Bảng giá Máng cáp sơn tĩnh điện năm 2021
3CElectric > Báo giá > Bảng giá máng cáp > Bảng giá Máng cáp sơn tĩnh điện năm 2021

Bảng giá Máng cáp sơn tĩnh điện, giá tốt nhất thị trường 2021

  • Hà Nội, ngày 11 tháng 01 năm 2021
  • 3CElectric

Công ty TNHH Điện - Điện tử 3C xin gửi tới Quý khách hàng Bảng giá Máng cáp sơn tĩnh điện
do chúng tôi sản xuất, luôn được cập nhật, mới nhất năm 2021.

Quý Khách Hàng có thể tải về đầy đủ bảng giá Máng cáp sơn tĩnh điện file PDF tại đây:

TẢI VỀ BẢNG GIÁ File PDF
TT TÊN SẢN PHẨM MÃ SẢN PHẨM Đ.VỊ SL ĐƠN GIÁ 2021 (3CElectric.VN)
I MÁNG CÁP - THÉP CT3, SƠN TĨNH ĐIỆN, DÀY 0.8MM
Máng cáp 50x50 (mm)
1 Máng cáp sơn tĩnh điện 50x50 dày 0.8 3C-M50x50-S0.8 m 1 49.500
2 Nắp máng cáp sơn tĩnh điện dày 0.8 3C-NU50-S0.8 m 1 20.000
3 Cút nối L (co ngang) sơn tĩnh điện dày 0.8 3C-LM50x50-S0.8 c 1 59.400
4 Nắp cút nối L ngang sơn tĩnh điện dày 0.8 3C-LNU50-S0.8 c 1 24.000
5 Co lên máng cáp CL dày 0.8 3C-CLM50x50-S0.8 c 1 59.400
6 Nắp co lên máng cáp CL dày 0.8 3C-CLNU50-S0.8 c 1 24.000
7 Co xuống máng cáp CX dày 0.8 3C-CXM50x50-S0.8 c 1 59.400
8 Nắp co xuống máng cáp CXN dày 0.8 3C-CXNU50-S0.8 c 1 24.000
9 Cút nối T sơn tĩnh điện dày 0.8 3C-TM50x50-S0.8 c 1 64.350
10 Nắp T sơn tĩnh điện dày 0.8 3C-TNU50-S0.8 c 1 26.000
11 Cút nối X sơn tĩnh điện dày 0.8 3C-XM50x50-S0.8 c 1 79.200
12 Nắp cút nối X sơn tĩnh điện dày 0.8 3C-XNU50-S0.8 c 1 32.000
Máng cáp 75x50 (mm)
1 Máng cáp sơn tĩnh điện 75x50 dày 0.8 3C-M75x50-S0.8 m 1 56.100
2 Nắp máng cáp sơn tĩnh điện dày 0.8 3C-NU75-S0.8 m 1 26.000
3 Cút nối L (co ngang) sơn tĩnh điện dày 0.8 3C-LM75x50-S0.8 c 1 67.320
4 Nắp cút nối L ngang sơn tĩnh điện dày 0.8 3C-LNU75-S0.8 c 1 31.200
5 Co lên máng cáp CL dày 0.8 3C-CLM75x50-S0.8 c 1 67.320
6 Nắp co lên máng cáp CL dày 0.8 3C-CLNU75-S0.8 c 1 31.200
7 Co xuống máng cáp CX dày 0.8 3C-CXM75x50-S0.8 c 1 67.320
8 Nắp co xuống máng cáp CXN dày 0.8 3C-CXNU75-S0.8 c 1 31.200
9 Cút nối T sơn tĩnh điện dày 0.8 3C-TM75x50-S0.8 c 1 72.930
10 Nắp T sơn tĩnh điện dày 0.8 3C-TNU75-S0.8 c 1 33.800
11 Cút nối X sơn tĩnh điện dày 0.8 3C-XM75x50-S0.8 c 1 89.760
12 Nắp cút nối X sơn tĩnh điện dày 0.8 3C-XNU75-S0.8 c 1 41.600
Máng cáp 100x50 (mm)
1 Máng cáp sơn tĩnh điện 100x50 dày 0.8 3C-M100x50-S0.8 m 1 63.800
