3CElectricBáo giáBảng giá máng cápBảng giá Máng cáp mạ điện phân

Bảng giá Máng cáp mạ điện phân chất lượng cao, giá tốt

  • 08.02.2022
  • 3CElectric®

Quý Khách Hàng có thể tải về và xem đầy đủ bảng giá Máng cáp Mạ điện phân file PDF tại đây:

TẢI VỀ BẢNG GIÁ File PDF
TT TÊN SẢN PHẨM MÃ SẢN PHẨM Đ.VỊ SL ĐƠN GIÁ 2022(3CElectric.VN)
I MÁNG CÁP MẠ DIỆN PHÂN - THÉP CT3, DÀY 0.8MM
Máng cáp mạ điện phân 50x50, dày 0.8mm
1 Máng cáp mạ điện phân 50x50 dày 0.8 3C-M50x50-Z0.8 m 1 50.600
2 Nắp máng 50 mạ điện phân dày 0.8 3C-NU50-Z0.8 m 1 24.200
3 Cút nối L (co ngang) dày 0.8 3C-LM50x50-Z0.8 c 1 60.720
4 Nắp cút nối L ngang dày 0.8 3C-LNU50-Z0.8 c 1 29.040
5 Co lên máng cáp CL dày 0.8 3C-CLM50x50-Z0.8 c 1 60.720
6 Nắp co lên máng cáp CL dày 0.8 3C-CLNU50-Z0.8 c 1 29.040
7 Co xuống máng cáp CX dày 0.8 3C-CXM50x50-Z0.8 c 1 60.720
8 Nắp co xuống máng cáp CXN dày 0.8 3C-CXNU50-Z0.8 c 1 29.040
9 Cút nối T 0.8 3C-TM50x50-Z0.8 c 1 65.780
10 Nắp T dày 0.8 3C-TNU50-Z0.8 c 1 31.460
11 Cút nối X dày 0.8 3C-XM50x50-Z0.8 c 1 80.960
12 Nắp cút nối X dày 0.8 3C-XNU50-Z0.8 c 1 38.720
Máng cáp 75x50, mạ điện phân, dày 0.8mm
1 Máng cáp mạ điện phân 75x50 dày 0.8 3C-M75x50-Z0.8 m 1 58.300
2 Nắp máng 75 mạ điện phân dày 0.8 3C-NU75-S0.8 m 1 30.800
3 Cút nối L (co ngang) dày 0.8 3C-LM75x50-Z0.8 c 1 69.960
4 Nắp cút nối L ngang dày 0.8 3C-LNU75-Z0.8 c 1 36.960
5 Co lên máng cáp CL dày 0.8 3C-CLM75xZ0-S0.8 c 1 69.960
6 Nắp co lên máng cáp CL dày 0.8 3C-CLNU75-Z0.8 c 1 36.960
7 Co xuống máng cáp CX dày 0.8 3C-CXM75x50-Z0.8 c 1 69.960
8 Nắp co xuống máng cáp CXN dày 0.8 3C-CXNU75-Z0.8 c 1 36.960
9 Cút nối T dày 0.8 3C-TM75x50-Z0.8 c 1 75.790
10 Nắp T dày 0.8 3C-TNU75-Z0.8 c 1 40.040
11 Cút nối X dày 0.8 3C-XM75x50-Z0.8 c 1 93.280
12 Nắp cút nối X dày 0.8 3C-XNU75-Z0.8 c 1 49.280
Máng cáp 100x50, mạ điện phân, dày 0.8mm
1 Máng cáp mạ điện phân 100x50 dày 0.8 3C-M100x50-Z0.8 m 1 64.900
2 Nắp máng 100 mạ điện phân dày 0.8 3C-NU100-Z0.8 m 1 38.500
3 Cút nối L (co ngang) dày 0.8 3C-LM100x50-Z0.8 c 1 77.880
4 Nắp cút nối L dày 0.8 3C-LNU100-Z0.8 c 1 46.200
5 Co lên máng cáp CL dày 0.8 3C-CLM100x50-Z0.8 c 1 77.880
6 Nắp co lên máng cáp CL dày 0.8 3C-CLNU100-Z0.8 c 1 46.200
7 Co xuống máng cáp CX dày 0.8 3C-CXM100x50-Z0.8 c 1 77.880
8 Nắp co xuống máng cáp CXN dày 0.8 3C-CXNU100-Z0.8 c 1 46.200
9 Cút nối T dày 0.8 3C-TM100x50-Z0.8 c 1 84.370
10 Nắp T dày 0.8 3C-TNU100-Z0.8 c 1 50.050
11 Cút nối X dày 0.8 3C-XM100x50-Z0.8 c 1 103.840
12 Nắp cút nối X dày 0.8 3C-XNU100-Z0.8 c 1 61.600
Máng cáp 100x75, mạ điện phân, dày 0.8mm
1 Máng cáp mạ điện phân 100x75 dày 0.8 3C-M100x75-Z0.8 m 1 79.200
2 Nắp máng 100 mạ điện phân dày 0.8 3C-NU100-Z0.8 m 1 38.500
