3C-CLM300x100-S1.21270.600
6Nắp co lên máng cáp CL3C-CLNU300-S1.21170.400
7Co xuống máng cáp CX3C-CXM300x100-S1.21270.600
8Nắp co xuống máng cáp CXN3C-CXNU300-S1.21170.400
9Cút nối T3C-TM300x100-S1.21293.150
10Nắp T3C-TNU300-S1.21184.600
11Cút nối X3C-XM300x100-S1.21360.800
12Nắp cút nối X3C-XNU300-S1.21227.200
Máng cáp W350xH50, sơn tĩnh điện, dày 1.2mm, cây 3m
1Máng cáp 350x503C-M350x50-S1.2Mét1204.600
2Nắp máng 3503C-NU350-S1.2Mét1164.000
3Cút nối L (co ngang)3C-LM350x50-S1.2Cái1245.520
4Nắp cút nối L ngang3C-LNU350-S1.21196.800
5Co lên máng cáp CL3C-CLM350x50-S1.21245.520
6Nắp co lên máng cáp CL3C-CLNU350-S1.21196.800
7Co xuống máng cáp CX3C-CXM350x50-S1.21245.520
8Nắp co xuống máng cáp CXN3C-CXNU350-S1.21196.800
9Cút nối T3C-TM350x50-S1.21265.980
10Nắp T3C-TNU350-S1.21213.200
11Cút nối X3C-XM350x50-S1.21327.360
12Nắp cút nối X3C-XNU350-S1.21262.400
Máng cáp W350xH75, sơn tĩnh điện, dày 1.2mm, cây 3m
1Máng cáp 350x753C-M350x75-S1.2Mét1225.500
2Nắp máng 3503C-NU350-S1.2Mét1164.000
3Cút nối L (co ngang)3C-LM350x75-S1.2Cái1270.600
4Nắp cút nối L ngang3C-LNU350-S1.21196.800
5Co lên máng cáp CL3C-CLM350x75-S1.21270.600
6Nắp co lên máng cáp CL3C-CLNU350-S1.21196.800
7Co xuống máng cáp CX3C-CXM350x75-S1.21270.600
8Nắp co xuống máng cáp CXN3C-CXNU350-S1.21196.800
9Cút nối T3C-TM350x75-S1.21293.150
10Nắp T3C-TNU350-S1.21213.200
11Cút nối X3C-XM350x75-S1.21360.800
12Nắp cút nối X3C-XNU350-S1.21262.400
Máng cáp W350xH100, sơn tĩnh điện, dày 1.2mm, cây 3m
1Máng cáp 350x1003C-M350x100-S1.2Mét1247.500
2Nắp máng 3503C-NU350-S1.2Mét1164.000
3Cút nối L (co ngang)3C-LM350x100-S1.2Cái1297.000
4Nắp cút nối L ngang3C-LNU350-S1.21196.800
5Co lên máng cáp CL3C-CLM350x100-S1.21297.000
6Nắp co lên máng cáp CL3C-CLNU350-S1.21196.800
7Co xuống máng cáp CX3C-CXM350x100-S1.21297.000
8Nắp co xuống máng cáp CXN3C-CXNU350-S1.21196.800
9Cút nối T3C-TM350x100-S1.21321.750
10Nắp T3C-TNU350-S1.21213.200
11Cút nối X3C-XM350x100-S1.21396.000
12Nắp cút nối X3C-XNU350-S1.21262.400
Máng cáp W400xH50, sơn tĩnh điện, dày 1.2mm, cây 3m
1Máng cáp 400x503C-M400x50-S1.2Mét1225.500
2Nắp máng 4003C-NU400-S1.2Mét1184.000
3Cút nối L (co ngang)3C-LM40050-S1.2Cái1270.600
4Nắp cút nối L ngang3C-LNU400-S1.21220.800
5Co lên máng cáp CL3C-CLM400x50-S1.21293.150
6Nắp co lên máng cáp CL3C-CLNU400-S1.21239.200
7Co xuống máng cáp CX3C-CXM400x50-S1.21293.150
8Nắp co xuống máng cáp CXN3C-CXNU400-S1.21239.200
9Cút nối T3C-TM400x50-S1.21315.700
10Nắp T3C-TNU400-S1.21257.600
11Cút nối X3C-XM400x50-S1.21383.350
12Nắp cút nối X3C-XNU400-S1.21312.800
Máng cáp W400xH75, sơn tĩnh điện, dày 1.2mm, cây 3m
1Máng cáp 400x753C-M400x75-S1.2Mét1247.500
2Nắp máng 4003C-NU400-S1.2Mét1185.000
3Cút nối L (co ngang)3C-LM400x75-S1.2Cái1297.000
4Nắp cút nối L ngang3C-LNU400-S1.21222.000
5Co lên máng cáp CL3C-CLM400x75-S1.21321.750
6Nắp co lên máng cáp CL3C-CLNU400-S1.21240.500
7Co xuống máng cáp CX3C-CXM400x75-S1.21321.750
8Nắp co xuống máng cáp CXN3C-CXNU400-S1.21240.500
9Cút nối T3C-TM400x75-S1.21346.500
10Nắp T3C-TNU400-S1.21259.000
11Cút nối X3C-XM400x75-S1.21420.750
12Nắp cút nối X3C-XNU400-S1.21314.500
Máng cáp W400xH100, sơn tĩnh điện, dày 1.2mm, cây 3m
1Máng cáp 400x1003C-M400x100-S1.2Mét1268.400
2Nắp máng 4003C-NU400-S1.2Mét1185.000
3Cút nối L (co ngang)3C-LM400x100-S1.2Cái1322.080
4Nắp cút nối L ngang3C-LNU400-S1.21222.000
5Co lên máng cáp CL3C-CLM400x100-S1.21348.920
6Nắp co lên máng cáp CL3C-CLNU400-S1.21240.500
7Co xuống máng cáp CX3C-CXM400x100-S1.21348.920
8Nắp co xuống máng cáp CXN3C-CXNU400-S1.21240.500
9Cút nối T3C-TM400x100-S1.21375.760
10Nắp T3C-TNU400-S1.21259.000
11Cút nối X3C-XM400x100-S1.21456.280
12Nắp cút nối X3C-XNU400-S1.21314.500