2 Nắp máng cáp sơn tĩnh điện dày 0.8 3C-NU100-S0.8 m 1 33.000
3 Cút nối L (co ngang) sơn tĩnh điện dày 0.8 3C-LM100x50-S0.8 c 1 76.560
4 Nắp cút nối L ngang sơn tĩnh điện dày 0.8 3C-LNU100-S0.8 c 1 39.600
5 Co lên máng cáp CL dày 0.8 3C-CLM100x50-S0.8 c 1 76.560
6 Nắp co lên máng cáp CL dày 0.8 3C-CLNU100-S0.8 c 1 39.600
7 Co xuống máng cáp CX dày 0.8 3C-CXM100x50-S0.8 c 1 76.560
8 Nắp co xuống máng cáp CXN dày 0.8 3C-CXNU100-S0.8 c 1 39.600
9 Cút nối T sơn tĩnh điện dày 0.8 3C-TM100x50-S0.8 c 1 82.940
10 Nắp T sơn tĩnh điện dày 0.8 3C-TNU100-S0.8 c 1 42.900
11 Cút nối X sơn tĩnh điện dày 0.8 3C-XM100x50-S0.8 c 1 102.080
12 Nắp cút nối X sơn tĩnh điện dày 0.8 3C-XNU100-S0.8 c 1 52.800
Máng cáp 100x75mm
1 Máng cáp sơn tĩnh điện 100x75 dày 0.8 3C-M100x75-S0.8 m 1 77.000
2 Nắp máng cáp sơn tĩnh điện dày 0.8 3C-NU100-S0.8 m 1 33.000
3 Cút nối L (co ngang) sơn tĩnh điện dày 0.8 3C-LM100x75-S0.8 c 1 92.400
4 Nắp cút nối L ngang sơn tĩnh điện dày 0.8 3C-LNU100-S0.8 c 1 39.600
5 Co lên máng cáp CL dày 0.8 3C-CLM100x75-S0.8 c 1 92.400
6 Nắp co lên máng cáp CL dày 0.8 3C-CLNU100-S0.8 c 1 39.600
7 Co xuống máng cáp CX dày 0.8 3C-CXM100x75-S0.8 c 1 92.400
8 Nắp co xuống máng cáp CXN dày 0.8 3C-CXNU100-S0.8 c 1 39.600
9 Cút nối T sơn tĩnh điện dày 0.8 3C-TM100x75-S0.8 c 1 100.100
10 Nắp T sơn tĩnh điện dày 0.8 3C-TNU100-S0.8 c 1 42.900
11 Cút nối X sơn tĩnh điện dày 0.8 3C-XM100x75-S0.8 c 1 123.200
12 Nắp cút nối X sơn tĩnh điện dày 0.8 3C-XNU100-S0.8 c 1 52.800
Máng cáp 100x100mm
1 Máng cáp sơn tĩnh điện 100x100 dày 0.8 3C-M100x100-S0.8 m 1 91.300
2 Nắp máng cáp sơn tĩnh điện dày 0.8 3C-NU100-S0.8 m 1 33.000
3 Cút nối L (co ngang) sơn tĩnh điện dày 0.8 3C-LM100x100-S0.8 c 1 109.560
4 Nắp cút nối L ngang sơn tĩnh điện dày 0.8 3C-LNU100-S0.8 c 1 39.600
5 Co lên máng cáp CL dày 0.8 3C-CLM100x100-S0.8 c 1 109.560
6 Nắp co lên máng cáp CL dày 0.8 3C-CLNU100-S0.8 c 1 39.600
7 Co xuống máng cáp CX dày 0.8 3C-CXM100x100-S0.8 c 1 109.560
8 Nắp co xuống máng cáp CXN dày 0.8 3C-CXNU100-S0.8 c 1 39.600
9 Cút nối T sơn tĩnh điện dày 0.8 3C-TM100x100-S0.8 c 1 118.690
10 Nắp T sơn tĩnh điện dày 0.8 3C-TNU100-S0.8 c 1 42.900
11 Cút nối X sơn tĩnh điện dày 0.8 3C-XM100x100-S0.8 c 1 146.080
12 Nắp cút nối X sơn tĩnh điện dày 0.8 3C-XNU100-S0.8 c 1 52.800
Máng cáp 150x50 mm