3 Cút nối L (co ngang) dày 0.8 3C-LM100x75-Z0.8 c 1 95.040
4 Nắp cút nối L ngang dày 0.8 3C-LNU100-Z0.8 c 1 46.200
5 Co lên máng cáp CL dày 0.8 3C-CLM100x75-Z0.8 c 1 95.040
6 Nắp co lên máng cáp CL dày 0.8 3C-CLNU100-Z0.8 c 1 46.200
7 Co xuống máng cáp CX dày 0.8 3C-CXM100x75-Z0.8 c 1 95.040
8 Nắp co xuống máng cáp CXN dày 0.8 3C-CXNU100-Z0.8 c 1 46.200
9 Cút nối T dày 0.8 3C-TM100x75-Z0.8 c 1 102.960
10 Nắp Tdày 0.8 3C-TNU100-Z0.8 c 1 50.050
11 Cút nối X dày 0.8 3C-XM100x75-Z0.8 c 1 126.720
12 Nắp cút nối X dày 0.8 3C-XNU100-Z0.8 c 1 61.600
Máng cáp 100x100, mạ điện phân, dày 0.8mm
1 Máng cáp mạ điện phân 100x100 dày 0.8 3C-M100x100-Z0.8 m 1 93.500
2 Nắp máng 100 mạ điện phân dày 0.8 3C-NU100-Z0.8 m 1 38.500
3 Cút nối L (co ngang) dày 0.8 3C-LM100x100-Z0.8 c 1 112.200
4 Nắp cút nối L ngang dày 0.8 3C-LNU100-Z0.8 c 1 46.200
5 Co lên máng cáp CL dày 0.8 3C-CLM100x100-Z0.8 c 1 112.200
6 Nắp co lên máng cáp CL dày 0.8 3C-CLNU100-Z0.8 c 1 46.200
7 Co xuống máng cáp CX dày 0.8 3C-CXM100x100-Z0.8 c 1 112.200
8 Nắp co xuống máng cáp CXN dày 0.8 3C-CXNU100-Z0.8 c 1 46.200
9 Cút nối T dày 0.8 3C-TM100x100-Z0.8 c 1 121.550
10 Nắp T dày 0.8 3C-TNU100-Z0.8 c 1 50.050
11 Cút nối X dày 0.8 3C-XM100x100-Z0.8 c 1 149.600
12 Nắp cút nối X dày 0.8 3C-XNU100-Z0.8 c 1 61.600
Máng cáp 150x50, mạ điện phân, dày 0.8mm
1 Máng cáp mạ điện phânn 150x50 dày 0.8 3C-M150x50-Z0.8 m 1 79.200
2 Nắp máng 150 mạ điện phân dày 0.8 3C-NU150-Z0.8 m 1 53.900
3 Cút nối L (co ngang) dày 0.8 3C-LM150x50-Z0.8 c 1 95.040
4 Nắp cút nối L ngang dày 0.8 3C-LNU150-Z0.8 c 1 64.680
5 Co lên máng cáp CL dày 0.8 3C-CLM150x50-Z0.8 c 1 95.040
6 Nắp co lên máng cáp CL dày 0.8 3C-CLNU150-Z0.8 c 1 64.680
7 Co xuống máng cáp CX dày 0.8 3C-CXM150x50-Z0.8 c 1 95.040
8 Nắp co xuống máng cáp CXN dày 0.8 3C-CXNU150-Z0.8 c 1 64.680
9 Cút nối T dày 0.8 3C-TM150x50-Z0.8 c 1 102.960
10 Nắp T dày 0.8 3C-TNU150-Z0.8 c 1 70.070
11 Cút nối X dày 0.8 3C-XM150x50-Z0.8 c 1 126.720
12 Nắp cút nối X dày 0.8 3C-XNU150-Z0.8 c 1 86.240
Máng cáp 150x75, mạ điện phân, dày 0.8mm
1 Máng cáp mạ điện phân150x75 dày 0.8 3C-M150x75-Z0.8 m 1 93.500
2 Nắp máng 150 mạ điện phân dày 0.8 3C-NU150-Z0.8 m 1 52.800
3 Cút nối L (co ngang) dày 0.8 3C-LM150x75-Z0.8 c 1 112.200
4 Nắp cút nối L ngang dày 0.8 3C-LNU150-Z0.8 c 1 63.360
5 Co lên máng cáp CL dày 0.8 3C-CLM150x75-Z0.8 c 1 112.200
6 Nắp co lên máng cáp CL dày 0.8 3C-CLNU150-Z0.8 c 1 63.360
7 Co xuống máng cáp CX dày 0.8 3C-CXM150x75-Z0.8 c 1 112.200
8 Nắp co xuống máng cáp CXN dày 0.8 3C-CXNU150-Z0.8 c 1 63.360
9 Cút nối T dày 0.8 3C-TM150x75-Z0.8 c 1 121.550
10 Nắp T dày 0.8 3C-TNU150-Z0.8 c 1 68.640
