3CElectric > Báo giá > Bảng giá máng cáp > Bảng giá Máng cáp Tole Zam

Bảng giá Máng cáp Tole ZAM chất lượng cao, giá cạnh tranh

  • 05.05.2022
  • 3CElectric®

3CElectric xin gửi tới Quý khách hàng bảng giá sản phẩm Máng cáp Tole Zam, và phụ kiện do chúng tôi sản xuất, luôn được cập nhật mới nhất. Hỗ trợ kỹ thuật 24/7 - Chiết khấu cao - giá tốt nhất hiện nay.

AN TOÀN - BỀN VỮNG CHO CÔNG TRÌNH - CHỦ ĐỘNG ĐƯỢC MỌI DỰ ÁN CỦA BẠN. Chúng tôi luôn nỗ lực để đem tới cho Quý Khách Hàng sản phẩm Thang Máng Cáp có chất lượng tốt nhất cho mọi công trình, giá cả cạnh tranh; cùng với đó là sự tư vấn, hỗ trợ nhiệt tình về kỹ thuật cũng như các chính sách trước, trong và sau bán hàng.

Máng cáp tôn ZAM tại nhà máy
Máng cáp tôn ZAM 3CElectric

MÁNG CÁP TÔN ZAM BÁO GIÁ MỚI NHẤT 2022

Tên tài liệu Ngày đăng Xem Tải về
Xem đầy đủ bảng giá máng cáp Tole ZAM file PDF 05/05/2022
Catalogues Thang máng cáp 05/05/2022
TT TÊN SẢN PHẨM
(BẢO HÀNH 12 THÁNG)
MÃ SẢN PHẨM ĐƠN VỊ SỐ LƯỢNG ĐƠN GIÁ VNĐ (CHƯA VAT)
I MÁNG CÁP - VẬT LIỆU TOLE ZAM, DÀY 0.8MM
Máng cáp 50x50, tole ZAM, dày 0.8mm
1 Máng cáp ZAM 50x50 dày 0.8 3C-M50x50-ZAM0.8 Mét 1 61.600
2 Nắp máng 50 ZAM dày 0.8 3C-NU50-ZAM0.8 Mét 1 26.000
3 Cút nối L (co ngang) dày 0.8 3C-LM50x50-ZAM0.8 Cái 1 73.920
4 Nắp cút nối L ngang dày 0.8 3C-LNU50-ZAM0.8 Cái 1 31.200
5 Co lên máng cáp CL dày 0.8 3C-CLM50x50-ZAM0.8 Cái 1 73.920
6 Nắp co lên máng cáp CL dày 0.8 3C-CLNU50-ZAM0.8 Cái 1 31.200
7 Co xuống máng cáp CX dày 0.8 3C-CXM50x50-ZAM0.8 Cái 1 73.920
8 Nắp co xuống máng cáp CXN dày 0.8 3C-CXNU50-ZAM0.8 Cái 1 31.200
9 Cút nối T 0.8 3C-TM50x50-ZAM0.8 Cái 1 80.080
10 Nắp T dày 0.8 3C-TNU50-ZAM0.8 Cái 1 33.800
11 Cút nối X dày 0.8 3C-XM50x50-ZAM0.8 Cái 1 98.560
12 Nắp cút nối X dày 0.8 3C-XNU50-ZAM0.8 Cái 1 41.600
Máng cáp 75x50, ZAM, dày 0.8mm
1 Máng cáp ZAM 75x50 dày 0.8 3C-M75x50-ZAM0.8 Mét 1 67.200
2 Nắp máng 75 ZAM dày 0.8 3C-NU75-ZAM0.8 Mét 1 34.000
3 Cút nối L (co ngang) dày 0.8 3C-LM75x50-ZAM0.8 Cái 1 80.640
4 Nắp cút nối L ngang dày 0.8 3C-LNU75-ZAM0.8 Cái 1 40.800
5 Co lên máng cáp CL dày 0.8 3C-CLM75x50-ZAM0.8 Cái 1 80.640
6 Nắp co lên máng cáp CL dày 0.8 3C-CLNU75-ZAM0.8 Cái 1 40.800
7 Co xuống máng cáp CX dày 0.8 3C-CXM75x50-ZAM0.8 Cái 1 80.640
8 Nắp co xuống máng cáp CXN dày 0.8 3C-CXNU75-ZAM0.8 Cái 1 40.800
9 Cút nối T dày 0.8 3C-TM75x50-ZAM0.8 Cái 1 87.360
10 Nắp T dày 0.8 3C-TNU75-ZAM0.8 Cái 1 44.200
11 Cút nối X dày 0.8 3C-XM75x50-ZAM0.8 Cái 1 107.520
12 Nắp cút nối X dày 0.8 3C-XNU75-ZAM0.8 Cái 1 54.400
Máng cáp 100x50, TOLE ZAM, dày 0.8mm
1 Máng cáp ZAM 100x50 dày 0.8 3C-M100x50-ZAM0.8 Mét 1 71.500
2 Nắp máng 100 ZAMdày 0.8 3C-NU100-ZAM0.8 Mét 1 42.000
3 Cút nối L (co ngang) dày 0.8 3C-LM100x50-ZAM0.8 Cái 1 85.800
4 Nắp cút nối L dày 0.8 3C-LNU100-ZAM0.8 Cái 1 50.400
5 Co lên máng cáp CL dày 0.8 3C-CLM100x50-ZAM0.8 Cái 1 85.800
6 Nắp co lên máng cáp CL dày 0.8 3C-CLNU100-ZAM0.8 Cái 1 50.400
7 Co xuống máng cáp CX dày 0.8 3C-CXM100x50-ZAM0.8 Cái 1 85.800
8 Nắp co xuống máng cáp CXN dày 0.8 3C-CXNU100-ZAM0.8 Cái 1 50.400
9 Cút nối T dày 0.8 3C-TM100x50-ZAM0.8 Cái 1 92.950
10 Nắp T dày 0.8 3C-TNU100-ZAM0.8 Cái 1 54.600
11 Cút nối X dày 0.8 3C-XM100x50-ZAM0.8 Cái 1 114.400
12 Nắp cút nối X dày 0.8 3C-XNU100-ZAM0.8 Cái 1 67.200
Máng cáp 100x75, TOLE ZAM, dày 0.8mm
1 Máng cáp ZAM 100x75 dày 0.8 3C-M100x75-ZAM0.8 Mét 1 86.900
2 Nắp máng 100 ZAM dày 0.8 3C-NU100-ZAM0.8 Mét 1 42.000
3 Cút nối L (co ngang) dày 0.8 3C-LM100x75-ZAM0.8 Cái 1 104.280
4 Nắp cút nối L ngang dày 0.8 3C-LNU100-ZAM0.8 Cái 1 50.400
5 Co lên máng cáp CL dày 0.8 3C-CLM100x75-ZAM0.8 Cái 1 104.280
6 Nắp co lên máng cáp CL dày 0.8 3C-CLNU100-ZAM0.8 Cái 1 50.400
7 Co xuống máng cáp CX dày 0.8 3C-CXM100x75-ZAM0.8 Cái 1 104.280
8 Nắp co xuống máng cáp CXN dày 0.8 3C-CXNU100-ZAM0.8 Cái 1 50.400
9 Cút nối T dày 0.8 3C-TM100x75-ZAM0.8 Cái 1 112.970
10 Nắp Tdày 0.8 3C-TNU100-ZAM0.8 Cái 1 54.600
11 Cút nối X dày 0.8 3C-XM100x75-ZAM0.8 Cái 1 139.040
12 Nắp cút nối X dày 0.8 3C-XNU100-ZAM0.8 Cái 1 67.200
Máng cáp 100x100, TOLE ZAM, dày 0.8mm
1 Máng cáp ZAM 100x100 dày 0.8 3C-M100x100-ZAM0.8 Mét 1 102.300
2 Nắp máng 100 ZAM dày 0.8 3C-NU100-ZAM0.8 Mét 1 42.000
3 Cút nối L (co ngang) dày 0.8 3C-LM100x100-ZAM0.8 Cái 1 122.760
4 Nắp cút nối L ngang dày 0.8 3C-LNU100-ZAM0.8 Cái 1 50.400
5 Co lên máng cáp CL dày 0.8 3C-CLM100x100-ZAM0.8 Cái 1 122.760
6 Nắp co lên máng cáp CL dày 0.8 3C-CLNU100-ZAM0.8 Cái 1 50.400
7 Co xuống máng cáp CX dày 0.8 3C-CXM100x100-ZAM0.8 Cái 1 122.760
8 Nắp co xuống máng cáp CXN dày 0.8 3C-CXNU100-ZAM0.8 Cái 1 50.400
9 Cút nối T dày 0.8 3C-TM100x100-ZAM0.8 Cái 1 132.990
10 Nắp T dày 0.8 3C-TNU100-ZAM0.8 Cái 1 54.600
11 Cút nối X dày 0.8 3C-XM100x100-ZAM0.8 Cái 1 163.680
12 Nắp cút nối X dày 0.8 3C-XNU100-ZAM0.8 Cái 1 67.200
Máng cáp 150x50, TOLE ZAM, dày 0.8mm
1 Máng cáp ZAM 150x50 dày 0.8 3C-M150x50-ZAM0.8 Mét 1 86.900
2 Nắp máng 150 ZAM dày 0.8 3C-NU150-ZAM0.8 Mét 1 58.000
3 Cút nối L (co ngang) dày 0.8 3C-LM150x50-ZAM0.8 Cái 1 104.280
4 Nắp cút nối L ngang dày 0.8 3C-LNU150-ZAM0.8 Cái 1 69.600
5 Co lên máng cáp CL dày 0.8 3C-CLM150x50-ZAM0.8 Cái 1 104.280
6 Nắp co lên máng cáp CL dày 0.8 3C-CLNU150-ZAM0.8 Cái 1 69.600
7 Co xuống máng cáp CX dày 0.8 3C-CXM150x50-ZAM0.8 Cái 1 104.280
8 Nắp co xuống máng cáp CXN dày 0.8 3C-CXNU150-ZAM0.8 Cái 1 69.600
9 Cút nối T dày 0.8 3C-TM150x50-ZAM0.8 Cái 1 112.970