1 Máng cáp sơn tĩnh điện 150x50 dày 0.8 3C-M150x50-S0.8 m 1 77.000
2 Nắp máng cáp sơn tĩnh điện dày 0.8 3C-NU150-S0.8 m 1 45.000
3 Cút nối L (co ngang) sơn tĩnh điện dày 0.8 3C-LM150x50-S0.8 c 1 92.400
4 Nắp cút nối L ngang sơn tĩnh điện dày 0.8 3C-LNU150-S0.8 c 1 54.000
5 Co lên máng cáp CL dày 0.8 3C-CLM150x50-S0.8 c 1 92.400
6 Nắp co lên máng cáp CL dày 0.8 3C-CLNU150-S0.8 c 1 54.000
7 Co xuống máng cáp CX dày 0.8 3C-CXM150x50-S0.8 c 1 92.400
8 Nắp co xuống máng cáp CXN dày 0.8 3C-CXNU150-S0.8 c 1 54.000
9 Cút nối T sơn tĩnh điện dày 0.8 3C-TM150x50-S0.8 c 1 100.100
10 Nắp T sơn tĩnh điện dày 0.8 3C-TNU150-S0.8 c 1 58.500
11 Cút nối X sơn tĩnh điện dày 0.8 3C-XM150x50-S0.8 c 1 123.200
12 Nắp cút nối X sơn tĩnh điện dày 0.8 3C-XNU150-S0.8 c 1 72.000
Máng cáp 150x75mm
1 Máng cáp sơn tĩnh điện 150x75 dày 0.8 3C-M150x75-S0.8 m 1 91.300
2 Nắp máng cáp sơn tĩnh điện dày 0.8 3C-NU150-S0.8 m 1 45.000
3 Cút nối L (co ngang) sơn tĩnh điện dày 0.8 3C-LM150x75-S0.8 c 1 109.560
4 Nắp cút nối L ngang sơn tĩnh điện dày 0.8 3C-LNU150-S0.8 c 1 54.000
5 Co lên máng cáp CL dày 0.8 3C-CLM150x75-S0.8 c 1 109.560
6 Nắp co lên máng cáp CL dày 0.8 3C-CLNU150-S0.8 c 1 54.000
7 Co xuống máng cáp CX dày 0.8 3C-CXM150x75-S0.8 c 1 109.560
8 Nắp co xuống máng cáp CXN dày 0.8 3C-CXNU150-S0.8 c 1 54.000
9 Cút nối T sơn tĩnh điện dày 0.8 3C-TM150x75-S0.8 c 1 118.690
10 Nắp T sơn tĩnh điện dày 0.8 3C-TNU150-S0.8 c 1 58.500
11 Cút nối X sơn tĩnh điện dày 0.8 3C-XM150x75-S0.8 c 1 146.080
12 Nắp cút nối X sơn tĩnh điện dày 0.8 3C-XNU150-S0.8 c 1 72.000
Máng cáp 150x100mm
1 Máng cáp sơn tĩnh điện 150x100 dày 0.8 3C-M150x100-S0.8 m 1 104.500
2 Nắp máng cáp sơn tĩnh điện dày 0.8 3C-NU150-S0.8 m 1 45.000
3 Cút nối L (co ngang) sơn tĩnh điện dày 0.8 3C-LM150x100-S0.8 c 1 125.400
4 Nắp cút nối L ngang sơn tĩnh điện dày 0.8 3C-LNU150-S0.8 c 1 54.000
5 Co lên máng cáp CL dày 0.8 3C-CLM150x100-S0.8 c 1 125.400
6 Nắp co lên máng cáp CL dày 0.8 3C-CLNU150-S0.8 c 1 54.000
7 Co xuống máng cáp CX dày 0.8 3C-CXM150x100-S0.8 c 1 125.400
8 Nắp co xuống máng cáp CXN dày 0.8 3C-CXNU150-S0.8 c 1 54.000
9 Cút nối T sơn tĩnh điện dày 0.8 3C-TM150x100-S0.8 c 1 135.850
10 Nắp T sơn tĩnh điện dày 0.8 3C-TNU150-S0.8 c 1 58.500
11 Cút nối X sơn tĩnh điện dày 0.8 3C-XM150x100-S0.8 c 1 167.200