11 Cút nối X dày 0.8 3C-XM150x75-Z0.8 c 1 149.600
12 Nắp cút nối X dày 0.8 3C-XNU150-Z0.8 c 1 84.480
Máng cáp 150x100, mạ điện phân, dày 0.8mm
1 Máng cáp mạ điện phân 150x100 dày 0.8 3C-M150x100-Z0.8 m 1 107.800
2 Nắp máng 150 mạ điện phân dày 0.8 3C-NU150-Z0.8 m 1 52.800
3 Cút nối L (co ngang) dày 0.8 3C-LM150x100-Z0.8 c 1 129.360
4 Nắp cút nối L ngang dày 0.8 3C-LNU150-Z0.8 c 1 63.360
5 Co lên máng cáp CL dày 0.8 3C-CLM150x100-Z0.8 c 1 129.360
6 Nắp co lên máng cáp CL dày 0.8 3C-CLNU150-Z0.8 c 1 63.360
7 Co xuống máng cáp CX dày 0.8 3C-CXM150x100-Z0.8 c 1 129.360
8 Nắp co xuống máng cáp CXN dày 0.8 3C-CXNU150-Z0.8 c 1 63.360
9 Cút nối T dày 0.8 3C-TM150x100-Z0.8 c 1 140.140
10 Nắp T dày 0.8 3C-TNU150-Z0.8 c 1 68.640
11 Cút nối X dày 0.8 3C-XM150x100-Z0.8 c 1 172.480
12 Nắp cút nối X dày 0.8 3C-XNU150-Z0.8 c 1 84.480
Máng cáp 200x75, mạ điện phân, dày 0.8mm
1 Máng cáp mạ điện phân 200x75 dày 0.8 3C-M200x75-Z0.8 m 1 107.800
2 Nắp máng 200 mạ điện phân dày 0.8 3C-NU200-Z0.8 m 1 68.200
3 Cút nối L (co ngang) dày 0.8 3C-LM200x75-Z0.8 c 1 129.360
4 Nắp cút nối L ngang dày 0.8 3C-LNU200-Z0.8 c 1 81.840
5 Co lên máng cáp CL dày 0.8 3C-CLM200x75-Z0.8 c 1 129.360
6 Nắp co lên máng cáp CL dày 0.8 3C-CLNU200-Z0.8 c 1 81.840
7 Co xuống máng cáp CX dày 0.8 3C-CXM200x75-Z0.8 c 1 129.360
8 Nắp co xuống máng cáp CXN dày 0.8 3C-CXNU200-Z0.8 c 1 81.840
9 Cút nối T dày 0.8 3C-TM200x75-Z0.8 c 1 140.140
10 Nắp T dày 0.8 3C-TNU200-Z0.8 c 1 88.660
11 Cút nối X dày 0.8 3C-XM200x75-Z0.8 c 1 172.480
12 Nắp cút nối X dày 0.8 3C-XNU200-Z0.8 c 1 109.120
Máng cáp 200x100, mạ điện phân, dày 0.8mm
1 Máng cáp mạ điện phân 200x100 dày 0.8 3C-M200x100-Z0.8 m 1 122.100
2 Nắp máng 200 mạ điện phân dày 0.8 3C-NU150-Z0.8 m 1 68.200
3 Cút nối L (co ngang) dày 0.8 3C-LM150x100-Z0.8 c 1 146.520
4 Nắp cút nối L ngang dày 0.8 3C-LNU150-Z0.8 c 1 81.840
5 Co lên máng cáp CL dày 0.8 3C-CLM150x100-Z0.8 c 1 146.520
6 Nắp co lên máng cáp CL dày 0.8 3C-CLNU150-Z0.8 c 1 81.840
7 Co xuống máng cáp CX dày 0.8 3C-CXM150x100-Z0.8 c 1 146.520
8 Nắp co xuống máng cáp CXN dày 0.8 3C-CXNU150-Z0.8 c 1 81.840
9 Cút nối T dày 0.8 3C-TM150x100-Z0.8 c 1 158.730
10 Nắp T dày 0.8 3C-TNU150-Z0.8 c 1 88.660
11 Cút nối X dày 0.8 3C-XM150x100-Z0.8 c 1 195.360
12 Nắp cút nối X dày 0.8 3C-XNU150-Z0.8 c 1 109.120
II MÁNG CÁP - VẬT LIỆU THÉP CT3, MẠ ĐIỆN PHÂN, DÀY 1.0MM
Máng cáp 50x50, mạ điện phân, dày 1.0mm
1 Máng cáp mạ điện phân 50x50 dày 1.0 3C-M50x50-Z1.0 m 1 63.800
2 Nắp máng 50 mạ điện phân dày 1.0 3C-NU50-Z1.0 m 1 29.700
3 Cút nối L (co ngang) dày 1.0 3C-LM50x50-Z1.0 c 1 76.560
4 Nắp cút nối L ngang dày 1.0 3C-LNU50-Z1.0 c 1 35.640
