3CElectric > Báo giá > Bảng giá máng cáp > Báo giá Máng Cáp sơn tĩnh điện

Bảng giá Máng cáp sơn tĩnh điện, chất lượng cao, chiết khấu cao

  • 04.05.2022
  • 3CElectric®

3CElectric xin gửi tới Quý khách hàng bảng giá sản phẩm Máng cáp sơn tĩnh điện, và phụ kiện do chúng tôi sản xuất, luôn được cập nhật mới nhất. Hỗ trợ kỹ thuật 24/7 - Chiết khấu cao - giá tốt nhất hiện nay.

AN TOÀN - BỀN VỮNG CHO CÔNG TRÌNH - CHỦ ĐỘNG ĐƯỢC MỌI DỰ ÁN CỦA BẠN. Chúng tôi luôn nỗ lực để đem tới cho Quý Khách Hàng sản phẩm Thang Máng Cáp có chất lượng tốt nhất cho mọi công trình, giá cả cạnh tranh; cùng với đó là sự tư vấn, hỗ trợ nhiệt tình về kỹ thuật cũng như các chính sách trước, trong và sau bán hàng.

báo giá máng cáp sơn tĩnh điện

MÁNG CÁP SƠN TĨNH ĐIỆN BÁO GIÁ MỚI NHẤT 2022

Bảng giá máng cáp sơn tĩnh điện được 3CElectric cập nhật mới nhất dưới đây. Quý Khách hàng mua số lượng lớn có thể liên hệ chúng tôi để nhận được giá tốt nhất.