10 Nắp T dày 0.8 3C-TNU150-ZAM0.8 Cái 1 75.400
11 Cút nối X dày 0.8 3C-XM150x50-ZAM0.8 Cái 1 139.040
12 Nắp cút nối X dày 0.8 3C-XNU150-ZAM0.8 Cái 1 92.800
Máng cáp 150x75, TOLE ZAM, dày 0.8mm
1 Máng cáp ZAM150x75 dày 0.8 3C-M150x75-ZAM0.8 Mét 1 102.300
2 Nắp máng 150 ZAM dày 0.8 3C-NU150-ZAM0.8 Mét 1 58.000
3 Cút nối L (co ngang) dày 0.8 3C-LM150x75-ZAM0.8 Cái 1 122.760
4 Nắp cút nối L ngang dày 0.8 3C-LNU150-ZAM0.8 Cái 1 69.600
5 Co lên máng cáp CL dày 0.8 3C-CLM150x75-ZAM0.8 Cái 1 122.760
6 Nắp co lên máng cáp CL dày 0.8 3C-CLNU150-ZAM0.8 Cái 1 69.600
7 Co xuống máng cáp CX dày 0.8 3C-CXM150x75-Z0.8 Cái 1 122.760
8 Nắp co xuống máng cáp CXN dày 0.8 3C-CXNU150-ZAM0.8 Cái 1 69.600
9 Cút nối T dày 0.8 3C-TM150x75-ZAM0.8 Cái 1 132.990
10 Nắp T dày 0.8 3C-TNU150-ZAM0.8 Cái 1 75.400
11 Cút nối X dày 0.8 3C-XM150x75-ZAM0.8 Cái 1 163.680
12 Nắp cút nối X dày 0.8 3C-XNU150-ZAM0.8 Cái 1 92.800
Máng cáp 150x100, TOLE ZAM, dày 0.8mm
1 Máng cápZAM 150x100 dày 0.8 3C-M150x100-ZAM0.8 Mét 1 117.700
2 Nắp máng 150 ZAMdày 0.8 3C-NU150-ZAM0.8 Mét 1 58.000
3 Cút nối L (co ngang) dày 0.8 3C-LM150x100-ZAM0.8 Cái 1 141.240
4 Nắp cút nối L ngang dày 0.8 3C-LNU150-ZAM0.8 Cái 1 69.600
5 Co lên máng cáp CL dày 0.8 3C-CLM150x100-ZAM0.8 Cái 1 141.240
6 Nắp co lên máng cáp CL dày 0.8 3C-CLNU150-ZAM0.8 Cái 1 69.600
7 Co xuống máng cáp CX dày 0.8 3C-CXM150x100-ZAM0.8 Cái 1 141.240
8 Nắp co xuống máng cáp CXN dày 0.8 3C-CXNU150-ZAM0.8 Cái 1 69.600
9 Cút nối T dày 0.8 3C-TM150x100-ZAM0.8 Cái 1 153.010
10 Nắp T dày 0.8 3C-TNU150-ZAM0.8 Cái 1 75.400
11 Cút nối X dày 0.8 3C-XM150x100-ZAM0.8 Cái 1 188.320
12 Nắp cút nối X dày 0.8 3C-XNU150-ZAM0.8 Cái 1 92.800
Máng cáp 200x75, TOLE ZAM, dày 0.8mm
1 Máng cáp ZAM 200x75 dày 0.8 3C-M200x75-ZAM0.8 Mét 1 117.700
2 Nắp máng 200 ZAMdày 0.8 3C-NU200-ZAM0.8 Mét 1 75.000
3 Cút nối L (co ngang) dày 0.8 3C-LM200x75-ZAM0.8 Cái 1 141.240
4 Nắp cút nối L ngang dày 0.8 3C-LNU200-ZAM0.8 Cái 1 90.000
5 Co lên máng cáp CL dày 0.8 3C-CLM200x75-ZAM0.8 Cái 1 141.240
6 Nắp co lên máng cáp CL dày 0.8 3C-CLNU200-ZAM0.8 Cái 1 90.000
7 Co xuống máng cáp CX dày 0.8 3C-CXM200x75-ZAM0.8 Cái 1 141.240
8 Nắp co xuống máng cáp CXN dày 0.8 3C-CXNU200-ZAM0.8 Cái 1 90.000
9 Cút nối T dày 0.8 3C-TM200x75-ZAM0.8 Cái 1 153.010
10 Nắp T dày 0.8 3C-TNU200-ZAM0.8 Cái 1 97.500
11 Cút nối X dày 0.8 3C-XM200x75-ZAM0.8 Cái 1 188.320
12 Nắp cút nối X dày 0.8 3C-XNU200-ZAM0.8 Cái 1 120.000
Máng cáp 200x100, TOLE ZAM, dày 0.8mm
1 Máng cáp ZAM 200x100 dày 0.8 3C-M200x100-ZAM0.8 Mét 1 134.200
2 Nắp máng 200 ZAM dày 0.8 3C-NU200-ZAM0.8 Mét 1 73.000
3 Cút nối L (co ngang) dày 0.8 3C-LM200x100-ZAM0.8 Cái 1 161.040
4 Nắp cút nối L ngang dày 0.8 3C-LNU200-ZAM0.8 Cái 1 87.600
5 Co lên máng cáp CL dày 0.8 3C-CLM200x100-ZAM0.8 Cái 1 161.040
6 Nắp co lên máng cáp CL dày 0.8 3C-CLNU200-ZAM0.8 Cái 1 87.600
7 Co xuống máng cáp CX dày 0.8 3C-CXM200x100-ZAM0.8 Cái 1 161.040
8 Nắp co xuống máng cáp CXN dày 0.8 3C-CXNU200-ZAM0.8 Cái 1 87.600
9 Cút nối T dày 0.8 3C-TM200x100-ZAM0.8 Cái 1 174.460
10 Nắp T dày 0.8 3C-TNU200-ZAM0.8 Cái 1 94.900
11 Cút nối X dày 0.8 3C-XM100x100-ZAM0.8 Cái 1 214.720
12 Nắp cút nối X dày 0.8 3C-XNU200-ZAM0.8 Cái 1 116.800
II MÁNG CÁP - VẬT LIỆU TOLE ZAM, DÀY 1.0MM
Máng cáp 50x50, TOLE ZAM, dày 1.0mm
1 Máng cáp ZAM 50x50 dày 1.0 3C-M50x50-ZAM1.0 Mét 1 70.400
2 Nắp máng 50 ZAM dày 1.0 3C-NU50-ZAM1.0 Mét 1 32.000
3 Cút nối L (co ngang) dày 1.0 3C-LM50x50-ZAM1.0 Cái 1 84.480
4 Nắp cút nối L ngang dày 1.0 3C-LNU50-ZAM1.0 Cái 1 38.400
5 Co lên máng cáp CL dày 1.0 3C-CLM50x50-ZAM1.0 Cái 1 84.480
6 Nắp co lên máng cáp CL dày 1.0 3C-CLNU50-ZAM1.0 Cái 1 38.400
7 Co xuống máng cáp CX dày 1.0 3C-CXM50x50-ZAM1.0 Cái 1 84.480
8 Nắp co xuống máng cáp CXN dày 1.0 3C-CXNU50-ZAM1.0 Cái 1 38.400
9 Cút nối T dày 1.0 3C-TM50x50-ZAM1.0 Cái 1 91.520
10 Nắp Tdày 1.0 3C-TNU50-ZAM1.0 Cái 1 41.600
11 Cút nối X dày 1.0 3C-XM50x50-ZAM1.0 Cái 1 112.640
12 Nắp cút nối X dày 1.0 3C-XNU50-ZAM1.0 Cái 1 51.200
Máng cáp 75x50, TOLE ZAM, dày 1.0mm
1 Máng cáp ZAM 75x50 dày 1.0 3C-M75x50-ZAM1.0 Mét 1 79.200
2 Nắp máng 75 ZAM dày 1.0 3C-NU75-ZAM1.0 Mét 1 42.000
3 Cút nối L (co ngang) dày 1.0 3C-LM75x50-ZAM1.0 Cái 1 95.040
4 Nắp cút nối L ngang dày 1.0 3C-LNU75-ZAM1.0 Cái 1 50.400
5 Co lên máng cáp CL dày 1.0 3C-CLM75x50-ZAM1.0 Cái 1 95.040
6 Nắp co lên máng cáp CL dày 1.0 3C-CLNU75-ZAM1.0 Cái 1 50.400
7 Co xuống máng cáp CX dày 1.0 3C-CXM75x50-ZAM1.0 Cái 1 95.040
8 Nắp co xuống máng cáp CXN dày 1.0 3C-CXNU75-ZAM1.0 Cái 1 50.400
9 Cút nối T dày 1.0 3C-TM75x50-ZAM1.0 Cái 1 102.960
10 Nắp Tdày 1.0 3C-TNU75-ZAM1.0 Cái 1 54.600
11 Cút nối X dày 1.0 3C-XM75x50-ZAM1.0 Cái 1 126.720
12 Nắp cút nối X dày 1.0 3C-XNU75-ZAM1.0 Cái 1 67.200
Máng cáp 100x50, TOLE ZAM, dày 1.0mm
1 Máng cáp ZAM 100x50 dày 1.0 3C-M100x50-ZAM1.0 Mét 1 89.100
2 Nắp máng 100 ZAM dày 1.0 3C-NU100-ZAM1.0 Mét 1 53.000
3 Cút nối L (co ngang) dày 1.0 3C-LM100x50-ZAM1.0 Cái 1 106.920
4 Nắp cút nối L ngang dày 1.0 3C-LNU100-ZAM1.0 Cái 1 63.600
5 Co lên máng cáp CL dày 1.0 3C-CLM100x50-ZAM1.0 Cái 1 106.920
6 Nắp co lên máng cáp CL dày 1.0 3C-CLNU100-ZAM1.0 Cái 1 63.600
7 Co xuống máng cáp CX dày 1.0 3C-CXM100x50-ZAM1.0 Cái 1 106.920
8 Nắp co xuống máng cáp CXN dày 1.0 3C-CXNU100-ZAM1.0 Cái 1 63.600
9 Cút nối T dày 1.0 3C-TM100x50-ZAM1.0 Cái 1 115.830
10 Nắp T dày 1.0 3C-TNU100-ZAM1.0 Cái 1 68.900