12 Nắp cút nối X sơn tĩnh điện dày 0.8 3C-XNU150-S0.8 c 1 72.000
II MÁNG CÁP - VẬT LIỆU THÉP CT3, SƠN TĨNH ĐIỆN, DÀY 1.0MM
Máng cáp 75x50 mm
1 Máng cáp sơn tĩnh điện 75x50 dày 1.0 3C-M75x50-S1.0 m 1 69.300
2 Nắp máng cáp sơn tĩnh điện dày 1.0 3C-NU75-S1.0 m 1 32.000
3 Cút nối L (co ngang) sơn tĩnh điện dày 1.0 3C-LM75x50-S1.0 c 1 83.160
4 Nắp cút nối L ngang sơn tĩnh điện dày 1.0 3C-LNU75-S1.0 c 1 38.400
5 Co lên máng cáp CL dày 1.0 3C-CLM75x50-S1.0 c 1 83.160
6 Nắp co lên máng cáp CL dày 1.0 3C-CLNU75-S1.0 c 1 38.400
7 Co xuống máng cáp CX dày 1.0 3C-CXM75x50-S1.0 c 1 83.160
8 Nắp co xuống máng cáp CXN dày 1.0 3C-CXNU75-S1.0 c 1 38.400
9 Cút nối T sơn tĩnh điện dày 1.0 3C-TM75x50-S1.0 c 1 90.090
10 Nắp T sơn tĩnh điện dày 1.0 3C-TNU75-S1.0 c 1 41.600
11 Cút nối X sơn tĩnh điện dày 1.0 3C-XM75x50-S1.0 c 1 110.880
12 Nắp cút nối X sơn tĩnh điện dày 1.0 3C-XNU75-S1.0 c 1 51.200
Máng cáp 100x50 mm
1 Máng cáp sơn tĩnh điện 100x50 dày 1.0 3C-M100x50-S1.0 m 1 77.000
2 Nắp máng cáp sơn tĩnh điện dày 1.0 3C-NU100-S1.0 m 1 40.000
3 Cút nối L (co ngang) sơn tĩnh điện dày 1.0 3C-LM100x50-S1.0 c 1 92.400
4 Nắp cút nối L ngang sơn tĩnh điện dày 1.0 3C-LNU100-S1.0 c 1 48.000
5 Co lên máng cáp CL dày 1.0 3C-CLM100x50-S1.0 c 1 92.400
6 Nắp co lên máng cáp CL dày 1.0 3C-CLNU100-S1.0 c 1 48.000
7 Co xuống máng cáp CX dày 1.0 3C-CXM100x50-S1.0 c 1 92.400
8 Nắp co xuống máng cáp CXN dày 1.0 3C-CXNU100-S1.0 c 1 48.000
9 Cút nối T sơn tĩnh điện dày 1.0 3C-TM100x50-S1.0 c 1 100.100
10 Nắp T sơn tĩnh điện dày 1.0 3C-TNU100-S1.0 c 1 52.000
11 Cút nối X sơn tĩnh điện dày 1.0 3C-XM100x50-S1.0 c 1 123.200
12 Nắp cút nối X sơn tĩnh điện dày 1.0 3C-XNU100-S1.0 c 1 64.000
Máng cáp 100x75mm
1 Máng cáp sơn tĩnh điện 100x75 dày 1.0 3C-M100x75-S1.0 m 1 94.600
2 Nắp máng cáp sơn tĩnh điện dày 1.0 3C-NU100-S1.0 m 1 40.000
3 Cút nối L (co ngang) sơn tĩnh điện dày 1.0 3C-LM100x75-S1.0 c 1 113.520
4 Nắp cút nối L ngang sơn tĩnh điện dày 1.0 3C-LNU100-S1.0 c 1 48.000
5 Co lên máng cáp CL dày 1.0 3C-CLM100x75-S1.0 c 1 113.520
6 Nắp co lên máng cáp CL dày 1.0 3C-CLNU100-S1.0 c 1 48.000
7 Co xuống máng cáp CX dày 1.0 3C-CXM100x75-S1.0 c 1 113.520
8 Nắp co xuống máng cáp CXN dày 1.0 3C-CXNU100-S1.0 c 1 48.000
9 Cút nối T sơn tĩnh điện dày 1.0 3C-TM100x75-S1.0 c 1 122.980