Tên tài liệuNgày đăngXemTải về
Bảng giá máng cáp sơn tĩnh điện file PDF04/05/2022
Catalogues Thang máng cáp04/05/2022
TTTên máng & phụ kiện
(Bảo hành 12 tháng)
Mã sản phẩmĐơn vịSố lượngĐơn giá VNĐ
IMÁNG CÁP - VẬT THÉP SS400 HOẶC TƯƠNG ĐƯƠNG, DÀY 0.8MM
Máng cáp sơn tĩnh điện 50x50, dày 0.8mm
1Máng cáp 50x50 dày 0.83C-M50x50-S0.8Mét168.200
2Nắp máng 50 dày 0.83C-NU50-S0.8Mét131.000
3Cút nối L (co ngang) dày 0.83C-LM50x50-S0.8Cái181.840
4Nắp cút nối L ngang dày 0.83C-LNU50-S0.8Cái137.200
5Co lên máng cáp CL dày 0.83C-CLM50x50-S0.8Cái181.840
6Nắp co lên máng cáp CL dày 0.83C-CLNU50-S0.8Cái137.200
7Co xuống máng cáp CX dày 0.83C-CXM50x50-S0.8Cái181.840
8Nắp co xuống máng cáp CXN dày 0.83C-CXNU50-S0.8Cái137.200
9Cút nối T 0.83C-TM50x50-S0.8Cái188.660
10Nắp T dày 0.83C-TNU50-S0.8Cái140.300
11Cút nối X dày 0.83C-XM50x50-S0.8Cái1109.120
12Nắp cút nối X dày 0.83C-XNU50-S0.8Cái149.600
Máng cáp sơn tĩnh điện 75x50, dày 0.8mm
1Máng cáp 75x50 dày 0.83C-M75x50-S0.8Mét173.500
2Nắp máng 75 ZAM dày 0.83C-NU75-S0.8Mét141.000
3Cút nối L (co ngang) dày 0.83C-LM75x50-S0.8Cái188.200
4Nắp cút nối L ngang dày 0.83C-LNU75-S0.8Cái149.200
5Co lên máng cáp CL dày 0.83C-CLM75x50-S0.8Cái188.200
6Nắp co lên máng cáp CL dày 0.83C-CLNU75-S0.8Cái149.200
7Co xuống máng cáp CX dày 0.83C-CXM75x50-S0.8Cái188.200
8Nắp co xuống máng cáp CXN dày 0.83C-CXNU75-S0.8Cái149.200
9Cút nối T dày 0.83C-TM75x50-S0.8Cái195.550
10Nắp T dày 0.83C-TNU75-S0.8Cái153.300
11Cút nối X dày 0.83C-XM75x50-S0.8Cái1117.600
12Nắp cút nối X dày 0.83C-XNU75-S0.8Cái165.600
Máng cáp sơn tĩnh điện 100x50, dày 0.8mm
1Máng cáp 100x50 dày 0.83C-M100x50-S0.8Mét178.100
2Nắp máng 100 dày 0.83C-NU100-S0.8Mét148.000
3Cút nối L (co ngang) dày 0.83C-LM100x50-S0.8Cái193.720
4Nắp cút nối L dày 0.83C-LNU100-S0.8Cái157.600
5Co lên máng cáp CL dày 0.83C-CLM100x50-S0.8Cái193.720
6Nắp co lên máng cáp CL dày 0.83C-CLNU100-S0.8Cái157.600
7Co xuống máng cáp CX dày 0.83C-CXM100x50-S0.8Cái193.720
8Nắp co xuống máng cáp CXN dày 0.83C-CXNU100-S0.8Cái157.600
9Cút nối T dày 0.83C-TM100x50-S0.8Cái1101.530
10Nắp T dày 0.83C-TNU100-S0.8Cái162.400
11Cút nối X dày 0.83C-XM100x50-S0.8Cái1124.960
12Nắp cút nối X dày 0.83C-XNU100-S0.8Cái176.800
Máng cáp sơn tĩnh điện 100x75, dày 0.8mm
1Máng cáp 100x75 dày 0.83C-M100x75-S0.8Mét195.700
2Nắp máng 100 dày 0.83C-NU100-S0.8Mét148.000
3Cút nối L (co ngang) dày 0.83C-LM100x75-S0.8Cái1114.840
4Nắp cút nối L ngang dày 0.83C-LNU100-S0.8Cái157.600
5Co lên máng cáp CL dày 0.83C-CLM100x75-S0.8Cái1114.840
6Nắp co lên máng cáp CL dày 0.83C-CLNU100-S0.8Cái157.600
7Co xuống máng cáp CX dày 0.83C-CXM100x75-S0.8Cái1114.840
8Nắp co xuống máng cáp CXN dày 0.83C-CXNU100-S0.8Cái157.600
9Cút nối T dày 0.83C-TM100x75-S0.8Cái1124.410
10Nắp Tdày 0.83C-TNU100-S0.8Cái162.400
11Cút nối X dày 0.83C-XM100x75-S0.8Cái1153.120
12Nắp cút nối X dày 0.83C-XNU100-S0.8Cái176.800
Máng cáp sơn tĩnh điện 100x100, dày 0.8mm
1Máng cáp 100x100 dày 0.83C-M100x100-S0.8Mét1113.300
2Nắp máng 100 ZAM dày 0.83C-NU100-S0.8Mét146.000
3Cút nối L (co ngang) dày 0.83C-LM100x100-S0.8Cái1135.960
4Nắp cút nối L ngang dày 0.83C-LNU100-S0.8Cái155.200
5Co lên máng cáp CL dày 0.83C-CLM100x100-S0.8Cái1135.960
6Nắp co lên máng cáp CL dày 0.83C-CLNU100-S0.8Cái155.200
7Co xuống máng cáp CX dày 0.83C-CXM100x100-S0.8Cái1135.960
8Nắp co xuống máng cáp CXN dày 0.83C-CXNU100-S0.8Cái155.200
9Cút nối T dày 0.83C-TM100x100-S0.8Cái1147.290
10Nắp T dày 0.83C-TNU100-S0.8Cái159.800
11Cút nối X dày 0.83C-XM100x100-S0.8Cái1181.280
12Nắp cút nối X dày 0.83C-XNU100-S0.8Cái173.600
Máng cáp sơn tĩnh điện 150x50,dày 0.8mm
1Máng cáp 150x50 dày 0.83C-M150x50-S0.8Mét195.700
2Nắp máng 150 dày 0.83C-NU150-S0.8Mét164.000
3Cút nối L (co ngang) dày 0.83C-LM150x50-S0.8Cái1114.840
4Nắp cút nối L ngang dày 0.83C-LNU150-S0.8Cái176.800
5Co lên máng cáp CL dày 0.83C-CLM150x50-S0.8Cái1114.840
6Nắp co lên máng cáp CL dày 0.83C-CLNU150-S0.8Cái176.800
7Co xuống máng cáp CX dày 0.83C-CXM150x50-S0.8Cái1114.840
8Nắp co xuống máng cáp CXN dày 0.83C-CXNU150-S0.8Cái176.800
9Cút nối T dày 0.83C-TM150x50-S0.8Cái1124.410
10Nắp T dày 0.83C-TNU150-S0.8Cái183.200
11Cút nối X dày 0.83C-XM150x50-S0.8Cái1153.120
12Nắp cút nối X dày 0.83C-XNU150-S0.8Cái1102.400
Máng cáp sơn tĩnh điện 150x75, dày 0.8mm, cây dài 3m
1Máng cáp 150x75 dày 0.83C-M150x75-S0.8Mét1113.300
2Nắp máng 150 dày 0.83C-NU150-S0.8Mét164.000
3Cút nối L (co ngang) dày 0.83C-LM150x75-S0.8Cái1135.960
4Nắp cút nối L ngang dày 0.83C-LNU150-S0.8Cái176.800
5Co lên máng cáp CL dày 0.83C-CLM150x75-S0.8Cái1135.960
6Nắp co lên máng cáp CL dày 0.83C-CLNU150-S0.8Cái176.800
7Co xuống máng cáp CX dày 0.83C-CXM150x75-S0.8Cái1135.960
8Nắp co xuống máng cáp CXN dày 0.83C-CXNU150-S0.8Cái176.800
9Cút nối T dày 0.83C-TM150x75-S0.8Cái1147.290
10Nắp T dày 0.83C-TNU150-S0.8Cái183.200
11Cút nối X dày 0.83C-XM150x75-S0.8Cái1181.280
12Nắp cút nối X dày 0.83C-XNU150-S0.8Cái1102.400
Máng cápsơn tĩnh điện 150x100, dày 0.8mm, cây dài 3m
1Máng cáp 150x100 dày 0.83C-M150x100-S0.8Mét1129.800
2Nắp máng 150 dày 0.83C-NU150-S0.8Mét164.000
3Cút nối L (co ngang) dày 0.83C-LM150x100-S0.8Cái1155.760
4Nắp cút nối L ngang dày 0.83C-LNU150-S0.8Cái176.800
5Co lên máng cáp CL dày 0.83C-CLM150x100-S0.8Cái1155.760
6Nắp co lên máng cáp CL dày 0.83C-CLNU150-S0.8Cái176.800
7Co xuống máng cáp CX dày 0.83C-CXM150x100-S0.8Cái1155.760
8Nắp co xuống máng cáp CXN dày 0.83C-CXNU150-S0.8Cái176.800
9Cút nối T dày 0.83C-TM150x100-S0.8Cái1168.740
10Nắp T dày 0.83C-TNU150-S0.8Cái183.200
11Cút nối X dày 0.83C-XM150x100-S0.8Cái1207.680
12Nắp cút nối X dày 0.83C-XNU150-S0.8Cái1102.400
Máng cáp sơn tĩnh điện 200x75, dày 0.8mm, cây dài 3m
1Máng cáp 200x75 dày 0.83C-M200x75-S0.8Mét1129.800
2Nắp máng 200 dày 0.83C-NU200-S0.8Mét182.000
3Cút nối L (co ngang) dày 0.83C-LM200x75-S0.8Cái1155.760
4Nắp cút nối L ngang dày 0.83C-LNU200-S0.8Cái198.400
5Co lên máng cáp CL dày 0.83C-CLM200x75-S0.8Cái1155.760
6Nắp co lên máng cáp CL dày 0.83C-CLNU200-S0.8Cái198.400
7Co xuống máng cáp CX dày 0.83C-CXM200x75-S0.8Cái1155.760
8Nắp co xuống máng cáp CXN dày 0.83C-CXNU200-S0.8Cái198.400
9Cút nối T dày 0.83C-TM200x75-S0.8Cái1168.740
10Nắp T dày 0.83C-TNU200-S0.8Cái1106.600
11Cút nối X dày 0.83C-XM200x75-S0.8Cái1207.680
12Nắp cút nối X dày 0.83C-XNU200-S0.8Cái1131.200
Máng cáp sơn tĩnh điện 200x100, dày 0.8mm, cây dài 3m
1Máng cáp 200x100 dày 0.83C-M200x100-S0.8Mét1147.400
2Nắp máng 200 dày 0.83C-NU200-S0.8Mét181.000
3Cút nối L (co ngang) dày 0.83C-LM200x100-S0.8Cái1176.880
4Nắp cút nối L ngang dày 0.83C-LNU200-ZS0.8Cái197.200
5Co lên máng cáp CL dày 0.83C-CLM200x100-S0.8Cái1176.880
6Nắp co lên máng cáp CL dày 0.83C-CLNU200-S0.8Cái197.200
7Co xuống máng cáp CX dày 0.83C-CXM200x100-S0.8Cái1176.880
8Nắp co xuống máng cáp CXN dày 0.83C-CXNU200-S0.8Cái197.200
9Cút nối T dày 0.83C-TM200x100-S0.8Cái1191.620
10Nắp T dày 0.83C-TNU200-S0.8Cái1105.300
11Cút nối X dày 0.83C-XM100x100-S0.8Cái1235.840
12Nắp cút nối X dày 0.83C-XNU200-S0.8Cái1129.600
IIMÁNG CÁP - VẬT LIỆU THÉP SS400 HOẶC TƯƠNG ĐƯƠNG, DÀY 1.0MM
Máng cáp sơn tĩnh điện 50x50, dày 1.0mm, cây dài 3m
1Máng cáp 50x50 dày 1.03C-M50x50-S1.0Mét170.400
2Nắp máng 50 dày 1.03C-NU50-S1.0Mét133.000
3Cút nối L (co ngang) dày 1.03C-LM50x50-S1.0Cái184.480
4Nắp cút nối L ngang dày 1.03C-LNU50-S1.0Cái139.600