11 Cút nối X dày 1.0 3C-XM100x50-ZAM1.0 Cái 1 142.560
12 Nắp cút nối X dày 1.0 3C-XNU100-ZAM1.0 Cái 1 84.800
Máng cáp 100x75, TOLE ZAM, dày 1.0mm
1 Máng cáp ZAM100x75 dày 1.0 3C-M100x75-ZAM1.0 Mét 1 108.900
2 Nắp máng 100 ZAM dày 1.0 3C-NU100-ZAM1.0 Mét 1 51.000
3 Cút nối L (co ngang) dày 1.0 3C-LM100x75-ZAM1.0 Cái 1 130.680
4 Nắp cút nối L ngang dày 1.0 3C-LNU100-ZAM1.0 Cái 1 61.200
5 Co lên máng cáp CL dày 1.0 3C-CLM100x75-ZAM1.0 Cái 1 130.680
6 Nắp co lên máng cáp CL dày 1.0 3C-CLNU100-ZAM1.0 Cái 1 61.200
7 Co xuống máng cáp CX dày 1.0 3C-CXM100x75-ZAM1.0 Cái 1 130.680
8 Nắp co xuống máng cáp CXN dày 1.0 3C-CXNU100-ZAM1.0 Cái 1 61.200
9 Cút nối T dày 1.0 3C-TM100x75-ZAM1.0 Cái 1 141.570
10 Nắp T dày 1.0 3C-TNU100-ZAM1.0 Cái 1 66.300
11 Cút nối X dày 1.0 3C-XM100x75-ZAM1.0 Cái 1 174.240
12 Nắp cút nối X dày 1.0 3C-XNU100-ZAM1.0 Cái 1 81.600
Máng cáp 100x100, TOLE ZAM, dày 1.0mm
1 Máng cáp ZAM100x100 dày 1.0 3C-M100x100-ZAM1.0 Mét 1 128.700
2 Nắp máng 100 ZAM dày 1.0 3C-NU100-ZAM1.0 Mét 1 51.000
3 Cút nối L (co ngang) dày 1.0 3C-LM100x100-ZAM1.0 Cái 1 154.440
4 Nắp cút nối L ngang dày 1.0 3C-LNU100-ZAM1.0 Cái 1 61.200
5 Co lên máng cáp CL dày 1.0 3C-CLM100x100-ZAM1.0 Cái 1 154.440
6 Nắp co lên máng cáp CL dày 1.0 3C-CLNU100-ZAM1.0 Cái 1 61.200
7 Co xuống máng cáp CX dày 1.0 3C-CXM100x100-ZAM1.0 Cái 1 154.440
8 Nắp co xuống máng cáp CXN dày 1.0 3C-CXNU100-ZAM1.0 Cái 1 61.200
9 Cút nối T dày 1.0 3C-TM100x100-ZAM1.0 Cái 1 167.310
10 Nắp T dày 1.0 3C-TNU100-ZAM1.0 Cái 1 66.300
11 Cút nối X dày 1.0 3C-XM100x100-ZAM1.0 Cái 1 205.920
12 Nắp cút nối X dày 1.0 3C-XNU100-ZAM1.0 Cái 1 81.600
Máng cáp 150x50, TOLE ZAM, dày 1.0mm
1 Máng cáp ZAM 150x50 dày 1.0 3C-M150x50-ZAM1.0 Mét 1 108.900
2 Nắp máng 150ZAM dày 1.0 3C-NU150-ZAM1.0 Mét 1 71.000
3 Cút nối L (co ngang) dày 1.0 3C-LM150x50-ZAM1.0 Cái 1 130.680
4 Nắp cút nối L ngang dày 1.0 3C-LNU150-ZAM1.0 Cái 1 85.200
5 Co lên máng cáp CL dày 1.0 3C-CLM150x50-ZAM1.0 Cái 1 130.680
6 Nắp co lên máng cáp CL dày 1.0 3C-CLNU150-ZAM1.0 Cái 1 85.200
7 Co xuống máng cáp CX dày 1.0 3C-CXM150x50-ZAM1.0 Cái 1 130.680
8 Nắp co xuống máng cáp CXN dày 1.0 3C-CXNU150-ZAM1.0 Cái 1 85.200
9 Cút nối T dày 1.0 3C-TM150x50-ZAM1.0 Cái 1 141.570
10 Nắp T dày 1.0 3C-TNU150-ZAM1.0 Cái 1 92.300
11 Cút nối X dày 1.0 3C-XM150x50-ZAM1.0 Cái 1 174.240
12 Nắp cút nối X dày 1.0 3C-XNU150-ZAM1.0 Cái 1 113.600
Máng cáp 150x75, TOLE ZAM, dày 1.0mm
1 Máng cápZAM 150x75 dày 1.0 3C-M150x75-ZAM1.0 Mét 1 128.700
2 Nắp máng 150 ZAM dày 1.0 3C-NU150-ZAM1.0 Mét 1 71.000
3 Cút nối L (co ngang) dày 1.0 3C-LM150x75-ZAM1.0 Cái 1 154.440
4 Nắp cút nối L ngang dày 1.0 3C-LNU150-ZAM1.0 Cái 1 85.200
5 Co lên máng cáp CL dày 1.0 3C-CLM150x75-ZAM1.0 Cái 1 154.440
6 Nắp co lên máng cáp CL dày 1.0 3C-CLNU150-ZAM1.0 Cái 1 85.200
7 Co xuống máng cáp CX dày 1.0 3C-CXM150x75-ZAM1.0 Cái 1 154.440
8 Nắp co xuống máng cáp CXN dày 1.0 3C-CXNU150-ZAM1.0 Cái 1 85.200
9 Cút nối T dày 1.0 3C-TM150x75-ZAM1.0 Cái 1 167.310
10 Nắp T dày 1.0 3C-TNU150-ZAM1.0 Cái 1 92.300
11 Cút nối X dày 1.0 3C-XM150x75-ZAM1.0 Cái 1 205.920
12 Nắp cút nối X dày 1.0 3C-XNU150-ZAM1.0 Cái 1 113.600
Máng cáp 150x100, TOLE ZAM, dày 1.0mm
1 Máng cáp ZAM150x100 dày 1.0 3C-M150x100-ZAM1.0 Mét 1 147.400
2 Nắp máng 150 ZAM dày 1.0 3C-NU150-ZAM1.0 Mét 1 71.000
3 Cút nối L (co ngang) dày 1.0 3C-LM150x100-ZAM1.0 Cái 1 176.880
4 Nắp cút nối L ngang dày 1.0 3C-LNU150-ZAM1.0 Cái 1 85.200
5 Co lên máng cáp CL dày 1.0 3C-CLM150x100-ZAM1.0 Cái 1 176.880
6 Nắp co lên máng cáp CL dày 1.0 3C-CLNU150-ZAM1.0 Cái 1 85.200
7 Co xuống máng cáp CX dày 1.0 3C-CXM150x100-ZAM1.0 Cái 1 176.880
8 Nắp co xuống máng cáp CXN dày 1.0 3C-CXNU150-ZAM1.0 Cái 1 85.200
9 Cút nối Tdày 1.0 3C-TM150x100-ZAM1.0 Cái 1 191.620
10 Nắp T dày 1.0 3C-TNU150-ZAM1.0 Cái 1 92.300
11 Cút nối X dày 1.0 3C-XM150x100-ZAM1.0 Cái 1 235.840
12 Nắp cút nối X dày 1.0 3C-XNU150-ZAM1.0 Cái 1 113.600
Máng cáp 200x50, TOLE ZAM, dày 1.0mm
1 Máng cáp ZAM 200x50 dày 1.0 3C-M200x50-ZAM1.0 Mét 1 128.700
2 Nắp máng 200 ZAM dày 1.0 3C-NU200-ZAM1.0 Mét 1 91.000
3 Cút nối L (co ngang) dày 1.0 3C-LM200x50-ZAM1.0 Cái 1 154.440
4 Nắp cút nối L ngang dày 1.0 3C-LNU200-ZAM1.0 Cái 1 109.200
5 Co lên máng cáp CL dày 1.0 3C-CLM200x50-ZAM1.0 Cái 1 154.440
6 Nắp co lên máng cáp CL dày 1.0 3C-CLNU200-ZAM1.0 Cái 1 109.200
7 Co xuống máng cáp CX dày 1.0 3C-CXM200x50-ZAM1.0 Cái 1 154.440
8 Nắp co xuống máng cáp CXN dày 1.0 3C-CXNU200-ZAM1.0 Cái 1 109.200
9 Cút nối T dày 1.0 3C-TM200x50-ZAM1.0 Cái 1 167.310
10 Nắp T dày 1.0 3C-TNU200-ZAM1.0 Cái 1 118.300
11 Cút nối X dày 1.0 3C-XM200x50-ZAM1.0 Cái 1 205.920
12 Nắp cút nối X dày 1.0 3C-XNU200-ZAM1.0 Cái 1 145.600
Máng cáp 200x75, TOLE ZAM, dày 1.0mm
1 Máng cáp ZAM 200x75 dày 1.0 3C-M200x75-ZAM1.0 Mét 1 147.400
2 Nắp máng 200 ZAM dày 1.0 3C-NU200-ZAM1.0 Mét 1 91.000
3 Cút nối L (co ngang) dày 1.0 3C-LM200x75-ZAM1.0 Cái 1 176.880
4 Nắp cút nối L ngang dày 1.0 3C-LNU200-ZAM1.0 Cái 1 109.200
5 Co lên máng cáp CL dày 1.0 3C-CLM200x75-ZAM1.0 Cái 1 176.880
6 Nắp co lên máng cáp CL dày 1.0 3C-CLNU200-ZZM1.0 Cái 1 109.200
7 Co xuống máng cáp CX dày 1.0 3C-CXM200x75-ZAM1.0 Cái 1 176.880
8 Nắp co xuống máng cáp CXN dày 1.0 3C-CXNU200-ZAM1.0 Cái 1 109.200
9 Cút nối T dày 1.0 3C-TM200x75-ZAM1.0 Cái 1 191.620
10 Nắp T dày 1.0 3C-TNU200-ZAM1.0 Cái 1 118.300
11 Cút nối X dày 1.0 3C-XM200x75-ZAM1.0 Cái 1 235.840