5 Co lên máng cáp CL dày 1.0 3C-CLM50x50-Z1.0 c 1 76.560
6 Nắp co lên máng cáp CL dày 1.0 3C-CLNU50-Z1.0 c 1 35.640
7 Co xuống máng cáp CX dày 1.0 3C-CXM50x50-Z1.0 c 1 76.560
8 Nắp co xuống máng cáp CXN dày 1.0 3C-CXNU50-Z1.0 c 1 35.640
9 Cút nối T dày 1.0 3C-TM50x50-Z1.0 c 1 82.940
10 Nắp Tdày 1.0 3C-TNU50-Z1.0 c 1 38.610
11 Cút nối X dày 1.0 3C-XM50x50-Z1.0 c 1 102.080
12 Nắp cút nối X dày 1.0 3C-XNU50-Z1.0 c 1 47.520
Máng cáp 75x50, mạ điện phân, dày 1.0mm
1 Máng cáp mạ điện phân 75x50 dày 1.0 3C-M75x50-Z1.0 m 1 72.600
2 Nắp máng 75 mạ điện phân dày 1.0 3C-NU75-Z1.0 m 1 37.400
3 Cút nối L (co ngang) dày 1.0 3C-LM75x50-Z1.0 c 1 87.120
4 Nắp cút nối L ngang dày 1.0 3C-LNU75-Z1.0 c 1 44.880
5 Co lên máng cáp CL dày 1.0 3C-CLM75x50-Z1.0 c 1 87.120
6 Nắp co lên máng cáp CL dày 1.0 3C-CLNU75-Z1.0 c 1 44.880
7 Co xuống máng cáp CX dày 1.0 3C-CXM75x50-Z1.0 c 1 87.120
8 Nắp co xuống máng cáp CXN dày 1.0 3C-CXNU75-Z1.0 c 1 44.880
9 Cút nối T dày 1.0 3C-TM75x50-Z1.0 c 1 94.380
10 Nắp Tdày 1.0 3C-TNU75-Z1.0 c 1 48.620
11 Cút nối X dày 1.0 3C-XM75x50-Z1.0 c 1 116.160
12 Nắp cút nối X dày 1.0 3C-XNU75-Z1.0 c 1 59.840
Máng cáp 100x50, mạ điện phân, dày 1.0mm
1 Máng cáp mạ điện phân 100x50 dày 1.0 3C-M100x50-Z1.0 m 1 81.400
2 Nắp máng 100 mạ điện phân dày 1.0 3C-NU100-Z1.0 m 1 47.300
3 Cút nối L (co ngang) dày 1.0 3C-LM100x50-Z1.0 c 1 97.680
4 Nắp cút nối L ngang dày 1.0 3C-LNU100-Z1.0 c 1 56.760
5 Co lên máng cáp CL dày 1.0 3C-CLM100x50-Z1.0 c 1 97.680
6 Nắp co lên máng cáp CL dày 1.0 3C-CLNU100-Z1.0 c 1 56.760
7 Co xuống máng cáp CX dày 1.0 3C-CXM100x50-Z1.0 c 1 97.680
8 Nắp co xuống máng cáp CXN dày 1.0 3C-CXNU100-Z1.0 c 1 56.760
9 Cút nối T dày 1.0 3C-TM100x50-Z1.0 c 1 105.820
10 Nắp T dày 1.0 3C-TNU100-Z1.0 c 1 61.490
11 Cút nối X dày 1.0 3C-XM100x50-SZ1.0 c 1 130.240
12 Nắp cút nối X dày 1.0 3C-XNU100-Z1.0 c 1 75.680
Máng cáp 100x75, mạ điện phân, dày 1.0mm
1 Máng cáp mạ điện phân100x75 dày 1.0 3C-M100x75-Z1.0 m 1 99.000
2 Nắp máng 100 mạ điện phân dày 1.0 3C-NU100-Z1.0 m 1 47.300
3 Cút nối L (co ngang) dày 1.0 3C-LM100x75-Z1.0 c 1 118.800
4 Nắp cút nối L ngang dày 1.0 3C-LNU100-Z1.0 c 1 56.760
5 Co lên máng cáp CL dày 1.0 3C-CLM100x75-Z1.0 c 1 118.800
6 Nắp co lên máng cáp CL dày 1.0 3C-CLNU100-Z1.0 c 1 56.760
7 Co xuống máng cáp CX dày 1.0 3C-CXM100x75-Z1.0 c 1 118.800
8 Nắp co xuống máng cáp CXN dày 1.0 3C-CXNU100-Z1.0 c 1 56.760
9 Cút nối T dày 1.0 3C-TM100x75-Z1.0 c 1 128.700
10 Nắp T dày 1.0 3C-TNU100-Z1.0 c 1 61.490
11 Cút nối X dày 1.0 3C-XM100x75-Z1.0 c 1 158.400
12 Nắp cút nối X dày 1.0 3C-XNU100-Z1.0 c 1 75.680
Máng cáp 100x100, mạ điện phân, dày 1.0mm
1 Máng cáp mạ điện phân 100x100 dày 1.0 3C-M100x100-Z1.0 m 1 116.600