5Co lên máng cáp CL dày 1.03C-CLM50x50-S1.0Cái184.480
6Nắp co lên máng cáp CL dày 1.03C-CLNU50-S1.0Cái139.600
7Co xuống máng cáp CX dày 1.03C-CXM50x50-S1.0Cái184.480
8Nắp co xuống máng cáp CXN dày 1.03C-CXNU50-S1.0Cái139.600
9Cút nối T dày 1.03C-TM50x50-S1.0Cái191.520
10Nắp Tdày 1.03C-TNU50-S1.0Cái142.900
11Cút nối X dày 1.03C-XM50x50-S1.0Cái1112.640
12Nắp cút nối X dày 1.03C-XNU50-S1.0Cái152.800
Máng cáp sơn tĩnh điện 75x50, dày 1.0mm, cây dài 3m
1Máng cáp 75x50 dày 1.03C-M75x50-S1.0Mét180.300
2Nắp máng 75 dày 1.03C-NU75-S1.0Mét142.000
3Cút nối L (co ngang) dày 1.03C-LM75x50-S1.0Cái196.360
4Nắp cút nối L ngang dày 1.03C-LNU75-S1.0Cái150.400
5Co lên máng cáp CL dày 1.03C-CLM75x50-S1.0Cái196.360
6Nắp co lên máng cáp CL dày 1.03C-CLNU75-S1.0Cái150.400
7Co xuống máng cáp CX dày 1.03C-CXM75x50-S1.0Cái196.360
8Nắp co xuống máng cáp CXN dày 1.03C-CXNU75-S1.0Cái150.400
9Cút nối T dày 1.03C-TM75x50-S1.0Cái1104.390
10Nắp Tdày 1.03C-TNU75-S1.0Cái154.600
11Cút nối X dày 1.03C-XM75x50-S1.0Cái1128.480
12Nắp cút nối X dày 1.03C-XNU75-S1.0Cái167.200
Máng cáp sơn tĩnh điện 100x50, dày 1.0mm, cây dài 3m
1Máng cáp 100x50 dày 1.03C-M100x50-S1.0Mét190.200
2Nắp máng 100 dày 1.03C-NU100-S1.0Mét153.000
3Cút nối L (co ngang) dày 1.03C-LM100x50-S1.0Cái1108.240
4Nắp cút nối L ngang dày 1.03C-LNU100-S1.0Cái163.600
5Co lên máng cáp CL dày 1.03C-CLM100x50-S1.0Cái1108.240
6Nắp co lên máng cáp CL dày 1.03C-CLNU100-S1.0Cái163.600
7Co xuống máng cáp CX dày 1.03C-CXM100x50-S1.0Cái1108.240
8Nắp co xuống máng cáp CXN dày 1.03C-CXNU100-S1.0Cái163.600
9Cút nối T dày 1.03C-TM100x50-S1.0Cái1117.260
10Nắp T dày 1.03C-TNU100-S1.0Cái168.900
11Cút nối X dày 1.03C-XM100x50-S1.0Cái1144.320
12Nắp cút nối X dày 1.03C-XNU100-S1.0Cái184.800
Máng cáp sơn tĩnh điện 100x75, dày 1.0mm, cây dài 3m
1Máng cáp 100x75 dày 1.03C-M100x75-S1.0Mét1108.900
2Nắp máng 100 dày 1.03C-NU100-S1.0Mét152.000
3Cút nối L (co ngang) dày 1.03C-LM100x75-S1.0Cái1130.680
4Nắp cút nối L ngang dày 1.03C-LNU100-S1.0Cái162.400
5Co lên máng cáp CL dày 1.03C-CLM100x75-S1.0Cái1130.680
6Nắp co lên máng cáp CL dày 1.03C-CLNU100-S1.0Cái162.400
7Co xuống máng cáp CX dày 1.03C-CXM100x75-S1.0Cái1130.680
8Nắp co xuống máng cáp CXN dày 1.03C-CXNU100-S1.0Cái162.400
9Cút nối T dày 1.03C-TM100x75-S1.0Cái1141.570
10Nắp T dày 1.03C-TNU100-S1.0Cái167.600
11Cút nối X dày 1.03C-XM100x75-S1.0Cái1174.240
12Nắp cút nối X dày 1.03C-XNU100-S1.0Cái183.200
Máng cáp sơn tĩnh điện 100x100, dày 1.0mm, cây dài 3m
1Máng cáp 100x100 dày 1.03C-M100x100-S1.0Mét1128.700
2Nắp máng 100 dày 1.03C-NU100-S1.0Mét152.000
3Cút nối L (co ngang) dày 1.03C-LM100x100-S1.0Cái1154.440
4Nắp cút nối L ngang dày 1.03C-LNU100-S1.0Cái162.400
5Co lên máng cáp CL dày 1.03C-CLM100x100-S1.0Cái1154.440
6Nắp co lên máng cáp CL dày 1.03C-CLNU100-S1.0Cái162.400
7Co xuống máng cáp CX dày 1.03C-CXM100x100-S1.0Cái1154.440
8Nắp co xuống máng cáp CXN dày 1.03C-CXNU100-S1.0Cái162.400
9Cút nối T dày 1.03C-TM100x100-S1.0Cái1167.310
10Nắp T dày 1.03C-TNU100-S1.0Cái167.600
11Cút nối X dày 1.03C-XM100x100-S1.0Cái1205.920
12Nắp cút nối X dày 1.03C-XNU100-S1.0Cái183.200
Máng cáp sơn tĩnh điện 150x50, dày 1.0mm, cây dài 3m
1Máng cáp 150x50 dày 1.03C-M150x50-S1.0Mét1106.700
2Nắp máng 150 dày 1.03C-NU150-S1.0Mét170.000
3Cút nối L (co ngang) dày 1.03C-LM150x50-S1.0Cái1128.040
4Nắp cút nối L ngang dày 1.03C-LNU150-S1.0Cái184.000
5Co lên máng cáp CL dày 1.03C-CLM150x50-S1.0Cái1128.040
6Nắp co lên máng cáp CL dày 1.03C-CLNU150-S1.0Cái184.000
7Co xuống máng cáp CX dày 1.03C-CXM150x50-S1.0Cái1128.040
8Nắp co xuống máng cáp CXN dày 1.03C-CXNU150-S1.0Cái184.000
9Cút nối T dày 1.03C-TM150x50-S1.0Cái1138.710
10Nắp T dày 1.03C-TNU150-S1.0Cái191.000
11Cút nối X dày 1.03C-XM150x50-S1.0Cái1170.720
12Nắp cút nối X dày 1.03C-XNU150-S1.0Cái1112.000
Máng cáp sơn tĩnh điện 150x75, dày 1.0mm, cây dài 3m
1Máng cáp 150x75 dày 1.03C-M150x75-S1.0Mét1125.400
2Nắp máng 150 dày 1.03C-NU150-S1.0Mét170.000
3Cút nối L (co ngang) dày 1.03C-LM150x75-S1.0Cái1150.480
4Nắp cút nối L ngang dày 1.03C-LNU150-S1.0Cái184.000
5Co lên máng cáp CL dày 1.03C-CLM150x75-S1.0Cái1150.480
6Nắp co lên máng cáp CL dày 1.03C-CLNU150-S1.0Cái184.000
7Co xuống máng cáp CX dày 1.03C-CXM150x75-S1.0Cái1150.480
8Nắp co xuống máng cáp CXN dày 1.03C-CXNU150-S1.0Cái184.000
9Cút nối T dày 1.03C-TM150x75-S1.0Cái1163.020
10Nắp T dày 1.03C-TNU150-S1.0Cái191.000
11Cút nối X dày 1.03C-XM150x75-S1.0Cái1200.640
12Nắp cút nối X dày 1.03C-XNU150-S1.0Cái1112.000
Máng cáp sơn tĩnh điện 150x100, dày 1.0mm, cây dài 3m
1Máng cáp 150x100 dày 1.03C-M150x100-S1.0Mét1145.200
2Nắp máng 150 dày 1.03C-NU150-S1.0Mét170.000
3Cút nối L (co ngang) dày 1.03C-LM150x100-S1.0Cái1174.240
4Nắp cút nối L ngang dày 1.03C-LNU150-S1.0Cái184.000
5Co lên máng cáp CL dày 1.03C-CLM150x100-S1.0Cái1174.240
6Nắp co lên máng cáp CL dày 1.03C-CLNU150-S1.0Cái184.000
7Co xuống máng cáp CX dày 1.03C-CXM150x100-S1.0Cái1174.240
8Nắp co xuống máng cáp CXN dày 1.03C-CXNU150-S1.0Cái184.000
9Cút nối Tdày 1.03C-TM150x100-S1.0Cái1188.760
10Nắp T dày 1.03C-TNU150-S1.0Cái191.000
11Cút nối X dày 1.03C-XM150x100-S1.0Cái1232.320
12Nắp cút nối X dày 1.03C-XNU150-S1.0Cái1112.000
Máng cáp sơn tĩnh điện 200x50, dày 1.0mm, cây dài 3m
1Máng cáp 200x50 dày 1.03C-M200x50-S1.0Mét1125.400
2Nắp máng 200 dày 1.03C-NU200-S1.0Mét189.000
3Cút nối L (co ngang) dày 1.03C-LM200x50-S1.0Cái1150.480
4Nắp cút nối L ngang dày 1.03C-LNU200-S1.0Cái1106.800
5Co lên máng cáp CL dày 1.03C-CLM200x50-S1.0Cái1150.480
6Nắp co lên máng cáp CL dày 1.03C-CLNU200-S1.0Cái1106.800
7Co xuống máng cáp CX dày 1.03C-CXM200x50-S1.0Cái1150.480
8Nắp co xuống máng cáp CXN dày 1.03C-CXNU200-S1.0Cái1106.800
9Cút nối T dày 1.03C-TM200x50-S1.0Cái1163.020
10Nắp T dày 1.03C-TNU200-S1.0Cái1115.700
11Cút nối X dày 1.03C-XM200x50-S1.0Cái1200.640
12Nắp cút nối X dày 1.03C-XNU200-S1.0Cái1142.400
Máng cáp sơn tĩnh điện 200x75, dày 1.0mm, cây dài 3m'
1Máng cáp 200x75 dày 1.03C-M200x75-S1.0Mét1145.200
2Nắp máng 200 dày 1.03C-NU200-S1.0Mét189.000
3Cút nối L (co ngang) dày 1.03C-LM200x75-S1.0Cái1174.240
4Nắp cút nối L ngang dày 1.03C-LNU200-S1.0Cái1106.800
5Co lên máng cáp CL dày 1.03C-CLM200x75-S1.0Cái1174.240
6Nắp co lên máng cáp CL dày 1.03C-CLNU200-S1.00Cái1106.800
7Co xuống máng cáp CX dày 1.03C-CXM200x75-S1.0Cái1174.240
8Nắp co xuống máng cáp CXN dày 1.03C-CXNU200-S1.0Cái1106.800
9Cút nối T dày 1.03C-TM200x75-S1.0Cái1188.760
10Nắp T dày 1.03C-TNU200-S1.0Cái1115.700
11Cút nối X dày 1.03C-XM200x75-S1.0Cái1232.320
12Nắp cút nối X dày 1.03C-XNU200-S1.0Cái1142.400
Máng cáp sơn tĩnh điện 200x100, dày 1.0mm, cây dài 3m
1Máng cáp 200x100 dày 1.03C-M200x100-S1.0Mét1160.600
2Nắp máng 200 dày 1.03C-NU200-S1.0Mét188.000
3Cút nối L (co ngang) dày 1.03C-LM200x100-S1.0Cái1192.720
4Nắp cút nối L ngang dày 1.03C-LNU200-S1.0Cái1105.600
5Co lên máng cáp CL dày 1.03C-CLM200x100-S1.0Cái1192.720
6Nắp co lên máng cáp CL dày 1.03C-CLNU200-S1.0Cái1105.600
7Co xuống máng cáp CX dày 1.03C-CXM200x100-S1.0Cái1192.720
8Nắp co xuống máng cáp CXN dày 1.03C-CXNU200-S1.0Cái1105.600
9Cút nối T dày 1.03C-TM200x100-S1.0Cái1208.780
10Nắp T dày 1.03C-TNU200-S1.0Cái1114.400
11Cút nối X dày 1.03C-XM200x100-S1.0Cái1256.960
12Nắp cút nối X dày 1.03C-XNU200-S1.0Cái1140.800