12 Nắp cút nối X dày 1.0 3C-XNU200-ZAM1.0 Cái 1 145.600
Máng cáp 200x100, TOLE ZAM, dày 1.0mm
1 Máng cáp ZAM200x100 dày 1.0 3C-M200x100-ZAM1.0 Mét 1 163.900
2 Nắp máng 200 ZAM dày 1.0 3C-NU200-ZAM1.0 Mét 1 89.000
3 Cút nối L (co ngang) dày 1.0 3C-LM200x100-ZAM1.0 Cái 1 196.680
4 Nắp cút nối L ngang dày 1.0 3C-LNU200-ZAM1.0 Cái 1 106.800
5 Co lên máng cáp CL dày 1.0 3C-CLM200x100-ZAM1.0 Cái 1 196.680
6 Nắp co lên máng cáp CL dày 1.0 3C-CLNU200-ZAM1.0 Cái 1 106.800
7 Co xuống máng cáp CX dày 1.0 3C-CXM200x100-ZAM1.0 Cái 1 196.680
8 Nắp co xuống máng cáp CXN dày 1.0 3C-CXNU200-ZAM1.0 Cái 1 106.800
9 Cút nối T dày 1.0 3C-TM200x100-ZAM1.0 Cái 1 213.070
10 Nắp T dày 1.0 3C-TNU200-ZAM1.0 Cái 1 115.700
11 Cút nối X dày 1.0 3C-XM200x100-ZAM1.0 Cái 1 262.240
12 Nắp cút nối X dày 1.0 3C-XNU200-ZAM1.0 Cái 1 142.400
Máng cáp 250x50, TOLE ZAM, dày 1.0mm
1 Máng cáp ZAM 250x50 dày 1.0 3C-M250x50-ZAM1.0 Mét 1 145.200
2 Nắp máng 250 ZAM dày 1.0 3C-NU250-ZAM1.0 Mét 1 109.000
3 Cút nối L (co ngang) dày 1.0 3C-LM250x50-ZAM1.0 Cái 1 174.240
4 Nắp cút nối L ngang dày 1.0 3C-LNU250-ZAM1.0 Cái 1 130.800
5 Co lên máng cáp CL dày 1.0 3C-CLM250x50-ZAM1.0 Cái 1 174.240
6 Nắp co lên máng cáp CL dày 1.0 3C-CLNU250-ZAM1.0 Cái 1 130.800
7 Co xuống máng cáp CX dày 1.0 3C-CXM250x50-ZAM1.0 Cái 1 174.240
8 Nắp co xuống máng cáp CXN dày 1.0 3C-CXNU250-ZAM1.0 Cái 1 130.800
9 Cút nối T dày 1.0 3C-TM250x50-ZAM1.0 Cái 1 188.760
10 Nắp T dày 1.0 3C-TNU250-ZAM1.0 Cái 1 141.700
11 Cút nối X dày 1.0 3C-XM250x50-ZAM1.0 Cái 1 232.320
12 Nắp cút nối X dày 1.0 3C-XNU250-ZAM1.0 Cái 1 174.400
Máng cáp 250x75, TOLE ZAM, dày 1.0mm
1 Máng cáp ZAM 250x75 dày 1.0 3C-M250x75-ZAM1.0 Mét 1 163.900
2 Nắp máng 250ZAM dày 1.0 3C-NU250-ZAM1.0 Mét 1 109.000
3 Cút nối L (co ngang) dày 1.0 3C-LM250x75-ZAM1.0 Cái 1 196.680
4 Nắp cút nối L ngang dày 1.0 3C-LNU250-ZAM1.0 Cái 1 130.800
5 Co lên máng cáp CL dày 1.0 3C-CLM250x75-ZAM1.0 Cái 1 196.680
6 Nắp co lên máng cáp CL dày 1.0 3C-CLNU250-ZAM1.0 Cái 1 130.800
7 Co xuống máng cáp CX dày 1.0 3C-CXM250x75-ZAM1.0 Cái 1 196.680
8 Nắp co xuống máng cáp CXN dày 1.0 3C-CXNU250-ZAM1.0 Cái 1 130.800
9 Cút nối T dày 1.0 3C-TM250x75-ZAM1.0 Cái 1 213.070
10 Nắp T dày 1.0 3C-TNU250-ZAM1.0 Cái 1 141.700
11 Cút nối X dày 1.0 3C-XM250x75-ZAM1.0 Cái 1 262.240
12 Nắp cút nối X dày 1.0 3C-XNU250-ZAM1.0 Cái 1 174.400
Máng cáp 250x100, TOLE ZAM, dày 1.0mm
1 Máng cápZAM 250x100 dày 1.0 3C-M250x100-ZAM1.0 Mét 1 182.600
2 Nắp máng 250 ZAM dày 1.0 3C-NU250-ZAM1.0 Mét 1 109.000
3 Cút nối L (co ngang) dày 1.0 3C-LM250x100-ZAM1.0 Cái 1 219.120
4 Nắp cút nối L ngang dày 1.0 3C-LNU250-ZAM1.0 Cái 1 130.800
5 Co lên máng cáp CL dày 1.0 3C-CLM250x100-ZAM1.0 Cái 1 219.120
6 Nắp co lên máng cáp CL dày 1.0 3C-CLNU250-ZAM1.0 Cái 1 130.800
7 Co xuống máng cáp CX dày 1.0 3C-CXM250x100-ZAM1.0 Cái 1 219.120
8 Nắp co xuống máng cáp CXN dày 1.0 3C-CXNU250-ZAM1.0 Cái 1 130.800
9 Cút nối T dày 1.0 3C-TM250x100-ZAM1.0 Cái 1 237.380
10 Nắp T dày 1.0 3C-TNU250-ZAM1.0 Cái 1 141.700
11 Cút nối X dày 1.0 3C-XM250x100-ZAM1.0 Cái 1 292.160
12 Nắp cút nối X dày 1.0 3C-XNU250-ZAM1.0 Cái 1 174.400
Máng cáp 300x50, TOLE ZAM, dày 1.0mm
1 Máng cáp ZAM 300x50 dày 1.0 3C-M300x50-ZAM1.0 Mét 1 163.900
2 Nắp máng 300 ZAM dày 1.0 3C-NU300-ZAM1.0 Mét 1 128.000
3 Cút nối L (co ngang) dày 1.0 3C-LM300x50-ZAM1.0 Cái 1 196.680
4 Nắp cút nối L ngang dày 1.0 3C-LNU300-ZAM1.0 Cái 1 153.600
5 Co lên máng cáp CL dày 1.0 3C-CLM300x50-ZAM1.0 Cái 1 196.680
6 Nắp co lên máng cáp CL dày 1.0 3C-CLNU300-ZAM1.0 Cái 1 153.600
7 Co xuống máng cáp CX dày 1.0 3C-CXM300x50-ZAM1.0 Cái 1 196.680
8 Nắp co xuống máng cáp CXN dày 1.0 3C-CXNU300-ZAM1.0 Cái 1 153.600
9 Cút nối T dày 1.0 3C-TM300x50-ZAM1.0 Cái 1 213.070
10 Nắp T dày 1.0 3C-TNU300-ZAM1.0 Cái 1 166.400
11 Cút nối X dày 1.0 3C-XM300x50-ZAM1.0 Cái 1 262.240
12 Nắp cút nối X dày 1.0 3C-XNU300-ZAM1.0 Cái 1 204.800
Máng cáp 300x75, TOLE ZAM, dày 1.0mm
1 Máng cáp ZAM 300x75 dày 1.0 3C-M300x75-ZAM1.0 Mét 1 182.600
2 Nắp máng 300 ZAM dày 1.0 3C-NU300-ZAM1.0 Mét 1 128.000
3 Cút nối L (co ngang) dày 1.0 3C-LM300x75-ZAM1.0 Cái 1 219.120
4 Nắp cút nối L ngang dày 1.0 3C-LNU300-ZAM1.0 Cái 1 153.600
5 Co lên máng cáp CL dày 1.0 3C-CLM300x75-ZAM1.0 Cái 1 219.120
6 Nắp co lên máng cáp CL dày 1.0 3C-CLNU300-ZAM1.0 Cái 1 153.600
7 Co xuống máng cáp CX dày 1.0 3C-CXM300x75-ZAM1.0 Cái 1 219.120
8 Nắp co xuống máng cáp CXN dày 1.0 3C-CXNU300-ZAM1.0 Cái 1 153.600
9 Cút nối T dày 1.0 3C-TM300x75-ZAM1.0 Cái 1 237.380
10 Nắp T dày 1.0 3C-TNU300-ZAM1.0 Cái 1 166.400
11 Cút nối X dày 1.0 3C-XM300x75-ZAM1.0 Cái 1 292.160
12 Nắp cút nối X dày 1.0 3C-XNU300-ZAM1.0 Cái 1 204.800
Máng cáp 300x100, TOLE ZAM, dày 1.0mm
1 Máng cáp ZAM 300x100 dày 1.0 3C-M300x100-ZAM1.0 Mét 1 200.200
2 Nắp máng 300 ZAM dày 1.0 3C-NU300-ZAM1.0 Mét 1 126.000
3 Cút nối L (co ngang) dày 1.0 3C-LM300x100-ZAM1.0 Cái 1 240.240
4 Nắp cút nối L ngang dày 1.0 3C-LNU300-ZAM1.0 Cái 1 151.200
5 Co lên máng cáp CL dày 1.0 3C-CLM300x100-ZAM1.0 Cái 1 240.240
6 Nắp co lên máng cáp CL dày 1.0 3C-CLNU300-ZAM1.0 Cái 1 151.200
7 Co xuống máng cáp CX dày 1.0 3C-CXM300x100-ZAM1.0 Cái 1 240.240
8 Nắp co xuống máng cáp CXN dày 1.0 3C-CXNU300-ZAM1.0 Cái 1 151.200
9 Cút nối T dày 1.0 3C-TM300x100-ZAM1.0 Cái 1 260.260
10 Nắp T dày 1.0 3C-TNU300-ZAM1.0 Cái 1 163.800
11 Cút nối X dày 1.0 3C-XM300x100-ZAM1.0 Cái 1 320.320
12 Nắp cút nối X dày 1.0 3C-XNU300-ZAM1.0 Cái 1 201.600