2 Nắp máng 100 mạ điện phân dày 1.0 3C-NU100-Z1.0 m 1 47.300
3 Cút nối L (co ngang) dày 1.0 3C-LM100x100-Z1.0 c 1 139.920
4 Nắp cút nối L ngang dày 1.0 3C-LNU100-Z1.0 c 1 56.760
5 Co lên máng cáp CL dày 1.0 3C-CLM100x100-Z1.0 c 1 139.920
6 Nắp co lên máng cáp CL dày 1.0 3C-CLNU100-Z1.0 c 1 56.760
7 Co xuống máng cáp CX dày 1.0 3C-CXM100x100-Z1.0 c 1 139.920
8 Nắp co xuống máng cáp CXN dày 1.0 3C-CXNU100-Z1.0 c 1 56.760
9 Cút nối T dày 1.0 3C-TM100x100-Z1.0 c 1 151.580
10 Nắp T dày 1.0 3C-TNU100-Z1.0 c 1 61.490
11 Cút nối X dày 1.0 3C-XM100x100-Z1.0 c 1 186.560
12 Nắp cút nối X dày 1.0 3C-XNU100-Z1.0 c 1 75.680
Máng cáp 150x50, mạ điện phân, dày 1.0mm
1 Máng cáp mạ điện phân 150x50 dày 1.0 3C-M150x50-Z1.0 m 1 99.000
2 Nắp máng 150 mạ điện phân dày 1.0 3C-NU150-Z1.0 m 1 66.000
3 Cút nối L (co ngang) dày 1.0 3C-LM150x50-Z1.0 c 1 118.800
4 Nắp cút nối L ngang dày 1.0 3C-LNU150-Z1.0 c 1 79.200
5 Co lên máng cáp CL dày 1.0 3C-CLM150x50-Z1.0 c 1 118.800
6 Nắp co lên máng cáp CL dày 1.0 3C-CLNU150-Z1.0 c 1 79.200
7 Co xuống máng cáp CX dày 1.0 3C-CXM150x50-Z1.0 c 1 118.800
8 Nắp co xuống máng cáp CXN dày 1.0 3C-CXNU150-Z1.0 c 1 79.200
9 Cút nối T dày 1.0 3C-TM150x50-Z1.0 c 1 128.700
10 Nắp T dày 1.0 3C-TNU150-Z1.0 c 1 85.800
11 Cút nối X dày 1.0 3C-XM150x50-Z1.0 c 1 158.400
12 Nắp cút nối X dày 1.0 3C-XNU150-Z1.0 c 1 105.600
Máng cáp 150x75, mạ điện phân, dày 1.0mm
1 Máng cáp mạ điện phân150x75 dày 1.0 3C-M150x75-Z1.0 m 1 116.600
2 Nắp máng 150 mạ điện phân dày 1.0 3C-NU150-Z1.0 m 1 66.000
3 Cút nối L (co ngang) dày 1.0 3C-LM150x75-Z1.0 c 1 139.920
4 Nắp cút nối L ngang dày 1.0 3C-LNU150-Z1.0 c 1 79.200
5 Co lên máng cáp CL dày 1.0 3C-CLM150x75-Z1.0 c 1 139.920
6 Nắp co lên máng cáp CL dày 1.0 3C-CLNU150-Z1.0 c 1 79.200
7 Co xuống máng cáp CX dày 1.0 3C-CXM150x75-Z1.0 c 1 139.920
8 Nắp co xuống máng cáp CXN dày 1.0 3C-CXNU150-Z1.0 c 1 79.200
9 Cút nối T dày 1.0 3C-TM150x75-Z1.0 c 1 151.580
10 Nắp T dày 1.0 3C-TNU150-Z1.0 c 1 85.800
11 Cút nối X dày 1.0 3C-XM150x75-Z1.0 c 1 186.560
12 Nắp cút nối X dày 1.0 3C-XNU150-Z1.0 c 1 105.600
Máng cáp 150x100, mạ điện phân, dày 1.0mm
1 Máng cáp mạ điện phân150x100 dày 1.0 3C-M150x100-Z1.0 m 1 134.200
2 Nắp máng 150 mạ điện phân dày 1.0 3C-NU150-Z1.0 m 1 66.000
3 Cút nối L (co ngang) dày 1.0 3C-LM150x100-Z1.0 c 1 161.040
4 Nắp cút nối L ngang dày 1.0 3C-LNU150-Z1.0 c 1 79.200
5 Co lên máng cáp CL dày 1.0 3C-CLM150x100-Z1.0 c 1 161.040
6 Nắp co lên máng cáp CL dày 1.0 3C-CLNU150-Z1.0 c 1 79.200
7 Co xuống máng cáp CX dày 1.0 3C-CXM150x100-Z1.0 c 1 161.040
8 Nắp co xuống máng cáp CXN dày 1.0 3C-CXNU150-Z1.0 c 1 79.200
9 Cút nối Tdày 1.0 3C-TM150x100-Z1.0 c 1 174.460