Máng cáp sơn tĩnh điện 250x50, dày 1.0mm, cây dài 3m
1Máng cáp 250x50 dày 1.03C-M250x50-S1.0Mét1141.900
2Nắp máng 250 dày 1.03C-NU250-S1.0Mét1107.000
3Cút nối L (co ngang) dày 1.03C-LM250x50-S1.0Cái1170.280
4Nắp cút nối L ngang dày 1.03C-LNU250-S1.0Cái1128.400
5Co lên máng cáp CL dày 1.03C-CLM250x50-S1.0Cái1170.280
6Nắp co lên máng cáp CL dày 1.03C-CLNU250-S1.0Cái1128.400
7Co xuống máng cáp CX dày 1.03C-CXM250x50-S1.0Cái1170.280
8Nắp co xuống máng cáp CXN dày 1.03C-CXNU250-S1.0Cái1128.400
9Cút nối T dày 1.03C-TM250x50-S1.0Cái1184.470
10Nắp T dày 1.03C-TNU250-S1.0Cái1139.100
11Cút nối X dày 1.03C-XM250x50-S1.0Cái1227.040
12Nắp cút nối X dày 1.03C-XNU250-S1.00Cái1171.200
Máng cáp sơn tĩnh điện 250x75, dày 1.0mm, cây dài 3m
1Máng cáp 250x75 dày 1.03C-M250x75-S1.0Mét1160.600
2Nắp máng 250 dày 1.03C-NU250-S1.0Mét1107.000
3Cút nối L (co ngang) dày 1.03C-LM250x75-S1.0Cái1192.720
4Nắp cút nối L ngang dày 1.03C-LNU250-S1.0Cái1128.400
5Co lên máng cáp CL dày 1.03C-CLM250x75-S1.0Cái1192.720
6Nắp co lên máng cáp CL dày 1.03C-CLNU250-S1.0Cái1128.400
7Co xuống máng cáp CX dày 1.03C-CXM250x75-S1.0Cái1192.720
8Nắp co xuống máng cáp CXN dày 1.03C-CXNU250-S1.0Cái1128.400
9Cút nối T dày 1.03C-TM250x75-S1.0Cái1208.780
10Nắp T dày 1.03C-TNU250-S1.0Cái1139.100
11Cút nối X dày 1.03C-XM250x75-S1.0Cái1256.960
12Nắp cút nối X dày 1.03C-XNU250-S1.0Cái1171.200
Máng cáp sơn tĩnh điện 250x100, dày 1.0mm, cây dài 3m
1Máng cáp 250x100 dày 1.03C-M250x100-S1.0Mét1179.300
2Nắp máng 250 dày 1.03C-NU250-S1.0Mét1107.000
3Cút nối L (co ngang) dày 1.03C-LM250x100-S1.0Cái1215.160
4Nắp cút nối L ngang dày 1.03C-LNU250-S1.0Cái1128.400
5Co lên máng cáp CL dày 1.03C-CLM250x100-S1.0Cái1215.160
6Nắp co lên máng cáp CL dày 1.03C-CLNU250-S1.0Cái1128.400
7Co xuống máng cáp CX dày 1.03C-CXM250x100-S1.0Cái1215.160
8Nắp co xuống máng cáp CXN dày 1.03C-CXNU250-S1.0Cái1128.400
9Cút nối T dày 1.03C-TM250x100-S1.0Cái1233.090
10Nắp T dày 1.03C-TNU250-S1.0Cái1139.100
11Cút nối X dày 1.03C-XM250x100-S1.0Cái1286.880
12Nắp cút nối X dày 1.03C-XNU250-S1.0Cái1171.200
Máng cáp sơn tĩnh điện 300x50, dày 1.0mm, cây dài 3m
1Máng cáp 300x50 dày 1.03C-M300x50-S1.0Mét1160.600
2Nắp máng 300 dày 1.03C-NU300-S1.0Mét1126.000
3Cút nối L (co ngang) dày 1.03C-LM300x50-S1.0Cái1192.720
4Nắp cút nối L ngang dày 1.03C-LNU300-S1.0Cái1151.200
5Co lên máng cáp CL dày 1.03C-CLM300x50-S1.0Cái1192.720
6Nắp co lên máng cáp CL dày 1.03C-CLNU300-S1.0Cái1151.200
7Co xuống máng cáp CX dày 1.03C-CXM300x50-S1.0Cái1192.720
8Nắp co xuống máng cáp CXN dày 1.03C-CXNU300-S1.0Cái1151.200
9Cút nối T dày 1.03C-TM300x50-S1.0Cái1208.780
10Nắp T dày 1.03C-TNU300-S1.0Cái1163.800
11Cút nối X dày 1.03C-XM300x50-S1.0Cái1256.960
12Nắp cút nối X dày 1.03C-XNU300-S1.0Cái1201.600
Máng cáp sơn tĩnh điện 300x75, dày 1.0mm, cây dài 3m
1Máng cáp 300x75 dày 1.03C-M300x75-S1.0Mét1179.300
2Nắp máng 300 dày 1.03C-NU300-S1.0Mét1126.000
3Cút nối L (co ngang) dày 1.03C-LM300x75-S1.0Cái1215.160
4Nắp cút nối L ngang dày 1.03C-LNU300-S1.0Cái1151.200
5Co lên máng cáp CL dày 1.03C-CLM300x75-S1.0Cái1215.160
6Nắp co lên máng cáp CL dày 1.03C-CLNU300-S1.0Cái1151.200
7Co xuống máng cáp CX dày 1.03C-CXM300x75-S1.0Cái1215.160
8Nắp co xuống máng cáp CXN dày 1.03C-CXNU300-S1.0Cái1151.200
9Cút nối T dày 1.03C-TM300x75-S1.0Cái1233.090
10Nắp T dày 1.03C-TNU300-S1.0Cái1163.800
11Cút nối X dày 1.03C-XM300x75-S1.0Cái1286.880
12Nắp cút nối X dày 1.03C-XNU300-S1.0Cái1201.600
Máng cáp sơn tĩnh điện 300x100, dày 1.0mm, cây dài 3m
1Máng cáp 300x100 dày 1.03C-M300x100-S1.0Mét1195.800
2Nắp máng 300 dày 1.03C-NU300-S1.0Mét1123.000
3Cút nối L (co ngang) dày 1.03C-LM300x100-S1.0Cái1234.960
4Nắp cút nối L ngang dày 1.03C-LNU300-S1.0Cái1147.600
5Co lên máng cáp CL dày 1.03C-CLM300x100-S1.0Cái1234.960
6Nắp co lên máng cáp CL dày 1.03C-CLNU300-S1.0Cái1147.600
7Co xuống máng cáp CX dày 1.03C-CXM300x100-S1.0Cái1234.960
8Nắp co xuống máng cáp CXN dày 1.03C-CXNU300-S1.0Cái1147.600
9Cút nối T dày 1.03C-TM300x100-S1.0Cái1254.540
10Nắp T dày 1.03C-TNU300-S1.0Cái1159.900
11Cút nối X dày 1.03C-XM300x100-S1.0Cái1313.280
12Nắp cút nối X dày 1.03C-XNU300-S1.0Cái1196.800
IIIMÁNG CÁP - VẬT LIỆU SS400 HOẶC TƯƠNG ĐƯƠNG, DÀY 1.2MM
Máng cáp 100x50, sơn tĩnh điện, dày 1.2mm, cây 3m
1Máng cáp 100x50 dày 1.23C-M100x50-S1.2Mét197.900
2Nắp máng cáp dày 1.23C-NU100-S1.2Mét157.000
3Cút nối L (co ngang) sơn tĩnh điện dày 1.23C-LM100x50-S1.2Cái1117.480
4Nắp cút nối L ngang sơn tĩnh điện dày 1.23C-LNU100-S1.2Cái168.400
5Co lên máng cáp CL dày 1.23C-CLM100x50-S1.2Cái1117.480
6Nắp co lên máng cáp CL dày 1.23C-CLNU100-S1.2Cái168.400
7Co xuống máng cáp CX dày 1.23C-CXM100x50-S1.2Cái1117.480
8Nắp co xuống máng cáp CXN dày 1.23C-CXNU100-S1.2Cái168.400
9Cút nối T sơn tĩnh điện dày 1.23C-TM100x50-S1.2Cái1127.270
10Nắp T sơn tĩnh điện dày 1.23C-TNU100-S1.2Cái174.100
11Cút nối X sơn tĩnh điện dày 1.23C-XM100x50-S1.2Cái1156.640
12Nắp cút nối X sơn tĩnh điện dày 1.23C-XNU100-S1.2Cái191.200
Máng cáp 100x75, sơn tĩnh điện, dày 1.2mm, cây 3m
1Máng cáp 100x75 dày 1.23C-M100x75-S1.2Mét1117.700
2Nắp máng 100 dày 1.23C-NU100S1.2Mét157.000
3Cút nối L (co ngang) sơn tĩnh điện dày 1.23C-LM100x75-S1.2Cái1141.240
4Nắp cút nối L ngang sơn tĩnh điện dày 1.23C-LNU100-S1.2Cái168.400
5Co lên máng cáp CL dày 1.23C-CLM100x75-S1.2Cái1141.240
6Nắp co lên máng cáp CL dày 1.23C-CLNU100-S1.2Cái168.400
7Co xuống máng cáp CX dày 1.23C-CXM100x75-S1.2Cái1141.240
8Nắp co xuống máng cáp CXN dày 1.23C-CXNU100-S1.2Cái168.400
9Cút nối T sơn tĩnh điện dày 1.23C-TM100x75-S1.2Cái1153.010
10Nắp T sơn tĩnh điện dày 1.23C-TNU100-S1.2Cái174.100
11Cút nối X sơn tĩnh điện dày 1.23C-XM100x75-S1.2Cái1188.320
12Nắp cút nối X sơn tĩnh điện dày 1.23C-XNU100-S1.2Cái191.200
Máng cáp 100x75, sơn tĩnh điện, dày 1.2mm, cây 3m
1Máng cáp 100x100 dày 1.23C-M100x100-S1.2Mét1139.700
2Nắp máng 100 dày 1.23C-NU100-S1.2Mét157.000
3Cút nối L (co ngang) dày 1.23C-LM100x100-S1.2Cái1167.640
4Nắp cút nối L ngang dày 1.23C-LNU100-S1.2Cái168.400
5Co lên máng cáp CL dày 1.23C-CLM100x100-S1.2Cái1167.640
6Nắp co lên máng cáp CL dày 1.23C-CLNU100-S1.2Cái168.400
7Co xuống máng cáp CX dày 1.23C-CXM100x100-S1.2Cái1167.640
8Nắp co xuống máng cáp CXN dày 1.23C-CXNU100-S1.2Cái168.400
9Cút nối T sơn tĩnh điện dày 1.23C-TM100x100-S1.2Cái1181.610
10Nắp T dày 1.23C-TNU100-S1.2Cái174.100
11Cút nối X dày 1.23C-XM100x100-S1.2Cái1223.520
12Nắp cút nối X dày 1.23C-XNU100-S1.2Cái191.200
Máng cáp 100x75, sơn tĩnh điện, dày 1.2mm, cây 3m
1Máng cáp 150x50 dày 1.23C-M150x50-S1.2Mét1117.700
2Nắp máng 150 dày 1.23C-NU150-S1.2Mét178.000
3Cút nối L (co ngang) dày 1.23C-LM150x50-S1.2Cái1141.240
4Nắp cút nối L dày 1.23C-LNU150-S1.2Cái193.600
5Co lên máng cáp CL dày 1.23C-CLM150x50-S1.2Cái1141.240
6Nắp co lên máng cáp CL dày 1.23C-CLNU150-S1.2Cái193.600
7Co xuống máng cáp CX dày 1.23C-CXM150x50-S1.2Cái1141.240
8Nắp co xuống máng cáp CXN dày 1.23C-CXNU150-S1.2Cái193.600
9Cút nối T dày 1.23C-TM150x50-S1.2Cái1153.010
10Nắp T dày 1.23C-TNU150-S1.2Cái1101.400
11Cút nối X dày 1.23C-XM150x50-S1.2Cái1188.320
12Nắp cút nối X dày 1.23C-XNU150-S1.2Cái1124.800
Máng cáp 100x75, sơn tĩnh điện, dày 1.2mm, cây 3m
1Máng cáp 150x75 dày 1.23C-M150x75-S1.2Mét1139.700
2Nắp máng 150 dày 1.23C-NU150-S1.2Mét178.000
3Cút nối L (co ngang) dày 1.23C-LM150x75-S1.2Cái1167.640