III MÁNG CÁP - VẬT LIỆU TOLE ZAM, DÀY 1.2MM
Máng cáp 100x50, TOLE ZAM, dày 1.2mm
1 Máng cáp ZAM 100x50 dày 1.2 3C-M100x50-ZAM1.2 Mét 1 103.400
2 Nắp máng cáp ZAM dày 1.2 3C-NU100-ZAM1.2 Mét 1 61.000
3 Cút nối L (co ngang) sơn tĩnh điện dày 1.2 3C-LM100x50-ZAM1.2 Cái 1 124.080
4 Nắp cút nối L ngang sơn tĩnh điện dày 1.2 3C-LNU100-ZAM1.2 Cái 1 73.200
5 Co lên máng cáp CL dày 1.2 3C-CLM100x50-ZAM1.2 Cái 1 124.080
6 Nắp co lên máng cáp CL dày 1.2 3C-CLNU100-ZAM1.2 Cái 1 73.200
7 Co xuống máng cáp CX dày 1.2 3C-CXM100x50-ZAM1.2 Cái 1 124.080
8 Nắp co xuống máng cáp CXN dày 1.2 3C-CXNU100-ZAM1.2 Cái 1 73.200
9 Cút nối T sơn tĩnh điện dày 1.2 3C-TM100x50-ZAM1.2 Cái 1 134.420
10 Nắp T sơn tĩnh điện dày 1.2 3C-TNU100-ZAM1.2 Cái 1 79.300
11 Cút nối X sơn tĩnh điện dày 1.2 3C-XM100x50-ZAM1.2 Cái 1 165.440
12 Nắp cút nối X sơn tĩnh điện dày 1.2 3C-XNU100-ZAM1.2 Cái 1 97.600
Máng cáp 100x75, ZAM, dày 1.2mm
1 Máng cáp ZAM100x75 dày 1.2 3C-M100x75-ZAM1.2 Mét 1 126.500
2 Nắp máng 100 ZAM dày 1.2 3C-NU100-ZAM1.2 Mét 1 61.000
3 Cút nối L (co ngang) sơn tĩnh điện dày 1.2 3C-LM100x75-ZAM1.2 Cái 1 151.800
4 Nắp cút nối L ngang sơn tĩnh điện dày 1.2 3C-LNU100-ZAM1.2 Cái 1 73.200
5 Co lên máng cáp CL dày 1.2 3C-CLM100x75-ZAM1.2 Cái 1 151.800
6 Nắp co lên máng cáp CL dày 1.2 3C-CLNU100-ZAM1.2 Cái 1 73.200
7 Co xuống máng cáp CX dày 1.2 3C-CXM100x75-ZAM1.2 Cái 1 151.800
8 Nắp co xuống máng cáp CXN dày 1.2 3C-CXNU100-ZAM1.2 Cái 1 73.200
9 Cút nối T sơn tĩnh điện dày 1.2 3C-TM100x75-ZAM1.2 Cái 1 164.450
10 Nắp T sơn tĩnh điện dày 1.2 3C-TNU100-ZAM1.2 Cái 1 79.300
11 Cút nối X sơn tĩnh điện dày 1.2 3C-XM100x75-ZAM1.2 Cái 1 202.400
12 Nắp cút nối X sơn tĩnh điện dày 1.2 3C-XNU100-ZAM1.2 Cái 1 97.600
Máng cáp 100x100,ZAM, dày 1.2mm
1 Máng cáp ZAM 100x100 dày 1.2 3C-M100x100-ZAM1.2 Mét 1 149.600
2 Nắp máng 100 ZAM dày 1.2 3C-NU100-ZAM1.2 Mét 1 61.000
3 Cút nối L (co ngang) dày 1.2 3C-LM100x100-ZAM1.2 Cái 1 179.520
4 Nắp cút nối L ngang dày 1.2 3C-LNU100-ZAM1.2 Cái 1 73.200
5 Co lên máng cáp CL dày 1.2 3C-CLM100x100-ZAM1.2 Cái 1 179.520
6 Nắp co lên máng cáp CL dày 1.2 3C-CLNU100-ZAM1.2 Cái 1 73.200
7 Co xuống máng cáp CX dày 1.2 3C-CXM100x100-ZAM1.2 Cái 1 179.520
8 Nắp co xuống máng cáp CXN dày 1.2 3C-CXNU100-ZAM1.2 Cái 1 73.200
9 Cút nối T sơn tĩnh điện dày 1.2 3C-TM100x100-ZAM1.2 Cái 1 194.480
10 Nắp T dày 1.2 3C-TNU100-ZAM1.2 Cái 1 79.300
11 Cút nối X dày 1.2 3C-XM100x100-ZAM1.2 Cái 1 239.360
12 Nắp cút nối X dày 1.2 3C-XNU100-ZAM1.2 Cái 1 97.600
Máng cáp 150x50, ZAM, dày 1.2mm
1 Máng cáp ZAM 150x50 dày 1.2 3C-M150x50-ZAM1.2 Mét 1 126.500
2 Nắp máng 150 ZAM dày 1.2 3C-NU150-ZAM1.2 Mét 1 83.000
3 Cút nối L (co ngang) dày 1.2 3C-LM150x50-ZAM1.2 Cái 1 151.800
4 Nắp cút nối L dày 1.2 3C-LNU150-ZAM1.2 Cái 1 99.600
5 Co lên máng cáp CL dày 1.2 3C-CLM150x50-ZAM1.2 Cái 1 151.800
6 Nắp co lên máng cáp CL dày 1.2 3C-CLNU150-ZAM1.2 Cái 1 99.600
7 Co xuống máng cáp CX dày 1.2 3C-CXM150x50-ZAM1.2 Cái 1 151.800
8 Nắp co xuống máng cáp CXN dày 1.2 3C-CXNU150-ZAM1.2 Cái 1 99.600
9 Cút nối T dày 1.2 3C-TM150x50-ZAM1.2 Cái 1 164.450
10 Nắp T dày 1.2 3C-TNU150-ZAM1.2 Cái 1 107.900
11 Cút nối X dày 1.2 3C-XM150x50-ZAM1.2 Cái 1 202.400
12 Nắp cút nối X dày 1.2 3C-XNU150-ZAM1.2 Cái 1 132.800
Máng cáp 150x75, ZAM, dày 1.2mm
1 Máng cáp ZAM150x75 dày 1.2 3C-M150x75-ZAM1.2 Mét 1 149.600
2 Nắp máng 150 ZAM dày 1.2 3C-NU150-ZAM1.2 Mét 1 83.000
3 Cút nối L (co ngang) dày 1.2 3C-LM150x75-ZAM1.2 Cái 1 179.520
4 Nắp cút nối L dày 1.2 3C-LNU150-ZAM1.2 Cái 1 99.600
5 Co lên máng cáp CL dày 1.2 3C-CLM150x75-ZAM1.2 Cái 1 179.520
6 Nắp co lên máng cáp CL dày 1.2 3C-CLNU150-ZAM1.2 Cái 1 99.600
7 Co xuống máng cáp CX dày 1.2 3C-CXM150x75-ZAM1.2 Cái 1 179.520
8 Nắp co xuống máng cáp CXN dày 1.2 3C-CXNU150-ZAM1.2 Cái 1 99.600
9 Cút nối T dày 1.2 3C-TM150x75-ZAM1.2 Cái 1 194.480
10 Nắp T dày 1.2 3C-TNU150-ZAM1.2 Cái 1 107.900
11 Cút nối X dày 1.2 3C-XM150x75-ZAM1.2 Cái 1 239.360
12 Nắp cút nối X dày 1.2 3C-XNU150-ZAM1.2 Cái 1 132.800
Máng cáp 150x100, ZAM, dày 1.2mm
1 Máng cáp ZAM 150x100 dày 1.2 3C-M150x100-ZAM1.2 Mét 1 171.600
2 Nắp máng 150 ZAM dày 1.2 3C-NU150-ZAM1.2 Mét 1 83.000
3 Cút nối L (co ngang) dày 1.2 3C-LM150x100-ZAM1.2 Cái 1 205.920
4 Nắp cút nối L ngang dày 1.2 3C-LNU150-ZAM1.2 Cái 1 99.600
5 Co lên máng cáp CL dày 1.2 3C-CLM150x100-ZAM1.2 Cái 1 205.920
6 Nắp co lên máng cáp CL dày 1.2 3C-CLNU150-ZAM1.2 Cái 1 99.600
7 Co xuống máng cáp CX dày 1.2 3C-CXM150x100-ZAM1.2 Cái 1 205.920
8 Nắp co xuống máng cáp CXN dày 1.2 3C-CXNU150-ZAM1.2 Cái 1 99.600
9 Cút nối T dày 1.2 3C-TM150x100-ZAM1.2 Cái 1 223.080
10 Nắp T dày 1.2 3C-TNU150-ZAM1.2 Cái 1 107.900
11 Cút nối X dày 1.2 3C-XM150x100-ZAM1.2 Cái 1 274.560
12 Nắp cút nối X dày 1.2 3C-XNU150-ZAM1.2 Cái 1 132.800
Máng cáp 200x50, ZAM, dày 1.2mm
1 Máng cáp ZAM 200x50 dày 1.2 3C-M200x50-ZAM1.2 Mét 1 149.600
2 Nắp máng 200 ZAM dày 1.2 3C-NU200-ZAM1.2 Mét 1 106.000
3 Cút nối L (co ngang) dày 1.2 3C-LM200x50-ZAM1.2 Cái 1 179.520
4 Nắp cút nối L dày 1.2 3C-LNU200-ZAM1.2 Cái 1 127.200
5 Co lên máng cáp CL dày 1.2 3C-CLM200x50-ZAM1.2 Cái 1 179.520
6 Nắp co lên máng cáp CL dày 1.2 3C-CLNU200-ZAM1.2 Cái 1 127.200
7 Co xuống máng cáp CX dày 1.2 3C-CXM200x50-ZAM1.2 Cái 1 179.520
8 Nắp co xuống máng cáp CXN dày 1.2 3C-CXNU200-ZAM1.2 Cái 1 127.200
9 Cút nối T dày 1.2 3C-TM200x50-ZAM1.2 Cái 1 194.480