10 Nắp T dày 1.0 3C-TNU150-Z1.0 c 1 85.800
11 Cút nối X dày 1.0 3C-XM150x100-Z1.0 c 1 214.720
12 Nắp cút nối X dày 1.0 3C-XNU150-Z1.0 c 1 105.600
Máng cáp 200x50, mạ điện phân, dày 1.0mm
1 Máng cáp mạ điện phân 200x50 dày 1.0 3C-M200x50-S1.0 m 1 116.600
2 Nắp máng 200 mạ điện phân dày 1.0 3C-NU200-Z1.0 m 1 83.600
3 Cút nối L (co ngang) dày 1.0 3C-LM200x50-Z1.0 c 1 139.920
4 Nắp cút nối L ngang dày 1.0 3C-LNU200-Z1.0 c 1 100.320
5 Co lên máng cáp CL dày 1.0 3C-CLM200x50-Z1.0 c 1 139.920
6 Nắp co lên máng cáp CL dày 1.0 3C-CLNU200-Z1.0 c 1 100.320
7 Co xuống máng cáp CX dày 1.0 3C-CXM200x50-Z1.0 c 1 139.920
8 Nắp co xuống máng cáp CXN dày 1.0 3C-CXNU200-Z1.0 c 1 100.320
9 Cút nối T dày 1.0 3C-TM200x50-Z1.0 c 1 151.580
10 Nắp T dày 1.0 3C-TNU200-Z1.0 c 1 108.680
11 Cút nối X dày 1.0 3C-XM200x50-Z1.0 c 1 186.560
12 Nắp cút nối X dày 1.0 3C-XNU200-Z1.0 c 1 133.760
Máng cáp 200x75, mạ điện phân, dày 1.0mm
1 Máng cáp mak điện phân 200x75 dày 1.0 3C-M200x75-Z1.0 m 1 134.200
2 Nắp máng 200 mạ điện phân dày 1.0 3C-NU200-Z1.0 m 1 83.600
3 Cút nối L (co ngang) dày 1.0 3C-LM200x75-Z1.0 c 1 161.040
4 Nắp cút nối L ngang dày 1.0 3C-LNU200-Z1.0 c 1 100.320
5 Co lên máng cáp CL dày 1.0 3C-CLM200x75-Z1.0 c 1 161.040
6 Nắp co lên máng cáp CL dày 1.0 3C-CLNU200-Z1.0 c 1 100.320
7 Co xuống máng cáp CX dày 1.0 3C-CXM200x75-Z1.0 c 1 161.040
8 Nắp co xuống máng cáp CXN dày 1.0 3C-CXNU200-Z1.0 c 1 100.320
9 Cút nối T dày 1.0 3C-TM200x75-Z1.0 c 1 174.460
10 Nắp T dày 1.0 3C-TNU200-Z1.0 c 1 108.680
11 Cút nối X dày 1.0 3C-XM200x75-Z1.0 c 1 214.720
12 Nắp cút nối X dày 1.0 3C-XNU200-Z1.0 c 1 133.760
Máng cáp 200x100, mạ điện phân, dày 1.0mm
1 Máng cáp mạ điện phân 200x100 dày 1.0 3C-M200x100-Z1.0 m 1 151.800
2 Nắp máng 200 mạ điện phân dày 1.0 3C-NU200-Z1.0 m 1 83.600
3 Cút nối L (co ngang) dày 1.0 3C-LM200x100-Z1.0 c 1 182.160
4 Nắp cút nối L ngang dày 1.0 3C-LNU200-Z1.0 c 1 100.320
5 Co lên máng cáp CL dày 1.0 3C-CLM200x100-Z1.0 c 1 182.160
6 Nắp co lên máng cáp CL dày 1.0 3C-CLNU200-Z1.0 c 1 100.320
7 Co xuống máng cáp CX dày 1.0 3C-CXM200x100-Z1.0 c 1 182.160
8 Nắp co xuống máng cáp CXN dày 1.0 3C-CXNU200-Z1.0 c 1 100.320
9 Cút nối T dày 1.0 3C-TM200x100-Z1.0 c 1 197.340
10 Nắp T dày 1.0 3C-TNU200-Z1.0 c 1 108.680
11 Cút nối X dày 1.0 3C-XM200x100-Z1.0 c 1 242.880
12 Nắp cút nối X dày 1.0 3C-XNU200-Z1.0 c 1 133.760
Máng cáp 250x50, mạ điện phân, dày 1.0mm
1 Máng cáp mạ điện phân 250x50 dày 1.0 3C-M250x50-Z1.0 m 1 134.200
2 Nắp máng 250 mạ điện phân dày 1.0 3C-NU250-Z1.0 m 1 101.200
3 Cút nối L (co ngang) dày 1.0 3C-LM250x50-Z1.0 c 1 161.040
4 Nắp cút nối L ngang dày 1.0 3C-LNU250-Z1.0 c 1 121.440