4Nắp cút nối L dày 1.23C-LNU150-S1.2Cái193.600
5Co lên máng cáp CL dày 1.23C-CLM150x75-S1.2Cái1167.640
6Nắp co lên máng cáp CL dày 1.23C-CLNU150-S1.2Cái193.600
7Co xuống máng cáp CX dày 1.23C-CXM150x75-S1.2Cái1167.640
8Nắp co xuống máng cáp CXN dày 1.23C-CXNU150-S1.2Cái193.600
9Cút nối T dày 1.23C-TM150x75-S1.2Cái1181.610
10Nắp T dày 1.23C-TNU150-S1.2Cái1101.400
11Cút nối X dày 1.23C-XM150x75-S1.2Cái1223.520
12Nắp cút nối X dày 1.23C-XNU150-S1.2Cái1124.800
Máng cáp 100x75, sơn tĩnh điện, dày 1.2mm, cây 3m
1Máng cáp 150x100 dày 1.23C-M150x100-S1.2Mét1160.600
2Nắp máng 150 dày 1.23C-NU150-S1.2Mét178.000
3Cút nối L (co ngang) dày 1.23C-LM150x100-S1.2Cái1192.720
4Nắp cút nối L ngang dày 1.23C-LNU150-S1.2Cái193.600
5Co lên máng cáp CL dày 1.23C-CLM150x100-S1.2Cái1192.720
6Nắp co lên máng cáp CL dày 1.23C-CLNU150-S1.2Cái193.600
7Co xuống máng cáp CX dày 1.23C-CXM150x100-S1.2Cái1192.720
8Nắp co xuống máng cáp CXN dày 1.23C-CXNU150-S1.2Cái193.600
9Cút nối T dày 1.23C-TM150x100-S1.2Cái1208.780
10Nắp T dày 1.23C-TNU150-S1.2Cái1101.400
11Cút nối X dày 1.23C-XM150x100-S1.2Cái1256.960
12Nắp cút nối X dày 1.23C-XNU150-S1.2Cái1124.800
Máng cáp 100x75, sơn tĩnh điện, dày 1.2mm, cây 3m
1Máng cáp 200x50 dày 1.23C-M200x50-S1.2Mét1139.700
2Nắp máng 200 dày 1.23C-NU200-S1.2Mét199.000
3Cút nối L (co ngang) dày 1.23C-LM200x50-S1.2Cái1167.640
4Nắp cút nối L dày 1.23C-LNU200-S1.2Cái1118.800
5Co lên máng cáp CL dày 1.23C-CLM200x50-S1.2Cái1167.640
6Nắp co lên máng cáp CL dày 1.23C-CLNU200-S1.2Cái1118.800
7Co xuống máng cáp CX dày 1.23C-CXM200x50-S1.2Cái1167.640
8Nắp co xuống máng cáp CXN dày 1.23C-CXNU200-S1.2Cái1118.800
9Cút nối T dày 1.23C-TM200x50-S1.2Cái1181.610
10Nắp T dày 1.23C-TNU200-S1.2Cái1128.700
11Cút nối X dày 1.23C-XM200x50-S1.2Cái1223.520
12Nắp cút nối X dày 1.23C-XNU200-S1.2Cái1158.400
Máng cáp 100x75, sơn tĩnh điện, dày 1.2mm, cây 3m
1Máng cáp 200x75 dày 1.23C-M200x75-S1.2Mét1160.600
2Nắp máng 200 dày 1.23C-NU200-S1.2Mét199.000
3Cút nối L (co ngang) dày 1.23C-LM200x75-S1.2Cái1192.720
4Nắp cút nối L dày 1.23C-LNU200-S1.2Cái1118.800
5Co lên máng cáp CL dày 1.23C-CLM200x75-S1.2Cái1192.720
6Nắp co lên máng cáp CL dày 1.23C-CLNU200-S1.2Cái1118.800
7Co xuống máng cáp CX dày 1.23C-CXM200x75-S1.2Cái1192.720
8Nắp co xuống máng cáp CXN dày 1.23C-CXNU200-S1.2Cái1118.800
9Cút nối T dày 1.23C-TM200x75-S1.2Cái1208.780
10Nắp T dày 1.23C-TNU200-S1.2Cái1128.700
11Cút nối X dày 1.23C-XM200x75-S1.2Cái1256.960
12Nắp cút nối X dày 1.23C-XNU200-S1.2Cái1158.400
Máng cáp 100x75, sơn tĩnh điện, dày 1.2mm, cây 3m
1Máng cáp 200x100 dày 1.23C-M200x100-S1.2Mét1181.500
2Nắp máng 200 dày 1.23C-NU200-S1.2Mét199.000
3Cút nối L (co ngang) dày 1.23C-LM200x100-S1.2Cái1217.800
4Nắp cút nối L dày 1.23C-LNU200-S1.2Cái1118.800
5Co lên máng cáp CL dày 1.23C-CLM200x100-S1.2Cái1217.800
6Nắp co lên máng cáp CL dày 1.23C-CLNU200-S1.2Cái1118.800
7Co xuống máng cáp CX dày 1.23C-CXM200x100-S1.2Cái1217.800
8Nắp co xuống máng cáp CXN dày 1.23C-CXNU200-S1.2Cái1118.800
9Cút nối T dày 1.23C-TM200x100-S1.2Cái1235.950
10Nắp T dày 1.23C-TNU200-S1.2Cái1128.700
11Cút nối X dày 1.23C-XM200x100-S1.2Cái1290.400
12Nắp cút nối X dày 1.23C-XNU200-S1.2Cái1158.400
Máng cáp 100x75, sơn tĩnh điện, dày 1.2mm, cây 3m
1Máng cáp 250x50 dày 1.23C-M250x50-S1.2Mét1160.600
2Nắp máng 250 dày 1.23C-NU250-S1.2Mét1121.000
3Cút nối L (co ngang) dày 1.23C-LM250x50-S1.2Cái1192.720
4Nắp cút nối L dày 1.23C-LNU250-S1.2Cái1145.200
5Co lên máng cáp CL dày 1.23C-CLM250x50-S1.2Cái1192.720
6Nắp co lên máng cáp CL dày 1.23C-CLNU250-S1.2Cái1145.200
7Co xuống máng cáp CX dày 1.23C-CXM250x50-S1.2Cái1192.720
8Nắp co xuống máng cáp CXN dày 1.23C-CXNU250-S1.2Cái1145.200
9Cút nối T dày 1.23C-TM250x50-S1.2Cái1208.780
10Nắp T dày 1.23C-TNU250-S1.2Cái1157.300
11Cút nối X dày 1.23C-XM250x50-S1.2Cái1256.960
12Nắp cút nối X dày 1.23C-XNU250-S1.2Cái1193.600
Máng cáp 100x75, sơn tĩnh điện, dày 1.2mm, cây 3m
1Máng cáp 250x75 dày 1.23C-M250x75-S1.2Mét1181.500
2Nắp máng 250 dày 1.23C-NU250-S1.2Mét1121.000
3Cút nối L (co ngang)dày 1.23C-LM250x75-S1.2Cái1217.800
4Nắp cút nối L dày 1.23C-LNU250-S1.2Cái1145.200
5Co lên máng cáp CL dày 1.23C-CLM250x75-S1.2Cái1217.800
6Nắp co lên máng cáp CL dày 1.23C-CLNU250-S1.2Cái1145.200
7Co xuống máng cáp CX dày 1.23C-CXM250x75-S1.2Cái1217.800
8Nắp co xuống máng cáp CXN dày 1.23C-CXNU250-S1.2Cái1145.200
9Cút nối T sơn tĩnh điện dày 1.23C-TM250x75-S1.2Cái1235.950
10Nắp T dày 1.23C-TNU250-S1.2Cái1157.300
11Cút nối X dày 1.23C-XM250x75-S1.2Cái1290.400
12Nắp cút nối X dày 1.23C-XNU250-S1.2Cái1193.600
Máng cáp 250x100, sơn tĩnh điện, dày 1.2mm, cây 3m
1Máng cáp 250x100 dày 1.23C-M250x100-S1.2Mét1202.400
2Nắp máng 250 dày 1.23C-NU250-S1.2Mét1120.000
3Cút nối L (co ngang) dày 1.23C-LM250x100-S1.2Cái1242.880
4Nắp cút nối L dày 1.23C-LNU250-S1.2Cái1144.000
5Co lên máng cáp CL dày 1.23C-CLM250x100-S1.2Cái1242.880
6Nắp co lên máng cáp CL dày 1.23C-CLNU250-S1.2Cái1144.000
7Co xuống máng cáp CX dày 1.23C-CXM250x100-S1.2Cái1242.880
8Nắp co xuống máng cáp CXN dày 1.23C-CXNU250-S1.2Cái1144.000
9Cút nối T dày 1.23C-TM250x100-S1.2Cái1263.120
10Nắp T dày 1.23C-TNU250-S1.2Cái1156.000
11Cút nối X dày 1.23C-XM250x100-S1.2Cái1323.840
12Nắp cút nối dày 1.23C-XNU250-S1.2Cái1192.000
Máng cáp 300x50, sơn tĩnh điện, dày 1.2mm, cây 3m
1Máng cáp 300x50 dày 1.23C-M300x50-S1.2Mét1181.500
2Nắp máng 300 dày 1.23C-NU300-S1.2Mét1142.000
3Cút nối L (co ngang) dày 1.23C-LM300x50-S1.2Cái1217.800
4Nắp cút nối L dày 1.23C-LNU300-S1.2Cái1170.400
5Co lên máng cáp CL dày 1.23C-CLM300x50-S1.2Cái1217.800
6Nắp co lên máng cáp CL dày 1.23C-CLNU300-S1.2Cái1170.400
7Co xuống máng cáp CX dày 1.23C-CXM300x50-S1.2Cái1217.800
8Nắp co xuống máng cáp CXN dày 1.23C-CXNU300-S1.2Cái1170.400
9Cút nối T dày 1.23C-TM300x50-S1.2Cái1235.950
10Nắp T dày 1.23C-TNU300-S1.2Cái1184.600
11Cút nối X dày 1.23C-XM300x50-S1.2Cái1290.400
12Nắp cút nối X dày 1.23C-XNU300-S1.2Cái1227.200
Máng cáp 300x75, sơn tĩnh điện, dày 1.2mm, cây 3m
1Máng cáp 300x75 dày 1.23C-M300x75-S1.2Mét1204.600
2Nắp máng 300 dày 1.23C-NU300-S1.2Mét1142.000
3Cút nối L (co ngang) dày 1.23C-LM300x75-S1.2Cái1245.520
4Nắp cút nối L ngang dày 1.23C-LNU300-S1.2Cái1170.400
5Co lên máng cáp CL dày 1.23C-CLM300x75-S1.2Cái1245.520
6Nắp co lên máng cáp CL dày 1.23C-CLNU300-S1.2Cái1170.400
7Co xuống máng cáp CX dày 1.23C-CXM300x75-S1.2Cái1245.520
8Nắp co xuống máng cáp CXN dày 1.23C-CXNU300-S1.2Cái1170.400
9Cút nối T dày 1.23C-TM300x75-S1.2Cái1265.980
10Nắp T dày 1.23C-TNU300-S1.2Cái1184.600
11Cút nối X dày 1.23C-XM300x75-S1.2Cái1327.360
12Nắp cút nối X dày 1.23C-XNU300-S1.2Cái1227.200
Máng cáp 300x100, sơn tĩnh điện, dày 1.2mm, cây 3m
1Máng cáp 300x100 dày 1.23C-M300x100-S1.2Mét1225.500
2Nắp máng 300 dày 1.23C-NU300-S1.2Mét1142.000
3Cút nối L (co ngang) dày 1.23C-LM300x100-S1.2Cái1270.600
4Nắp cút nối L ngang dày 1.23C-LNU300-S1.2Cái1170.400
5Co lên máng cáp CL dày 1.23C-CLM300x100-S1.2Cái1270.600
6Nắp co lên máng cáp CL dày 1.23C-CLNU300-S1.2Cái1170.400
7Co xuống máng cáp CX dày 1.23C-CXM300x100-S1.2Cái1270.600
8Nắp co xuống máng cáp CXN dày 1.23C-CXNU300-S1.2Cái1170.400
9Cút nối T dày 1.23C-TM300x100-S1.2Cái1293.150
10Nắp T dày 1.23C-TNU300-S1.2Cái1184.600
11Cút nối X dày 1.23C-XM300x100-S1.2Cái1360.800