10 Nắp T dày 1.2 3C-TNU200-ZAM1.2 Cái 1 137.800
11 Cút nối X dày 1.2 3C-XM200x50-ZAM1.2 Cái 1 239.360
12 Nắp cút nối X dày 1.2 3C-XNU200-ZAM1.2 Cái 1 169.600
Máng cáp 200x75, ZAM, dày 1.2mm
1 Máng cáp ZAM 200x75 dày 1.2 3C-M200x75-ZAM1.2 Mét 1 171.600
2 Nắp máng 200 ZAM dày 1.2 3C-NU200-ZAM1.2 Mét 1 106.000
3 Cút nối L (co ngang) dày 1.2 3C-LM200x75-ZAM1.2 Cái 1 205.920
4 Nắp cút nối L dày 1.2 3C-LNU200-ZAM1.2 Cái 1 127.200
5 Co lên máng cáp CL dày 1.2 3C-CLM200x75-ZAM1.2 Cái 1 205.920
6 Nắp co lên máng cáp CL dày 1.2 3C-CLNU200-ZAM1.2 Cái 1 127.200
7 Co xuống máng cáp CX dày 1.2 3C-CXM200x75-ZAM1.2 Cái 1 205.920
8 Nắp co xuống máng cáp CXN dày 1.2 3C-CXNU200-ZAM1.2 Cái 1 127.200
9 Cút nối T dày 1.2 3C-TM200x75-ZAM1.2 Cái 1 223.080
10 Nắp T dày 1.2 3C-TNU200-ZAM1.2 Cái 1 137.800
11 Cút nối X dày 1.2 3C-XM200x75-ZAM1.2 Cái 1 274.560
12 Nắp cút nối X dày 1.2 3C-XNU200-ZAM1.2 Cái 1 169.600
Máng cáp 200x100, ZAM, dày 1.2mm
1 Máng cáp ZAM 200x100 dày 1.2 3C-M200x100-ZAM1.2 Mét 1 194.700
2 Nắp máng 200 ZAM dày 1.2 3C-NU200-ZAM1.2 Mét 1 105.000
3 Cút nối L (co ngang) dày 1.2 3C-LM200x100-ZAM1.2 Cái 1 233.640
4 Nắp cút nối L dày 1.2 3C-LNU200-ZAM1.2 Cái 1 126.000
5 Co lên máng cáp CL dày 1.2 3C-CLM200x100-ZAM1.2 Cái 1 233.640
6 Nắp co lên máng cáp CL dày 1.2 3C-CLNU200-ZAM1.2 Cái 1 126.000
7 Co xuống máng cáp CX dày 1.2 3C-CXM200x100-ZAM1.2 Cái 1 233.640
8 Nắp co xuống máng cáp CXN dày 1.2 3C-CXNU200-ZAM1.2 Cái 1 126.000
9 Cút nối T dày 1.2 3C-TM200x100-ZAM1.2 Cái 1 253.110
10 Nắp T dày 1.2 3C-TNU200-ZAM1.2 Cái 1 136.500
11 Cút nối X dày 1.2 3C-XM200x100-ZAM1.2 Cái 1 311.520
12 Nắp cút nối X dày 1.2 3C-XNU200-ZAM1.2 Cái 1 168.000
Máng cáp 250x50 ZAM, dày 1.2mm
1 Máng cáp ZAM 250x50 dày 1.2 3C-M250x50-ZAM1.2 Mét 1 171.600
2 Nắp máng 250 ZAM dày 1.2 3C-NU250-ZAM1.2 Mét 1 129.000
3 Cút nối L (co ngang) dày 1.2 3C-LM250x50-ZAM1.2 Cái 1 205.920
4 Nắp cút nối L dày 1.2 3C-LNU250-ZAM1.2 Cái 1 154.800
5 Co lên máng cáp CL dày 1.2 3C-CLM250x50-ZAM1.2 Cái 1 205.920
6 Nắp co lên máng cáp CL dày 1.2 3C-CLNU250-ZAM1.2 Cái 1 154.800
7 Co xuống máng cáp CX dày 1.2 3C-CXM250x50-ZAM1.2 Cái 1 205.920
8 Nắp co xuống máng cáp CXN dày 1.2 3C-CXNU250-ZAM1.2 Cái 1 154.800
9 Cút nối T dày 1.2 3C-TM250x50-ZAM1.2 Cái 1 223.080
10 Nắp T dày 1.2 3C-TNU250-ZAM1.2 Cái 1 167.700
11 Cút nối X dày 1.2 3C-XM250x50-ZAM1.2 Cái 1 274.560
12 Nắp cút nối X dày 1.2 3C-XNU250-ZAM1.2 Cái 1 206.400
Máng cáp 250x75 ZAM, dày 1.2mm
1 Máng cáp ZAM 250x75 dày 1.2 3C-M250x75-ZAM1.2 Mét 1 194.700
2 Nắp máng 250 ZAM dày 1.2 3C-NU250-ZAM1.2 Mét 1 129.000
3 Cút nối L (co ngang)dày 1.2 3C-LM250x75-ZAM1.2 Cái 1 233.640
4 Nắp cút nối L dày 1.2 3C-LNU250-ZAM1.2 Cái 1 154.800
5 Co lên máng cáp CL dày 1.2 3C-CLM250x75-ZAM1.2 Cái 1 233.640
6 Nắp co lên máng cáp CL dày 1.2 3C-CLNU250-ZAM1.2 Cái 1 154.800
7 Co xuống máng cáp CX dày 1.2 3C-CXM250x75-ZAM1.2 Cái 1 233.640
8 Nắp co xuống máng cáp CXN dày 1.2 3C-CXNU250-ZAM1.2 Cái 1 154.800
9 Cút nối T sơn tĩnh điện dày 1.2 3C-TM250x75-ZAM1.2 Cái 1 253.110
10 Nắp T dày 1.2 3C-TNU250-ZAM1.2 Cái 1 167.700
11 Cút nối X dày 1.2 3C-XM250x75-ZAM1.2 Cái 1 311.520
12 Nắp cút nối X dày 1.2 3C-XNU250-ZAM1.2 Cái 1 206.400
Máng cáp 250x100 ZAM, dày 1.2mm
1 Máng cápZAM 250x100 dày 1.2 3C-M250x100-ZAM1.2 Mét 1 216.700
2 Nắp máng 250 ZAM dày 1.2 3C-NU250-ZAM1.2 Mét 1 128.000
3 Cút nối L (co ngang) dày 1.2 3C-LM250x100-ZAM1.2 Cái 1 260.040
4 Nắp cút nối L dày 1.2 3C-LNU250-ZAM1.2 Cái 1 153.600
5 Co lên máng cáp CL dày 1.2 3C-CLM250x100-ZAM1.2 Cái 1 260.040
6 Nắp co lên máng cáp CL dày 1.2 3C-CLNU250-ZAM1.2 Cái 1 153.600
7 Co xuống máng cáp CX dày 1.2 3C-CXM250x100-ZAM1.2 Cái 1 260.040
8 Nắp co xuống máng cáp CXN dày 1.2 3C-CXNU250-ZAM1.2 Cái 1 153.600
9 Cút nối T dày 1.2 3C-TM250x100-ZAM1.2 Cái 1 281.710
10 Nắp T dày 1.2 3C-TNU250-ZAM1.2 Cái 1 166.400
11 Cút nối X dày 1.2 3C-XM250x100-ZAM1.2 Cái 1 346.720
12 Nắp cút nối dày 1.2 3C-XNU250-ZAM1.2 Cái 1 204.800
Máng cáp 300x50 ZAM, dày 1.2mm
1 Máng cáp ZAM 300x50 dày 1.2 3C-M300x50-ZAM1.2 Mét 1 194.700
2 Nắp máng 300ZAM dày 1.2 3C-NU300-ZAM1.2 Mét 1 152.000
3 Cút nối L (co ngang) dày 1.2 3C-LM300x50-ZAM1.2 Cái 1 233.640
4 Nắp cút nối L dày 1.2 3C-LNU300-ZAM1.2 Cái 1 182.400
5 Co lên máng cáp CL dày 1.2 3C-CLM300x50-ZAM1.2 Cái 1 233.640
6 Nắp co lên máng cáp CL dày 1.2 3C-CLNU300-ZAM1.2 Cái 1 182.400
7 Co xuống máng cáp CX dày 1.2 3C-CXM300x50-ZAM1.2 Cái 1 233.640
8 Nắp co xuống máng cáp CXN dày 1.2 3C-CXNU300-ZAM1.2 Cái 1 182.400
9 Cút nối T dày 1.2 3C-TM300x50-ZAM1.2 Cái 1 253.110
10 Nắp T dày 1.2 3C-TNU300-ZAM1.2 Cái 1 197.600
11 Cút nối X dày 1.2 3C-XM300x50-ZAM1.2 Cái 1 311.520
12 Nắp cút nối X dày 1.2 3C-XNU300-ZAM1.2 Cái 1 243.200
Máng cáp 300x75 ZAM, dày 1.2mm
1 Máng cáp ZAM 300x75 dày 1.2 3C-M300x75-ZAM1.2 Mét 1 216.700
2 Nắp máng 300 ZAM dày 1.2 3C-NU300-ZAM1.2 Mét 1 152.000
3 Cút nối L (co ngang) dày 1.2 3C-LM300x75-ZAM1.2 Cái 1 260.040
4 Nắp cút nối L ngang dày 1.2 3C-LNU300-ZAM1.2 Cái 1 182.400
5 Co lên máng cáp CL dày 1.2 3C-CLM300x75-ZAM1.2 Cái 1 260.040
6 Nắp co lên máng cáp CL dày 1.2 3C-CLNU300-Z1.2 Cái 1 182.400
7 Co xuống máng cáp CX dày 1.2 3C-CXM300x75-ZAM1.2 Cái 1 260.040
8 Nắp co xuống máng cáp CXN dày 1.2 3C-CXNU300-ZAM1.2 Cái 1 182.400
9 Cút nối T dày 1.2 3C-TM300x75-ZAM1.2 Cái 1 281.710
10 Nắp T dày 1.2 3C-TNU300-ZAM1.2 Cái 1 197.600
11 Cút nối X dày 1.2 3C-XM300x75-ZAM1.2 Cái 1 346.720