5 Co lên máng cáp CL dày 1.0 3C-CLM250x50-Z1.0 c 1 161.040
6 Nắp co lên máng cáp CL dày 1.0 3C-CLNU250-Z1.0 c 1 121.440
7 Co xuống máng cáp CX dày 1.0 3C-CXM250x50-Z1.0 c 1 161.040
8 Nắp co xuống máng cáp CXN dày 1.0 3C-CXNU250-Z1.0 c 1 121.440
9 Cút nối T dày 1.0 3C-TM250x50-Z1.0 c 1 174.460
10 Nắp T dày 1.0 3C-TNU250-Z1.0 c 1 131.560
11 Cút nối X dày 1.0 3C-XM250x50-Z1.0 c 1 214.720
12 Nắp cút nối X dày 1.0 3C-XNU250-Z1.0 c 1 161.920
Máng cáp 250x75, mạ điện phân, dày 1.0mm
1 Máng cáp mạ điện phân 250x75 dày 1.0 3C-M250x75-Z1.0 m 1 151.800
2 Nắp máng 250 mạ điện phân dày 1.0 3C-NU250-Z1.0 m 1 101.200
3 Cút nối L (co ngang) dày 1.0 3C-LM250x75-Z1.0 c 1 182.160
4 Nắp cút nối L ngang dày 1.0 3C-LNU250-Z1.0 c 1 121.440
5 Co lên máng cáp CL dày 1.0 3C-CLM250x75-Z1.0 c 1 182.160
6 Nắp co lên máng cáp CL dày 1.0 3C-CLNU250-Z1.0 c 1 121.440
7 Co xuống máng cáp CX dày 1.0 3C-CXM250x75-Z1.0 c 1 182.160
8 Nắp co xuống máng cáp CXN dày 1.0 3C-CXNU250-Z1.0 c 1 121.440
9 Cút nối T dày 1.0 3C-TM250x75-Z1.0 c 1 197.340
10 Nắp T dày 1.0 3C-TNU250-Z1.0 c 1 131.560
11 Cút nối X dày 1.0 3C-XM250x75-Z1.0 c 1 242.880
12 Nắp cút nối X dày 1.0 3C-XNU250-Z1.0 c 1 161.920
Máng cáp 250x100, mạ điện phân, dày 1.0mm
1 Máng cáp mạ điện phân 250x100 dày 1.0 3C-M250x100-Z1.0 m 1 169.400
2 Nắp máng 250 mạ điện phân dày 1.0 3C-NU250-Z1.0 m 1 100.100
3 Cút nối L (co ngang) dày 1.0 3C-LM250x100-Z1.0 c 1 203.280
4 Nắp cút nối L ngang dày 1.0 3C-LNU250-Z1.0 c 1 120.120
5 Co lên máng cáp CL dày 1.0 3C-CLM250x100-Z1.0 c 1 203.280
6 Nắp co lên máng cáp CL dày 1.0 3C-CLNU250-Z1.0 c 1 120.120
7 Co xuống máng cáp CX dày 1.0 3C-CXM250x100-Z1.0 c 1 203.280
8 Nắp co xuống máng cáp CXN dày 1.0 3C-CXNU250-Z1.0 c 1 120.120
9 Cút nối T dày 1.0 3C-TM250x100-Z1.0 c 1 220.220
10 Nắp T dày 1.0 3C-TNU250-Z1.0 c 1 130.130
11 Cút nối X dày 1.0 3C-XM250x100-Z1.0 c 1 271.040
12 Nắp cút nối X dày 1.0 3C-XNU250-Z1.0 c 1 160.160
Máng cáp 300x50, mạ điện phân, dày 1.0mm
1 Máng cáp mạ điện phân 300x50 dày 1.0 3C-M300x50-Z1.0 m 1 151.800
2 Nắp máng 300 mạ điện phân dày 1.0 3C-NU300-Z1.0 m 1 118.800
3 Cút nối L (co ngang) dày 1.0 3C-LM300x50-Z1.0 c 1 182.160
4 Nắp cút nối L ngang dày 1.0 3C-LNU300-Z1.0 c 1 142.560
5 Co lên máng cáp CL dày 1.0 3C-CLM300x50-Z1.0 c 1 182.160
6 Nắp co lên máng cáp CL dày 1.0 3C-CLNU300-Z1.0 c 1 142.560
7 Co xuống máng cáp CX dày 1.0 3C-CXM300x50-Z1.0 c 1 182.160
8 Nắp co xuống máng cáp CXN dày 1.0 3C-CXNU300-Z1.0 c 1 142.560
9 Cút nối T dày 1.0 3C-TM300x50-Z1.0 c 1 197.340
10 Nắp T dày 1.0 3C-TNU300-Z1.0 c 1 154.440
11 Cút nối X dày 1.0 3C-XM300x50-Z1.0 c 1 242.880
12 Nắp cút nối X dày 1.0 3C-XNU300-Z1.0 c 1 190.080