12Nắp cút nối X dày 1.23C-XNU300-S1.2Cái1227.200
Máng cáp350x50, sơn tĩnh điện, dày 1.2mm, cây 3m
1Máng cáp 350x50 dày 1.23C-M350x50-S1.2Mét1204.600
2Nắp máng 350 dày 1.23C-NU350-S1.2Mét1164.000
3Cút nối L (co ngang) dày 1.23C-LM350x50-S1.2Cái1245.520
4Nắp cút nối L ngang dày 1.23C-LNU350-S1.2Cái1196.800
5Co lên máng cáp CL dày 1.23C-CLM350x50-S1.2Cái1245.520
6Nắp co lên máng cáp CL dày 1.23C-CLNU350-S1.2Cái1196.800
7Co xuống máng cáp CX dày 1.23C-CXM350x50-S1.2Cái1245.520
8Nắp co xuống máng cáp CXN dày 1.23C-CXNU350-S1.2Cái1196.800
9Cút nối T dày 1.23C-TM350x50-S1.2Cái1265.980
10Nắp T dày 1.23C-TNU350-S1.2Cái1213.200
11Cút nối X dày 1.23C-XM350x50-S1.2Cái1327.360
12Nắp cút nối X dày 1.23C-XNU350-S1.2Cái1262.400
Máng cáp 350x75, sơn tĩnh điện, dày 1.2mm, cây 3m
1Máng cáp 350x75 dày 1.23C-M350x75-S1.2Mét1225.500
2Nắp máng 350 dày 1.23C-NU350-S1.2Mét1164.000
3Cút nối L (co ngang) dày 1.23C-LM350x75-S1.2Cái1270.600
4Nắp cút nối L ngang dày 1.23C-LNU350-S1.2Cái1196.800
5Co lên máng cáp CL dày 1.23C-CLM350x75-S1.2Cái1270.600
6Nắp co lên máng cáp CL dày 1.23C-CLNU350-S1.2Cái1196.800
7Co xuống máng cáp CX dày 1.23C-CXM350x75-S1.2Cái1270.600
8Nắp co xuống máng cáp CXN dày 1.23C-CXNU350-S1.2Cái1196.800
9Cút nối T dày 1.23C-TM350x75-S1.2Cái1293.150
10Nắp T dày 1.23C-TNU350-S1.2Cái1213.200
11Cút nối X dày 1.23C-XM350x75-S1.2Cái1360.800
12Nắp cút nối X dày 1.23C-XNU350-S1.2Cái1262.400
Máng cáp 350x100, sơn tĩnh điện, dày 1.2mm, cây 3m
1Máng cáp 350x100 dày 1.23C-M350x100-S1.2Mét1247.500
2Nắp máng 350 dày 1.23C-NU350-S1.2Mét1164.000
3Cút nối L (co ngang) dày 1.23C-LM350x100-S1.2Cái1297.000
4Nắp cút nối L ngang dày 1.23C-LNU350-S1.2Cái1196.800
5Co lên máng cáp CL dày 1.23C-CLM350x100-S1.2Cái1297.000
6Nắp co lên máng cáp CL dày 1.23C-CLNU350-S1.2Cái1196.800
7Co xuống máng cáp CX dày 1.23C-CXM350x100-S1.2Cái1297.000
8Nắp co xuống máng cáp CXN dày 1.23C-CXNU350-S1.2Cái1196.800
9Cút nối T dày 1.23C-TM350x100-S1.2Cái1321.750
10Nắp T dày 1.23C-TNU350-S1.2Cái1213.200
11Cút nối X dày 1.23C-XM350x100-S1.2Cái1396.000
12Nắp cút nối X dày 1.23C-XNU350-S1.2Cái1262.400
Máng cáp 400x50, sơn tĩnh điện, dày 1.2mm, cây 3m
1Máng cáp 400x50 dày 1.23C-M400x50-S1.2Mét1225.500
2Nắp máng 400 dày 1.23C-NU400-S1.2Mét1184.000
3Cút nối L (co ngang) dày 1.23C-LM40050-S1.2Cái1270.600
4Nắp cút nối L ngang dày 1.23C-LNU400-S1.2Cái1220.800
5Co lên máng cáp CL dày 1.23C-CLM400x50-S1.2Cái1293.150
6Nắp co lên máng cáp CL dày 1.23C-CLNU400-S1.2Cái1239.200
7Co xuống máng cáp CX dày 1.23C-CXM400x50-S1.2Cái1293.150
8Nắp co xuống máng cáp CXN dày 1.23C-CXNU400-S1.2Cái1239.200
9Cút nối T dày 1.23C-TM400x50-S1.2Cái1315.700
10Nắp T dày 1.23C-TNU400-S1.2Cái1257.600
11Cút nối X dày 1.23C-XM400x50-S1.2Cái1383.350
12Nắp cút nối X dày 1.23C-XNU400-S1.2Cái1312.800
Máng cáp 400x75, sơn tĩnh điện, dày 1.2mm, cây 3m
1Máng cáp 400x75 dày 1.23C-M400x75-S1.2Mét1247.500
2Nắp máng 400 dày 1.23C-NU400-S1.2Mét1185.000
3Cút nối L (co ngang) dày 1.23C-LM400x75-S1.2Cái1297.000
4Nắp cút nối L ngang dày 1.23C-LNU400-S1.2Cái1222.000
5Co lên máng cáp CL dày 1.23C-CLM400x75-S1.2Cái1321.750
6Nắp co lên máng cáp CL dày 1.23C-CLNU400-S1.2Cái1240.500
7Co xuống máng cáp CX dày 1.23C-CXM400x75-S1.2Cái1321.750
8Nắp co xuống máng cáp CXN dày 1.23C-CXNU400-S1.2Cái1240.500
9Cút nối T dày 1.23C-TM400x75-S1.2Cái1346.500
10Nắp T dày 1.23C-TNU400-S1.2Cái1259.000
11Cút nối X dày 1.23C-XM400x75-S1.2Cái1420.750
12Nắp cút nối X dày 1.23C-XNU400-S1.2Cái1314.500
Máng cáp 400x100, sơn tĩnh điện, dày 1.2mm, cây 3m
1Máng cáp 400x100 dày 1.23C-M400x100-S1.2Mét1268.400
2Nắp máng 400 dày 1.23C-NU400-S1.2Mét1185.000
3Cút nối L (co ngang) dày 1.23C-LM400x100-S1.2Cái1322.080
4Nắp cút nối L ngang dày 1.23C-LNU400-S1.2Cái1222.000
5Co lên máng cáp CL dày 1.23C-CLM400x100-S1.2Cái1348.920
6Nắp co lên máng cáp CL dày 1.23C-CLNU400-S1.2Cái1240.500
7Co xuống máng cáp CX dày 1.23C-CXM400x100-S1.2Cái1348.920
8Nắp co xuống máng cáp CXN dày 1.23C-CXNU400-S1.2Cái1240.500
9Cút nối T dày 1.23C-TM400x100-S1.2Cái1375.760
10Nắp T dày 1.23C-TNU400-S1.2Cái1259.000
11Cút nối X dày 1.23C-XM400x100-S1.2Cái1456.280
12Nắp cút nối X dày 1.23C-XNU400-S1.2Cái1314.500
IVMÁNG CÁP - SƠN TĨNH ĐIỆN, DÀY 1.5MM
Máng cáp 100x50 sơn tĩnh điện, dày 1.5mm, cây 3m
1Máng cáp 100x50 dày 1.53C-M100x50-S1.5Mét1117.700
2Nắp máng 100 dày 1.53C-NU100-S1.5Mét168.000
3Cút nối L (co ngang) dày 1.53C-LM100x50-S1.5Cái1141.240
4Nắp cút nối L ngang dày 1.53C-LNU100-S1.5Cái181.600
5Co lên máng cáp CL dày 1.53C-CLM100x50-S1.5Cái1141.240
6Nắp co lên máng cáp CL dày 1.53C-CLNU100-S1.5Cái181.600
7Co xuống máng cáp CX dày 1.53C-CXM100x50-S1.5Cái1141.240
8Nắp co xuống máng cáp CXN dày 1.53C-CXNU100-S1.5Cái181.600
9Cút nối T dày 1.53C-TM100x50-S1.5Cái1153.010
10Nắp T dày 1.53C-TNU100-S1.5Cái188.400
11Cút nối X dày 1.53C-XM100x50-S1.5Cái1188.320
12Nắp cút nối X dày 1.53C-XNU100-S1.5Cái1108.800
Máng cáp 100x75 sơn tĩnh điện, dày 1.5mm, cây 3m
1Máng cáp 100x75 dày 1.53C-M100x75-S1.5Mét1143.000
2Nắp máng 100 dày 1.53C-NU100-S1.5Mét168.000
3Cút nối L (co ngang dày 1.53C-LM100x75-S1.5Cái1171.600
4Nắp cút nối L ngang dày 1.53C-LNU100-S1.5Cái181.600
5Co lên máng cáp CL dày 1.53C-CLM100x75-S1.5Cái1171.600
6Nắp co lên máng cáp CL dày 1.53C-CLNU100-S1.5Cái181.600
7Co xuống máng cáp CX dày 1.53C-CXM100x75-S1.5Cái1171.600
8Nắp co xuống máng cáp CXN dày 1.53C-CXNU100-S1.5Cái181.600
9Cút nối T dày 1.53C-TM100x75-S1.5Cái1185.900
10Nắp T dày 1.53C-TNU100-S1.5Cái188.400
11Cút nối X dày 1.53C-XM100x75-S1.5Cái1228.800
12Nắp cút nối X dày 1.53C-XNU100-S1.5Cái1108.800
Máng cáp 100x100 sơn tĩnh điện, dày 1.5mm, cây 3m
1Máng cáp 100x100 dày 1.53C-M100x100-S1.5Mét1170.500
2Nắp máng 100 dày 1.53C-NU100-S1.5Mét168.000
3Cút nối L (co ngang) dày 1.53C-LM100x100-S1.5Cái1204.600
4Nắp cút nối L dày 1.53C-LNU100-S1.5Cái181.600
5Co lên máng cáp CL dày 1.53C-CLM100x100-S1.5Cái1204.600
6Nắp co lên máng cáp CL dày 1.53C-CLNU100-S1.5Cái181.600
7Co xuống máng cáp CX dày 1.53C-CXM100x100-S1.5Cái1204.600
8Nắp co xuống máng cáp CXN dày 1.53C-CXNU100-S1.5Cái181.600
9Cút nối T dày 1.53C-TM100x100-S1.5Cái1221.650
10Nắp T dày 1.53C-TNU100-S1.5Cái188.400
11Cút nối X dày 1.53C-XM100x100-S1.5Cái1272.800
12Nắp cút nối X dày 1.53C-XNU100-S1.5Cái1108.800
Máng cáp 150x100 sơn tĩnh điện, dày 1.5mm, cây 3m
1Máng cáp 150x50 dày 1.53C-M150x50-S1.5Mét1143.000
2Nắp máng 150 dày 1.53C-NU150-S1.5Mét194.000
3Cút nối L (co ngang dày 1.53C-LM150x50-S1.5Cái1171.600
4Nắp cút nối L ngang dày 1.53C-LNU150-S1.5Cái1112.800
5Co lên máng cáp CL dày 1.53C-CLM150x50-S1.5Cái1171.600
6Nắp co lên máng cáp CL dày 1.53C-CLNU150-S1.5Cái1112.800
7Co xuống máng cáp CX dày 1.53C-CXM150x50-S1.5Cái1171.600
8Nắp co xuống máng cáp CXN dày 1.53C-CXNU150-S1.5Cái1112.800
9Cút nối T dày 1.53C-TM150x50-S1.5Cái1185.900
10Nắp T dày 1.53C-TNU150-S1.5Cái1122.200
11Cút nối X dày 1.53C-XM150x50-S1.5Cái1228.800
12Nắp cút nối X dày 1.53C-XNU150-S1.5Cái1150.400
Máng cáp 150x75 sơn tĩnh điện, dày 1.5mm, cây 3m
1Máng cáp 150x75 dày 1.53C-M150x75-S1.5Mét1167.200
2Nắp máng150 dày 1.53C-NU150-S1.5Mét193.000
3Cút nối L (co ngang) dày 1.53C-LM150x75-S1.5Cái1200.640
4Nắp cút nối L ngang dày 1.53C-LNU150-S1.5Cái1111.600
5Co lên máng cáp CL dày 1.53C-CLM150x75-S1.5Cái1200.640
6Nắp co lên máng cáp CL dày 1.53C-CLNU150-S1.5Cái1111.600