12 Nắp cút nối X dày 1.2 3C-XNU300-ZAM1.2 Cái 1 243.200
Máng cáp 300x100 ZAM, dày 1.2mm
1 Máng cáp ZAM 300x100 dày 1.2 3C-M300x100-ZAM1.2 Mét 1 239.800
2 Nắp máng 300 ZAM dày 1.2 3C-NU300-ZAM1.2 Mét 1 151.000
3 Cút nối L (co ngang) dày 1.2 3C-LM300x100-ZAM1.2 Cái 1 287.760
4 Nắp cút nối L ngang dày 1.2 3C-LNU300-ZAM1.2 Cái 1 181.200
5 Co lên máng cáp CL dày 1.2 3C-CLM300x100-ZAM1.2 Cái 1 287.760
6 Nắp co lên máng cáp CL dày 1.2 3C-CLNU300-ZAM1.2 Cái 1 181.200
7 Co xuống máng cáp CX dày 1.2 3C-CXM300x100-ZAM1.2 Cái 1 287.760
8 Nắp co xuống máng cáp CXN dày 1.2 3C-CXNU300-ZAM1.2 Cái 1 181.200
9 Cút nối T dày 1.2 3C-TM300x100-ZAM1.2 Cái 1 311.740
10 Nắp T dày 1.2 3C-TNU300-ZAM1.2 Cái 1 196.300
11 Cút nối X dày 1.2 3C-XM300x100-ZAM1.2 Cái 1 383.680
12 Nắp cút nối X dày 1.2 3C-XNU300-ZAM1.2 Cái 1 241.600
Máng cáp 350x50 ZAM, dày 1.2mm
1 Máng cáp ZAM 350x50 dày 1.2 3C-M350x50-ZAM1.2 Mét 1 216.700
2 Nắp máng 350 ZAM dày 1.2 3C-NU350-ZAM1.2 Mét 1 174.000
3 Cút nối L (co ngang) dày 1.2 3C-LM350x50-ZAM1.2 Cái 1 260.040
4 Nắp cút nối L ngang dày 1.2 3C-LNU350-ZAM1.2 Cái 1 208.800
5 Co lên máng cáp CL dày 1.2 3C-CLM350x50-ZAM1.2 Cái 1 260.040
6 Nắp co lên máng cáp CL dày 1.2 3C-CLNU350-ZAM1.2 Cái 1 208.800
7 Co xuống máng cáp CX dày 1.2 3C-CXM350x50-ZAM1.2 Cái 1 260.040
8 Nắp co xuống máng cáp CXN dày 1.2 3C-CXNU350-ZAM1.2 Cái 1 208.800
9 Cút nối T dày 1.2 3C-TM350x50-ZAM1.2 Cái 1 281.710
10 Nắp T dày 1.2 3C-TNU350-ZAM1.2 Cái 1 226.200
11 Cút nối X dày 1.2 3C-XM350x50-ZAM1.2 Cái 1 346.720
12 Nắp cút nối X dày 1.2 3C-XNU350-ZAM1.2 Cái 1 278.400
Máng cáp 350x75 ZAM, dày 1.2mm
1 Máng cáp ZAM350x75 dày 1.2 3C-M350x75-ZAM1.2 Mét 1 196.900
2 Nắp máng 350 ZAM dày 1.2 3C-NU350-ZAM1.2 Mét 1 143.000
3 Cút nối L (co ngang) dày 1.2 3C-LM350x75-ZAM1.2 Cái 1 236.280
4 Nắp cút nối L ngang dày 1.2 3C-LNU350-ZAM1.2 Cái 1 171.600
5 Co lên máng cáp CL dày 1.2 3C-CLM350x75-ZAM1.2 Cái 1 236.280
6 Nắp co lên máng cáp CL dày 1.2 3C-CLNU350-ZAM1.2 Cái 1 171.600
7 Co xuống máng cáp CX dày 1.2 3C-CXM350x75-ZAM1.2 Cái 1 236.280
8 Nắp co xuống máng cáp CXN dày 1.2 3C-CXNU350-ZAM1.2 Cái 1 171.600
9 Cút nối T dày 1.2 3C-TM350x75-ZAM1.2 Cái 1 255.970
10 Nắp T dày 1.2 3C-TNU350-ZAM1.2 Cái 1 185.900
11 Cút nối X dày 1.2 3C-XM350x75-ZAM1.2 Cái 1 315.040
12 Nắp cút nối X dày 1.2 3C-XNU350-ZAM1.2 Cái 1 228.800
Máng cáp 350x100 ZAM, dày 1.2mm
1 Máng cáp ZAM 350x100 dày 1.2 3C-M350x100-ZAM1.2 Mét 1 261.800
2 Nắp máng 350 ZAM dày 1.2 3C-NU350-ZAM1.2 Mét 1 174.000
3 Cút nối L (co ngang) dày 1.2 3C-LM350x100-ZAM1.2 Cái 1 314.160
4 Nắp cút nối L ngang dày 1.2 3C-LNU350-ZAM1.2 Cái 1 208.800
5 Co lên máng cáp CL dày 1.2 3C-CLM350x100-ZAM1.2 Cái 1 314.160
6 Nắp co lên máng cáp CL dày 1.2 3C-CLNU350-ZAM1.2 Cái 1 208.800
7 Co xuống máng cáp CX dày 1.2 3C-CXM350x100-ZAM1.2 Cái 1 314.160
8 Nắp co xuống máng cáp CXN dày 1.2 3C-CXNU350-ZAM1.2 Cái 1 208.800
9 Cút nối T dày 1.2 3C-TM350x100-ZAM1.2 Cái 1 340.340
10 Nắp T dày 1.2 3C-TNU350-ZAM1.2 Cái 1 226.200
11 Cút nối X dày 1.2 3C-XM350x100-ZAM1.2 Cái 1 418.880
12 Nắp cút nối X dày 1.2 3C-XNU350-ZAM1.2 Cái 1 278.400
Máng cáp 400x50 ZAM, dày 1.2mm
1 Máng cápZAM400x50 dày 1.2 3C-M400x50-ZAM1.2 Mét 1 239.800
2 Nắp máng 400 ZAM dày 1.2 3C-NU400-ZAM1.2 Mét 1 197.000
3 Cút nối L (co ngang) dày 1.2 3C-LM40050-ZAM1.2 Cái 1 287.760
4 Nắp cút nối L ngang dày 1.2 3C-LNU400-ZAM1.2 Cái 1 236.400
5 Co lên máng cáp CL dày 1.2 3C-CLM400x50-ZAM1.2 Cái 1 311.740
6 Nắp co lên máng cáp CL dày 1.2 3C-CLNU400-ZAM1.2 Cái 1 256.100
7 Co xuống máng cáp CX dày 1.2 3C-CXM400x50-ZAM1.2 Cái 1 311.740
8 Nắp co xuống máng cáp CXN dày 1.2 3C-CXNU400-ZAM1.2 Cái 1 256.100
9 Cút nối T dày 1.2 3C-TM400x50-ZAM1.2 Cái 1 335.720
10 Nắp T dày 1.2 3C-TNU400-ZAM1.2 Cái 1 275.800
11 Cút nối X dày 1.2 3C-XM400x50-ZAM1.2 Cái 1 407.660
12 Nắp cút nối X dày 1.2 3C-XNU400-ZAM1.2 Cái 1 334.900
Máng cáp 400x75 ZAM, dày 1.2mm
1 Máng cáp ZAM 400x75 dày 1.2 3C-M400x75-ZAM1.2 Mét 1 261.800
2 Nắp máng 400 ZAM dày 1.2 3C-NU400-ZAM1.2 Mét 1 197.000
3 Cút nối L (co ngang) dày 1.2 3C-LM400x75-ZAM1.2 Cái 1 314.160
4 Nắp cút nối L ngang dày 1.2 3C-LNU400-ZAM1.2 Cái 1 236.400
5 Co lên máng cáp CL dày 1.2 3C-CLM400x75-ZAM1.2 Cái 1 340.340
6 Nắp co lên máng cáp CL dày 1.2 3C-CLNU400-ZAM1.2 Cái 1 256.100
7 Co xuống máng cáp CX dày 1.2 3C-CXM400x75-ZAM1.2 Cái 1 340.340
8 Nắp co xuống máng cáp CXN dày 1.2 3C-CXNU400-ZAM1.2 Cái 1 256.100
9 Cút nối T dày 1.2 3C-TM400x75-ZAM1.2 Cái 1 366.520
10 Nắp T dày 1.2 3C-TNU400-ZAM1.2 Cái 1 275.800
11 Cút nối X dày 1.2 3C-XM400x75-ZAM1.2 Cái 1 445.060
12 Nắp cút nối X dày 1.2 3C-XNU400-ZAM1.2 Cái 1 334.900
Máng cáp 400x100 ZAM, dày 1.2mm
1 Máng cápZAM 400x100 dày 1.2 3C-M400x100-ZAM1.2 Mét 1 284.900
2 Nắp máng 400 ZAM dày 1.2 3C-NU400-ZAM1.2 Mét 1 197.000
3 Cút nối L (co ngang) dày 1.2 3C-LM400x100-ZAM1.2 Cái 1 341.880
4 Nắp cút nối L ngang dày 1.2 3C-LNU400-ZAM1.2 Cái 1 236.400
5 Co lên máng cáp CL dày 1.2 3C-CLM400x100-ZAM1.2 Cái 1 370.370
6 Nắp co lên máng cáp CL dày 1.2 3C-CLNU400-ZAM1.2 Cái 1 256.100
7 Co xuống máng cáp CX dày 1.2 3C-CXM400x100-ZAM1.2 Cái 1 370.370
8 Nắp co xuống máng cáp CXN dày 1.2 3C-CXNU400-ZAM1.2 Cái 1 256.100
9 Cút nối T dày 1.2 3C-TM400x100-ZAM1.2 Cái 1 398.860
10 Nắp T dày 1.2 3C-TNU400-ZAM1.2 Cái 1 275.800
11 Cút nối X dày 1.2 3C-XM400x100-ZAM1.2 Cái 1 484.330
12 Nắp cút nối X dày 1.2 3C-XNU400-ZAM1.2 Cái 1 334.900