Xem đầy đủ bảng giá máng cáp sơn tĩnh điện tại đây.

Liên hệ ngay với chúng tôi qua Hotline 0902 685 695 để được:

  • Giá ưu đãi nhất cho từng đơn hàng thang máng cáp sơn tĩnh điện
  • Tiến độ nhanh nhất
  • Tư vấn về kỹ thuật, biện pháp thi công, phương án tối ưu
  • Bóc tách khối lượng cho Quý Khách Hàng theo bản vẽ
  • Báo giá tốt nhất tới Quý Khách Hàng trong vòng 24h

Gửi yêu cầu tư vấn, báo giá, đặt hàng máng cáp sơn tĩnh điện

3CElectric - Thương hiệu hàng đầu trong lĩnh vực Sản Xuất Tủ Bảng Điện, Thang Máng Cáp. Sản phẩm bao phủ trên cả nước.
NHẬN TƯ VẤN VÀ BÁO GIÁ MIỄN PHÍ(Tư vấn hiệu quả, giá tốt nhất)
Để lại thông tin, 3CElectric® sẽ gọi điện tư vấn cho bạn!

“3CElectric® Xin trân trọng cảm ơn và hân hạnh được hợp tác với Quý khách hàng!”

Bản vẽ kỹ thuật

Bản vẽ kỹ thuật máng cáp điện - thiết kế mới nhất 2022 tại 3CElectric:

bản vẽ kỹ thuật máng cáp điện

Thông số màu đỏ chuẩn hoá tại 3CElectric®, cố định và không thể tuỳ chỉnh thay đổi…

Thông số màu xanh có thể tuỳ chỉnh thay đổi…

Bản vẽ 3D máng cáp sơn tĩnh điện

bản vẽ 3D máng cáp sơn tĩnh điện màu cam
Hình ảnh: Bản vẽ 3D Máng cáp sơn tĩnh điện cam.

Tự hào là nhà sản xuất thang máng cáp hàng đầu tại Việt Nam

Công ty TNHH Điện – Điện tử 3C là đơn vị sản xuất thang máng cáp hàng đầu tại Việt Nam với hơn 16 năm kinh nghiệm. Cung cấp sản phẩm với chất lượng tốt nhất.

Sở hữu đội ngũ công nhân viên, kỹ sư lành nghề, dày dặn kinh nghiệm, hệ thống dây chuyền máy móc sản xuất hiện đại theo công nghệ và tiêu chuẩn. Đáp ứng tiêu chuẩn khắt khe nhất về chất lượng. Vượt tiến độ cam kết với khách hàng. Sản phẩm Máng cáp sơn tĩnh điện của 3CElectric® được sử dụng rộng rãi trong các dự án cơ điện, được các đối tác, chủ đầu tư, doanh nghiệp lớn tin tưởng sử dụng 100% tại các dự án trọng điểm, lớn nhỏ trên cả nước.