7Co xuống máng cáp CX dày 1.53C-CXM150x75-S1.5Cái1200.640
8Nắp co xuống máng cáp CXN dày 1.53C-CXNU150-S1.5Cái1111.600
9Cút nối T dày 1.53C-TM150x75-S1.5Cái1217.360
10Nắp T dày 1.53C-TNU150-S1.5Cái1120.900
11Cút nối X dày 1.53C-XM150x75-S1.5Cái1267.520
12Nắp cút nối X dày 1.53C-XNU150-S1.5Cái1148.800
Máng cáp 150x100 sơn tĩnh điện, dày 1.5mm, cây 3m
1Máng cáp 150x100 dày 1.53C-M150x100-S1.5Mét1192.500
2Nắp máng 150 dày 1.53C-NU150-S1.5Mét193.000
3Cút nối L (co ngang) dày 1.53C-LM150x100-S1.5Cái1231.000
4Nắp cút nối L ngang dày 1.53C-LNU150-S1.5Cái1111.600
5Co lên máng cáp CL dày 1.53C-CLM150x100-S1.5Cái1231.000
6Nắp co lên máng cáp CL dày 1.53C-CLNU150-S1.5Cái1111.600
7Co xuống máng cáp CX dày 1.53C-CXM150x100-S1.5Cái1231.000
8Nắp co xuống máng cáp CXN dày 1.53C-CXNU150-S1.5Cái1111.600
9Cút nối T dày 1.53C-TM150x100-S1.5Cái1250.250
10Nắp T dày 1.53C-TNU150-S1.5Cái1120.900
11Cút nối X dày 1.53C-XM150x100-S1.5Cái1308.000
12Nắp cút nối X dày 1.53C-XNU150-S1.5Cái1148.800
Máng cáp 200x50 sơn tĩnh điện, dày 1.5mm, cây 3m
1Máng cáp 200x50 dày 1.53C-M200x50-S1.5Mét1167.200
2Nắp máng 200 dày 1.53C-NU200-S1.5Mét1118.000
3Cút nối L (co ngang) dày 1.53C-LM200x50-S1.5Cái1200.640
4Nắp cút nối L ngang dày 1.53C-LNU200-S1.5Cái1141.600
5Co lên máng cáp CL dày 1.53C-CLM200x50-S1.5Cái1200.640
6Nắp co lên máng cáp CL dày 1.53C-CLNU200-S1.5Cái1141.600
7Co xuống máng cáp CX dày 1.53C-CXM200x50-S1.5Cái1200.640
8Nắp co xuống máng cáp CXN dày 1.53C-CXNU200-S1.5Cái1141.600
9Cút nối T dày 1.53C-TM200x50-S1.5Cái1217.360
10Nắp T dày 1.53C-TNU200-S1.5Cái1153.400
11Cút nối X dày 1.53C-XM200x50-S1.5Cái1267.520
12Nắp cút nối X dày 1.53C-XNU200-S1.5Cái1188.800
Máng cáp 200x75 sơn tĩnh điện, dày 1.5mm, cây 3m
1Máng cáp 200x75 dày 1.53C-M200x75-S1.5Mét1194.700
2Nắp máng 200 dày 1.53C-NU200-S1.5Mét1120.000
3Cút nối L (co ngang) dày 1.53C-LM200x75-S1.5Cái1233.640
4Nắp cút nối L ngang dày 1.53C-LNU200-S1.5Cái1144.000
5Co lên máng cáp CL dày 1.53C-CLM200x75-S1.5Cái1233.640
6Nắp co lên máng cáp CL dày 1.53C-CLNU200-S1.5Cái1144.000
7Co xuống máng cáp CX dày 1.53C-CXM200x75-S1.5Cái1233.640
8Nắp co xuống máng cáp CXN dày 1.53C-CXNU200-S1.5Cái1144.000
9Cút nối T dày 1.53C-TM200x75-S1.5Cái1253.110
10Nắp T dày 1.53C-TNU200-S1.5Cái1156.000
11Cút nối X dày 1.53C-XM200x75-S1.5Cái1311.520
12Nắp cút nối X dày 1.53C-XNU200-S1.5Cái1192.000
Máng cáp 200x100 sơn tĩnh điện, dày 1.5mm, cây 3m
1Máng cáp 200x100 dày 1.53C-M200x100-S1.5Mét1220.000
2Nắp máng 200 dày 1.53C-NU200-S1.5Mét1119.000
3Cút nối L (co ngang) dày 1.53C-LM200x100-S1.5Cái1264.000
4Nắp cút nối L ngang dày 1.53C-LNU200-S1.5Cái1142.800
5Co lên máng cáp CL dày 1.53C-CLM200x100-S1.5Cái1264.000
6Nắp co lên máng cáp CL dày 1.53C-CLNU200-S1.5Cái1142.800
7Co xuống máng cáp CX dày 1.53C-CXM200x100-S1.5Cái1264.000
8Nắp co xuống máng cáp CXN dày 1.53C-CXNU200-S1.5Cái1142.800
9Cút nối T dày 1.53C-TM200x100-S1.5Cái1286.000
10Nắp T dày 1.53C-TNU200-S1.5Cái1154.700
11Cút nối X dày 1.53C-XM200x100-S1.5Cái1352.000
12Nắp cút nối X dày 1.53C-XNU200-S1.5Cái1190.400
Máng cáp 250x50 sơn tĩnh điện, dày 1.5mm, cây 3m
1Máng cáp 250x50 dày 1.53C-M250x50-S1.5Mét1194.700
2Nắp máng 250 dày 1.53C-NU250-S1.5Mét1146.000
3Cút nối L (co ngang) dày 1.53C-LM250x50-S1.5Cái1233.640
4Nắp cút nối L ngang dày 1.53C-LNU250-S1.5Cái1175.200
5Co lên máng cáp CL dày 1.53C-CLM250x50-S1.5Cái1233.640
6Nắp co lên máng cáp CL dày 1.53C-CLNU250-S1.5Cái1175.200
7Co xuống máng cáp CX dày 1.53C-CXM250x50-S1.5Cái1233.640
8Nắp co xuống máng cáp CXN dày 1.53C-CXNU250-S1.5Cái1175.200
9Cút nối T dày 1.53C-TM250x50-S1.5Cái1253.110
10Nắp T dày 1.53C-TNU250-S1.5Cái1189.800
11Cút nối X dày 1.53C-XM250x50-S1.5Cái1311.520
12Nắp cút nối X dày 1.53C-XNU250-S1.5Cái1233.600
Máng cáp 250x75 sơn tĩnh điện, dày 1.5mm, cây 3m
1Máng cáp 250x75 dày 1.53C-M250x75-S1.5Mét1220.000
2Nắp máng 250 dày 1.53C-NU250-S1.5Mét1146.000
3Cút nối L (co ngang) dày 1.53C-LM250x75-S1.5Cái1264.000
4Nắp cút nối L ngang dày 1.53C-LNU250-S1.5Cái1175.200
5Co lên máng cáp CL dày 1.53C-CLM250x75-S1.5Cái1264.000
6Nắp co lên máng cáp CL dày 1.53C-CLNU250-S1.5Cái1175.200
7Co xuống máng cáp CX dày 1.53C-CXM250x75-S1.5Cái1264.000
8Nắp co xuống máng cáp CXN dày 1.53C-CXNU250-S1.5Cái1175.200
9Cút nối T dày 1.53C-TM250x75-S1.5Cái1286.000
10Nắp T dày 1.53C-TNU250-S1.5Cái1189.800
11Cút nối X dày 1.53C-XM250x75-S1.5Cái1352.000
12Nắp cút nối X dày 1.53C-XNU250-S1.5Cái1233.600
Máng cáp 250x100 sơn tĩnh điện, dày 1.5mm, cây 3m
1Máng cáp 250x100 dày 1.53C-M250x100-S1.5Mét1245.300
2Nắp máng 250 dày 1.53C-NU250-S1.5Mét1145.000
3Cút nối L (co ngang) dày 1.53C-LM250x100-S1.5Cái1294.360
4Nắp cút nối L ngang dày 1.53C-LNU250-S1.5Cái1174.000
5Co lên máng cáp CL dày 1.53C-CLM250x100-S1.5Cái1294.360
6Nắp co lên máng cáp CL dày 1.53C-CLNU250-S1.5Cái1174.000
7Co xuống máng cáp CX dày 1.53C-CXM250x100-S1.5Cái1294.360
8Nắp co xuống máng cáp CXN dày 1.53C-CXNU250-S1.5Cái1174.000
9Cút nối T 1.53C-TM250x100-S1.5Cái1318.890
10Nắp T dày 1.53C-TNU250-S1.5Cái1188.500
11Cút nối X dày 1.53C-XM250x100-S1.5Cái1392.480
12Nắp cút nối X dày 1.53C-XNU250-S1.5Cái1232.000
Máng cáp 300x50 sơn tĩnh điện, dày 1.5mm, cây 3m
1Máng cáp 300x50 dày 1.53C-M300x50-S1.5Mét1222.200
2Nắp máng 300 dày 1.53C-NU300-S1.5Mét1174.000
3Cút nối L (co ngang) dày 1.53C-LM300x50-S1.5Cái1266.640
4Nắp cút nối L ngang dày 1.53C-LNU300-S1.5Cái1208.800
5Co lên máng cáp CL dày 1.53C-CLM300x50-S1.5Cái1266.640
6Nắp co lên máng cáp CL dày 1.53C-CLNU300-S1.5Cái1208.800
7Co xuống máng cáp CX dày 1.53C-CXM300x50-S1.5Cái1266.640
8Nắp co xuống máng cáp CXN dày 1.53C-CXNU300-S1.5Cái1208.800
9Cút nối T dày 1.53C-TM300x50-S1.5Cái1288.860
10Nắp T dày 1.53C-TNU300-S1.5Cái1226.200
11Cút nối X dày 1.53C-XM300x50-S1.5Cái1355.520
12Nắp cút nối X dày 1.53C-XNU300-S1.5Cái1278.400
Máng cáp 300x75 sơn tĩnh điện, dày 1.5mm, cây 3m
1Máng cáp 300x75 dày 1.53C-M300x75-S1.5Mét1248.600
2Nắp máng 300 dày 1.53C-NU300-S1.5Mét1174.000
3Cút nối L (co ngang dày 1.53C-LM300x75-S1.5Cái1298.320
4Nắp cút nối L ngang dày 1.53C-LNU300-S1.5Cái1208.800
5Co lên máng cáp CL dày 1.53C-CLM300x75-S1.5Cái1298.320
6Nắp co lên máng cáp CL dày 1.53C-CLNU300-S1.5Cái1208.800
7Co xuống máng cáp CX dày 1.53C-CXM300x75-S1.5Cái1298.320
8Nắp co xuống máng cáp CXN dày 1.53C-CXNU300-S1.5Cái1208.800
9Cút nối T dày 1.53C-TM300x75-S1.5Cái1323.180
10Nắp T dày 1.53C-TNU300-S1.5Cái1226.200
11Cút nối X dày 1.53C-XM300x75-S1.5Cái1397.760
12Nắp cút nối X dày 1.53C-XNU300-S1.5Cái1278.400
Máng cáp 300x100 sơn tĩnh điện, dày 1.5mm, cây 3m
1Máng cáp 300x100 dày 1.53C-M300x100-S1.5Mét1275.000
2Nắp máng 300 dày 1.53C-NU300-S1.5Mét1174.000
3Cút nối L (co ngang) dày 1.53C-LM300x100-S1.5Cái1330.000
4Nắp cút nối L ngan dày 1.53C-LNU300-S1.5Cái1208.800
5Co lên máng cáp CL dày 1.53C-CLM300x100-S1.5Cái1330.000
6Nắp co lên máng cáp CL dày 1.53C-CLNU300-S1.5Cái1208.800
7Co xuống máng cáp CX dày 1.53C-CXM300x100-S1.5Cái1330.000
8Nắp co xuống máng cáp CXN dày 1.53C-CXNU300-S1.5Cái1208.800
9Cút nối T dày 1.53C-TM300x100-S1.5Cái1357.500
10Nắp T dày 1.53C-TNU300-S1.5Cái1226.200
11Cút nối X dày 1.53C-XM300x100-S1.5Cái1440.000
12Nắp cút nối X dày 1.53C-XNU300-S1.5Cái1278.400
12Nắp cút nối X dày 1.53C-XNU300-S1.5Cái1278.400
Xem đầy đủ bảng giá máng cáp sơn tĩnh điện tại đây.