Máng cáp Tole ZAM là gì:

Thông tin về máng cáp tole ZAM

Máng cáp Tole ZAM là Thép hợp kim Nhôm Kẽm và Mage (Zn+Al+Mg), được mạ lớp hợp kim gồm kẽm – nhôm – mage với tỉ lệ tương ứng 90% - 7% - 3% được phát triển phù hợp với dòng sản phẩm mới của thế kỷ 21. Lớp mạ của thép ZAM được mạ Nhôm, Mage với hàm lượng chính xác 7% Nhôm và 3% Mage nhằm tăng độ bền cho sản phẩm. Vì vậy Thép ZAM là loại thép có khả năng chống mòn vượt trội hơn so với loại thép mạ kẽm và thép Galfan.

ZAM là ký hiệu viết tắt từ chữ cái đầu tiên của các vật liệu gồn Kẽm (Zn), Nhôm (Al) và Mage (Mg).

So với máng cáp tôn mạ kẽm thông thường, máng cáp tole ZAM được mạ theo quy trình kỹ thuật tiên tiến, được làm nóng và nguội theo một chu trình nhiệt dưới sự kiểm soát khắt khe bởi hệ thống máy tính. Bởi vậy đặc tính và cấu tạo bề mặt của ZAM luôn đồng nhất, láng bóng và tạo nên khả năng chống ăn mòn vượt trội.

Tuy nhiên đặc biệt nhất của máng cáp tôn ZAM là ở chỗ bề mặt tôn ZAM có khả năng tự phản ứng với môi trường lắp đặt tạo nên một lớp màng (film) bảo vệ tại các vết đột trong quá trình gia công cũng như vết xước trong quá trình lắp đặt, chống lại sự ăn mòn, gỉ sét.

Những ưu điểm vượt trội của máng cáp Tole ZAM

1. Đáp ứng tiến độ công trình

Máng cáp tôn zam với bề mặt sản phẩm được mạ lớp hợp kim đảm bảo chất lượng hơn các dòng sản phẩm tương tự như sơn tĩnh điện, mạ kẽm nhúng nóng, giúp giảm thời gian gia công đáp ứng tốt tiến độ dự án.

2. Khả năng chống ăn mòn cao

Máng cáp được làm từ tôn ZAM - loại thép siêu bền, có khả năng chống oxy hoá, chống ăn mòn cao hơn Thép Mạ kẽm từ 10 đến 20 lần và cao hơn Thép Galfan (là loại thép mạ 5% nhôm và kẽm) khoảng từ 5 đến 8 lần.

3. Thân thiện với môi trường

So với các phương thức hoàn thiện sản phẩm cổ truyền như sơn tĩnh điện, mạ kẽm nhúng nóng thì phương án dùng máng cáp tôn ZAM giúp giảm ô nhiễm môi trường.

Liên hệ ngay với chúng tôi qua Hotline 0902 685 695 để được:

  • Giá ưu đãi nhất cho từng đơn hàng Máng Cáp Tole ZAM
  • Tiến độ nhanh nhất
  • Tư vấn về kỹ thuật, biện pháp thi công, phương án tối ưu
  • Bóc tách khối lượng cho Quý Khách Hàng theo bản vẽ
  • Báo giá tốt nhất tới Quý Khách Hàng trong vòng 24h

Gửi yêu cầu tư vấn, báo giá, đặt hàng máng cáp Tôn ZAM

Quy trình đặt hàng, chọn 1 trong 3 cách sau:

1. Đặt hàng Online tại website 3CElectric: www.3ce.vn

2. Liên hệ Hotline/ zalo để được tư vấn thêm và đặt hàng: 0902 685 695.

3. Gửi email đính kèm khối lượng đơn hàng hoặc mã sản phẩm cùng với nội dung yêu cầu, về địa chỉ mail: hanoi@3celectric.vn

3CElectric - Thương hiệu hàng đầu trong lĩnh vực Sản Xuất Tủ Bảng Điện, Thang Máng Cáp. Sản phẩm bao phủ trên cả nước.
NHẬN TƯ VẤN VÀ BÁO GIÁ MIỄN PHÍ(Tư vấn hiệu quả, giá tốt nhất)
Để lại thông tin, 3CElectric® sẽ gọi điện tư vấn cho bạn!

“3CElectric® Xin trân trọng cảm ơn và hân hạnh được hợp tác với Quý khách hàng!”

Bản vẽ kỹ thuật máng cáp tôn ZAM

Bản vẽ kỹ thuật máng cáp Tole ZAM - thiết kế mới nhất 2022 tại 3CElectric

bản vẽ kỹ thuật máng cáp điện

Thông số màu đỏ chuẩn hoá tại 3CElectric®, cố định và không thể tuỳ chỉnh thay đổi…

Thông số màu xanh có thể tuỳ chỉnh thay đổi…

bản vẽ 3D máng cáp tôn zam
Hình ảnh: Bản vẽ 3D Máng cáp Tôn ZAM.

XEM THÊM BÁO GIÁ CÁC LOẠI MÁNG CÁP:

Tự hào là doanh nghiệp sản xuất trực tiếp thang máng cáp hàng đầu tại Việt Nam

Công ty TNHH Điện – Điện tử 3C là đơn vị sản xuất thang máng cáp hàng đầu tại Việt Nam với hơn 16 năm kinh nghiệm. Cung cấp sản phẩm với chất lượng tốt nhất.

Sở hữu đội ngũ công nhân viên, kỹ sư giỏi, dày dặn kinh nghiệm, hệ thống dây chuyền máy móc sản xuất hiện đại theo công nghệ và tiêu chuẩn. Đáp ứng tiêu chuẩn khắt khe nhất về chất lượng. Vượt tiến độ cam kết với khách hàng. Sản phẩm Máng cáp sơn tĩnh điện của 3CElectric® được sử dụng rộng rãi trong các dự án cơ điện, được các đối tác, chủ đầu tư, doanh nghiệp lớn tin tưởng sử dụng 100% tại các dự án trọng điểm, lớn nhỏ trên cả nước.

Sản xuất máng cáp Tole ZAM chất lượng uy tín, giá tốt nhất toàn quốc

Một số hình ảnh Máng Cáp Tôn ZAM tại nhà máy 3CElectric®:

nhà máy sản xuất Máng cáp tôn ZAM 3CElectric sản xuất Máng cáp tôn ZAMMáng cáp tôn ZAM tại nhà máy 3CElectricMáng cáp tôn ZAM tại nhà máy 3CElectricMáng cáp Tole ZAM tại nhà máy 3CElectricmáng cáp Tôn ZAM tại công trình

MỌI CHI TIẾT VỀ SẢN PHẨM THANG MÁNG CÁP VÀ PHỤ KIỆN. VUI LÒNG LIÊN HỆ

Để trang bị cho công trình của mình hệ thống thang máng cáp Tole ZAM tiêu chuẩn chất lượng cao, và giá thành cạnh tranh, Quý Khách hãy liên hệ tới 3CElectric để được tư vấn. Ngoài ra, với đội ngũ nhân viên nhiệt tình chuyên nghiệp sẽ giúp Quý khách hàng lựa chọn được sản phẩm phù hợp nhất, chất lượng nhất cũng như đảm bảo tính kinh tế nhất.

Ngoài sản phẩm trên, 3CElectric còn cung cấp các loạimáng cáp sơn tĩnh điện, máng cáp tôn zam, máng cáp inox, máng cáp mạ kẽm điện phân, máng cáp mạ kẽm nhúng nóng, máng cáp nhôm...

Công Ty TNHH Điện – Điện tử 3C

  • Trụ sở: Số 12 – A16, Khu Đô thị Geleximco, Đại lộ Thăng Long, An Khánh, Hoài Đức, TP.HN
  • Chi nhánh tại Hà Nội: Số 11 Trần Thái Tông, P.Dịch Vọng, Q.Cầu Giấy, TP.Hà Nội
  • Chi nhánh Đà Nẵng: Lô B3 Khu Nam Cầu Cẩm Lệ, P.Hòa Xuân, Q.Cẩm Lệ, TP.ĐN
  • Chi nhánh TP.HCM: BT 16LK2, KĐT Hà Đô, Phường Thới An, Quận 12, TP.HCM
  • Nhà máy sản xuất: Khu Công Nghiệp xã Hương Ngải, Thạch Thất, TP Hà Nội

Các tin khác

Câu hỏi thường gặp về Máng cáp Tôn ZAM

1. Máng cáp điện 3CElectric chất lượng?

✓ Trả lời: 3CElectric sỡ hữu đội ngũ giàu kinh nghiệm, nhà máy với các trang thiết bị hiện đại, đáp ứng các tiêu chuẩn khắt khe nhất về chất lượng. Vượt tiến độ cam kết với khách hàng.

2. Máng cáp tole ZAM là gì?

✓ Trả lời: Máng cáp Tole ZAM là Thép hợp kim Nhôm Kẽm và Mage (Zn+Al+Mg), được mạ lớp hợp kim gồm kẽm – nhôm – mage với tỉ lệ tương ứng 90% - 7% - 3% được phát triển phù hợp với dòng sản phẩm mới của thế kỷ 21. Lớp mạ của thép ZAM được mạ Nhôm, Mage với hàm lượng chính xác 7% Nhôm và 3% Mage nhằm tăng độ bền cho sản phẩm. Vì vậy Thép ZAM là loại thép có khả năng chống mòn vượt trội hơn so với loại thép mạ kẽm và thép Galfan. ZAM là ký hiệu viết tắt từ chữ cái đầu tiên của các vật liệu gồn Kẽm (Zn), Nhôm (Al) và Mage (Mg).

3. Vật liệu sản xuất máng cáp là gì?

✓ Trả lời: Vật liệu 3CElectric thường dùng để làm Máng cáp điện bao gồm: Tôn ZAM, thép mạ kẽm nhúng nóng, thép sơn tĩnh điện SS400, thép mạ điện phân, thép không gỉ (Inox) hoặc hợp kim nhôm... Được nhập khẩu từ các nguồn nguyên liệu tốt nhất.

4. 3CElectric cam kết bán hàng?

✓ Trả lời: 3CElectric luôn nỗ lực mang lại giá trị bền vững, hiệu quả và sự hài lòng cho quý khách. Cam kết tiến độ giao hàng, cam kết chất lượng sản phẩm tốt nhất. Chúng tôi đã sản xuất và lắp đặt hàng chục nghìn tấn thang máng cáp tại các công trình khắp mọi miền đất nước và xuất khẩu.