Sản xuất Máng Cáp Sơn Tĩnh Điện chất lượng cao giá tốt nhất toàn quốc

1 số hình ảnh Máng cáp Sơn tĩnh điện tại nhà máy 3CElectric®:

sản xuất máng cáp điện Máng cáp điện màu kem nhăn Máng cáp sơn tĩnh điện màu cam
Hình ảnh: máng cáp sơn tĩnh điện tại công trình.
cung cấp hệ thống máng cáp điện cho Vingroup
Hình ảnh: Sản xuất cung cấp máng cáp sơn tĩnh điện cho các công trình của VinGroup.
máng cáp điện sơn xanh máng cáp điện tại nhà máy 3CElectric nhà máy 3CElectric sản xuất các loại máng cáp máng cáp điện sơn tĩnh điện đẹp

MỌI CHI TIẾT VỀ SẢN PHẨM THANG MÁNG CÁP VÀ PHỤ KIỆN. VUI LÒNG LIÊN HỆ

Để trang bị cho công trình của mình hệ thống thang máng cáp sơn tĩnh điện tiêu chuẩn, chất lượng, và giá thành cạnh tranh, Quý Khách hãy liên hệ tới 3CElectric để được tư vấn. Ngoài ra, với đội ngũ nhân viên nhiệt tình chuyên nghiệp sẽ giúp Quý khách hàng lựa chọn được sản phẩm phù hợp nhất, chất lượng nhất cũng như đảm bảo tính kinh tế nhất.

Công Ty TNHH Điện – Điện tử 3C

  • Trụ sở: 12 – A16, KĐT Geleximco, Đại lộ Thăng Long, An Khánh, Hoài Đức, Hà Nội
  • Hà Nội: 11 Trần Thái Tông, P.Dịch Vọng, Q.Cầu Giấy, TP.Hà Nội
  • Đà Nẵng: Lô B3 Khu Nam Cầu Cẩm Lệ, P.Hòa Xuân, Q.Cẩm Lệ, TP.ĐN
  • TP.HCM: BT 16LK2, KĐT Hà Đô, P.Thới An, Quận 12, TP.HCM
  • Nhà Máy: Khu Công Nghiệp Hương Ngải, Thạch Thất, Hà Nội

Các tin khác

Câu hỏi thường gặp về Máng cáp sơn tĩnh điện

1. MÁNG CÁP ĐIỆN 3CElectric chất lượng?

✓ Trả lời: 3CElectric sỡ hữu đội ngũ giàu kinh nghiệm, nhà máy với các trang thiết bị hiện đại, đáp ứng các tiêu chuẩn khắt khe nhất về chất lượng. Vượt tiến độ cam kết với khách hàng.

2. Máng cáp điện là gì?

✓ Trả lời: Máng cáp (máng điện) còn gọi theo tên tiếng Anh là cable trays, trunkings: là những đường máng làm bằng tôn, thép dùng cho việc đưa dẫn các đường dây cáp điện, cáp mạng trong các tòa nhà và khu công nghiệp. Giúp bảo vệ, dẫn dắt các hệ thống điện logic, chính xác, tránh sai sót hay xảy ra các sự cố trong quá trình vận hành, giúp cho công trình thẩm mỹ và an toàn. 3CElectric chuyên sản xuất gia công sản phẩm HỆ THỐNG MÁNG CÁP chất lượng cao tại thị trường Việt Nam.

3. Vật liệu sản xuất máng cáp là gì?

✓ Trả lời: Vật liệu 3CElectric thường dùng để làm Máng cáp điện bao gồm: Tôn ZAM, thép mạ kẽm nhúng nóng, thép sơn tĩnh điện SS400, thép mạ điện phân, thép không gỉ (Inox) hoặc hợp kim nhôm... Được nhập khẩu từ các nguồn nguyên liệu tốt nhất.

4. 3CElectric cam kết bán hàng?

✓ Trả lời: 3CElectric luôn nỗ lực mang lại giá trị bền vững, hiệu quả và sự hài lòng cho quý khách. Cam kết tiến độ giao hàng, cam kết chất lượng sản phẩm tốt nhất. Chúng tôi đã sản xuất và lắp đặt hàng chục nghìn tấn thang máng cáp tại các công trình khắp mọi miền đất nước và xuất khẩu.