Liên hệ ngay với chúng tôi qua Hotline 0902 685 695 để được:

  • Giá ưu đãi nhất cho từng đơn hàng thang máng cáp sơn tĩnh điện
  • Tiến độ nhanh nhất
  • Tư vấn về kỹ thuật, biện pháp thi công, phương án tối ưu
  • Bóc tách khối lượng cho Quý Khách Hàng theo bản vẽ
  • Báo giá tốt nhất tới Quý Khách Hàng trong vòng 24h

Gửi yêu cầu tư vấn, báo giá, đặt hàng máng cáp sơn tĩnh điện

3CElectric - Thương hiệu hàng đầu trong lĩnh vực Sản Xuất Tủ Bảng Điện, Thang Máng Cáp. Sản phẩm bao phủ trên cả nước.
NHẬN TƯ VẤN VÀ BÁO GIÁ MIỄN PHÍ(Tư vấn hiệu quả, giá tốt nhất)
Để lại thông tin, 3CElectric® sẽ gọi điện tư vấn cho bạn!

“3CElectric® Xin trân trọng cảm ơn và hân hạnh được hợp tác với Quý khách hàng!”

Bản vẽ kỹ thuật

Bản vẽ kỹ thuật máng cáp điện - thiết kế mới nhất 2022 tại 3CElectric:

bản vẽ kỹ thuật máng cáp điện

Thông số màu đỏ chuẩn hoá tại 3CElectric®, cố định và không thể tuỳ chỉnh thay đổi…

Thông số màu xanh có thể tuỳ chỉnh thay đổi…

Bản vẽ 3D

bản vẽ 3D máng cáp sơn tĩnh điện màu cam
Hình ảnh: Bản vẽ 3D Máng cáp sơn tĩnh điện cam.

XEM THÊM BÁO GIÁ CÁC LOẠI MÁNG CÁP:

Tự hào là nhà sản xuất thang máng cáp hàng đầu tại Việt Nam

Công ty TNHH Điện – Điện tử 3C là đơn vị sản xuất thang máng cáp hàng đầu tại Việt Nam với hơn 16 năm kinh nghiệm. Cung cấp sản phẩm với chất lượng tốt nhất.

Sở hữu đội ngũ công nhân viên, kỹ sư lành nghề, dày dặn kinh nghiệm, hệ thống dây chuyền máy móc sản xuất hiện đại theo công nghệ và tiêu chuẩn. Đáp ứng tiêu chuẩn khắt khe nhất về chất lượng. Vượt tiến độ cam kết với khách hàng. Sản phẩm Máng cáp sơn tĩnh điện của 3CElectric® được sử dụng rộng rãi trong các dự án cơ điện, được các đối tác, chủ đầu tư, doanh nghiệp lớn tin tưởng sử dụng 100% tại các dự án trọng điểm, lớn nhỏ trên cả nước.

Sản xuất Máng Cáp Sơn Tĩnh Điện chất lượng cao giá tốt nhất toàn quốc

1 số hình ảnh Máng cáp Sơn tĩnh điện tại nhà máy 3CElectric®:

sản xuất máng cáp sơn tĩnh điệnMáng cáp sơn tĩnh điện màu kem nhănMáng cáp sơn tĩnh điện màu cam sx tại nhà máy 3Ccung cấp hệ thống máng cáp điện cho Vingroupmáng cáp sơn tĩnh điện tại nhà máy 3CElectricmáng cáp sơn tĩnh điện màu kem tại nhà máy 3CElectricmáng cáp sơn tĩnh điện tại công trìnhmáng cáp điện sơn tĩnh điện màu cam
Máng cáp sơn tĩnh điện màu xanh

MỌI CHI TIẾT VỀ SẢN PHẨM THANG MÁNG CÁP VÀ PHỤ KIỆN. VUI LÒNG LIÊN HỆ

Để trang bị cho công trình của mình hệ thống thang máng cáp sơn tĩnh điện tiêu chuẩn, chất lượng, và giá thành cạnh tranh, Quý Khách hãy liên hệ tới 3CElectric để được tư vấn. Ngoài ra, với đội ngũ nhân viên nhiệt tình chuyên nghiệp sẽ giúp Quý khách hàng lựa chọn được sản phẩm phù hợp nhất, chất lượng nhất cũng như đảm bảo tính kinh tế nhất.

Công Ty TNHH Điện – Điện tử 3C

  • Trụ sở: 12 – A16, KĐT Geleximco, Đại lộ Thăng Long, An Khánh, Hoài Đức, Hà Nội
  • Hà Nội: 11 Trần Thái Tông, P.Dịch Vọng, Q.Cầu Giấy, TP.Hà Nội
  • Đà Nẵng: Lô B3 Khu Nam Cầu Cẩm Lệ, P.Hòa Xuân, Q.Cẩm Lệ, TP.ĐN
  • TP.HCM: BT 16LK2, KĐT Hà Đô, P.Thới An, Quận 12, TP.HCM
  • Nhà Máy: Khu Công Nghiệp Hương Ngải, Thạch Thất, Hà Nội

Các tin khác

Câu hỏi thường gặp về Máng cáp sơn tĩnh điện

1. MÁNG CÁP ĐIỆN 3CElectric chất lượng?

✓ Trả lời: 3CElectric sỡ hữu đội ngũ giàu kinh nghiệm, nhà máy với các trang thiết bị hiện đại, đáp ứng các tiêu chuẩn khắt khe nhất về chất lượng. Vượt tiến độ cam kết với khách hàng.

2. Máng cáp điện là gì?

✓ Trả lời: Máng cáp (máng điện) còn gọi theo tên tiếng Anh là cable trays, trunkings: là những đường máng làm bằng tôn, thép dùng cho việc đưa dẫn các đường dây cáp điện, cáp mạng trong các tòa nhà và khu công nghiệp. Giúp bảo vệ, dẫn dắt các hệ thống điện logic, chính xác, tránh sai sót hay xảy ra các sự cố trong quá trình vận hành, giúp cho công trình thẩm mỹ và an toàn. 3CElectric chuyên sản xuất gia công sản phẩm HỆ THỐNG MÁNG CÁP chất lượng cao tại thị trường Việt Nam.

3. Vật liệu sản xuất máng cáp là gì?

✓ Trả lời: Vật liệu 3CElectric thường dùng để làm Máng cáp điện bao gồm: Tôn ZAM, thép mạ kẽm nhúng nóng, thép sơn tĩnh điện SS400, thép mạ điện phân, thép không gỉ (Inox) hoặc hợp kim nhôm... Được nhập khẩu từ các nguồn nguyên liệu tốt nhất.

4. 3CElectric cam kết bán hàng?

✓ Trả lời: 3CElectric luôn nỗ lực mang lại giá trị bền vững, hiệu quả và sự hài lòng cho quý khách. Cam kết tiến độ giao hàng, cam kết chất lượng sản phẩm tốt nhất. Chúng tôi đã sản xuất và lắp đặt hàng chục nghìn tấn thang máng cáp tại các công trình khắp mọi miền đất nước và xuất khẩu.