Quý Khách Hàng có thể tải về và xem đầy đủ bảng giá Máng cáp Mạ điện phân file PDF tại đây:

TẢI VỀ BẢNG GIÁ File PDF

“3CElectric® Xin trân trọng cảm ơn và hân hạnh được hợp tác với Quý khách hàng!”

XEM THÊM CÁC MỤC LIÊN QUAN:

Tự hào là doanh nghiệp sản xuất trực tiếp thang máng cáp hàng đầu tại Việt Nam

Công ty TNHH Điện – Điện tử 3C là đơn vị sản xuất thang máng cáp hàng đầu tại Việt Nam với hơn 15 năm kinh nghiệm. Cung cấp sản phẩm với chất lượng tốt nhất.

Sở hữu đội ngũ công nhân viên kỹ thuật cao, hệ thống dây chuyền máy móc sản xuất hiện đại theo công nghệ và tiêu chuẩn. Đáp ứng tiêu chuẩn khắt khe nhất về chất lượng. Vượt tiến độ cam kết với khách hàng. Sản phẩm Máng cáp sơn tĩnh điện của 3CElectric® được sử dụng rộng rãi trong các dự án cơ điện, được các đối tác, chủ đầu tư, doanh nghiệp lớn tin tưởng sử dụng 100% tại các dự án trọng điểm, lớn nhỏ trên cả nước.

Sản xuất máng cáp mạ điện phân có chất lượng cao, giá tốt nhất toàn quốc

Một số hình ảnh Máng cáp mạ điện phân tại nhà máy 3CElectric®

Máng cáp mạ điện phân kích thước 150x150Máng cáp điện phân
Máng cáp mạ điện phân tại nhà máy 3CElectricMáng cáp mạ điện phân tại nhà máy 3CElectricKho máng cáp tại nhà máy 3CElectric
"Sản phẩm của chúng tôi có nhiều chủng loại, kích thước, vật liệu, Đáp ứng những yêu cầu khắt khe nhất của quý khách hàng.
Liên hệ ngay với 3CElectric để được tư vấn và có chính sách giá tốt nhất.”

MỌI CHI TIẾT VỀ SẢN PHẨM MÁNG CÁP VÀ PHỤ KIỆN. VUI LÒNG LIÊN HỆ:

Quý khách quan tâm đến sản phẩm hãy liên hệ với chúng tôi để được tư vấn chuyên nghiệp và báo giá với ưu đãi tốt nhất.

Công ty TNHH Điện – Điện tử 3C
  • Hà Nội: Tầng 9, Số 8 Láng Hạ, Q. Ba đình, TP.HN
  • Hà Nội: Số 12 – A16, Khu Đô thị Geleximco, Đại lộ Thăng Long, An Khánh, Hoài Đức, TP.HN
  • Chi nhánh Đà Nẵng: Lô B3 Khu Nam Cầu Cẩm Lệ, P.Hòa Xuân, Q.Cẩm Lệ, TP.ĐN
  • Chi nhánh TP.HCM: BT 16LK2, KĐT Hà Đô, Phường Thới An, Quận 12, TP.HCM
  • Nhà máy sản xuất: Khu Công Nghiệp xã Hương Ngải, Thạch Thất, TP Hà Nội
✓ Trả lời: Vật liệu 3CElectric thường dùng để làm Máng cáp điện bao gồm: Thép mạ kẽm nhúng nóng, thép sơn tĩnh điện, thép tấm mạ kẽm, Tôn ZAM, thép không rỉ (Inox) hoặc hợp kim nhôm... Được nhập khẩu từ các nguồn nguyên liệu tốt nhất. ✓ Trả lời: Với hơn 16 năm hoạt động, giàu kinh nghiệm và chuyên môn trong thiết kế, sản xuất Thang - Máng Cáp. Chúng tôi luôn đi tiên phong phát triển sản phẩm của mình. Mức giá tốt nhất cho khách hàng. Chiếm thị phần lớn nhất, Khẳng định vị thế thương hiệu hàng đầu Việt Nam. ✓ Trả lời: Giao hàng nhanh chóng đến địa chỉ yêu cầu trên mọi tỉnh thành toàn quốc. ✓ Trả lời: Mang lại sự an tâm hài lòng cho khách hàng qua việc cung cấp những sản phẩm chất lượng hàng đầu, dịch vụ tư vấn bán hàng tốt nhất, dịch vụ hỗ trợ chuyên nghiệp và quyền lợi cao nhất. 3CElectric Sản xuất cung cấp THANG - MÁNG CÁP, tủ điện uy tín, chất lượng cho mọi công trình.