10 Nắp T sơn tĩnh điện dày 1.0 3C-TNU100-S1.0 c 1 52.000
11 Cút nối X sơn tĩnh điện dày 1.0 3C-XM100x75-S1.0 c 1 151.360
12 Nắp cút nối X sơn tĩnh điện dày 1.0 3C-XNU100-S1.0 c 1 64.000
Máng cáp 100x100mm
1 Máng cáp sơn tĩnh điện 100x100 dày 1.0 3C-M100x100-S1.0 m 1 111.100
2 Nắp máng cáp sơn tĩnh điện dày 1.0 3C-NU100-S1.0 m 1 40.000
3 Cút nối L (co ngang) sơn tĩnh điện dày 1.0 3C-LM100x100-S1.0 c 1 133.320
4 Nắp cút nối L ngang sơn tĩnh điện dày 1.0 3C-LNU100-S1.0 c 1 48.000
5 Co lên máng cáp CL dày 1.0 3C-CLM100x100-S1.0 c 1 133.320
6 Nắp co lên máng cáp CL dày 1.0 3C-CLNU100-S1.0 c 1 48.000
7 Co xuống máng cáp CX dày 1.0 3C-CXM100x100-S1.0 c 1 133.320
8 Nắp co xuống máng cáp CXN dày 1.0 3C-CXNU100-S1.0 c 1 48.000
9 Cút nối T sơn tĩnh điện dày 1.0 3C-TM100x100-S1.0 c 1 144.430
10 Nắp T sơn tĩnh điện dày 1.0 3C-TNU100-S1.0 c 1 52.000
11 Cút nối X sơn tĩnh điện dày 1.0 3C-XM100x100-S1.0 c 1 177.760
12 Nắp cút nối X sơn tĩnh điện dày 1.0 3C-XNU100-S1.0 c 1 64.000
Máng cáp 150x50 mm
1 Máng cáp sơn tĩnh điện 150x50 dày 1.0 3C-M150x50-S1.0 m 1 94.600
2 Nắp máng cáp sơn tĩnh điện dày 1.0 3C-NU150-S1.0 m 1 55.000
3 Cút nối L (co ngang) sơn tĩnh điện dày 1.0 3C-LM150x50-S1.0 c 1 113.520
4 Nắp cút nối L ngang sơn tĩnh điện dày 1.0 3C-LNU150-S1.0 c 1 66.000
5 Co lên máng cáp CL dày 1.0 3C-CLM150x50-S1.0 c 1 113.520
6 Nắp co lên máng cáp CL dày 1.0 3C-CLNU150-S1.0 c 1 66.000
7 Co xuống máng cáp CX dày 1.0 3C-CXM150x50-S1.0 c 1 113.520
8 Nắp co xuống máng cáp CXN dày 1.0 3C-CXNU150-S1.0 c 1 66.000
9 Cút nối T sơn tĩnh điện dày 1.0 3C-TM150x50-S1.0 c 1 122.980
10 Nắp T sơn tĩnh điện dày 1.0 3C-TNU150-S1.0 c 1 71.500
11 Cút nối X sơn tĩnh điện dày 1.0 3C-XM150x50-S1.0 c 1 151.360
12 Nắp cút nối X sơn tĩnh điện dày 1.0 3C-XNU150-S1.0 c 1 88.000
Máng cáp 150x75mm
1 Máng cáp sơn tĩnh điện 150x75 dày 1.0 3C-M150x75-S1.0 m 1 111.100
2 Nắp máng cáp sơn tĩnh điện dày 1.0 3C-NU150-S1.0 m 1 55.000
3 Cút nối L (co ngang) sơn tĩnh điện dày 1.0 3C-LM150x75-S1.0 c 1 133.320
4 Nắp cút nối L ngang sơn tĩnh điện dày 1.0 3C-LNU150-S1.0 c 1 66.000
5 Co lên máng cáp CL dày 1.0 3C-CLM150x75-S1.0 c 1 133.320
6 Nắp co lên máng cáp CL dày 1.0 3C-CLNU150-S1.0 c 1 66.000
7 Co xuống máng cáp CX dày 1.0 3C-CXM150x75-S1.0 c 1 133.320
8 Nắp co xuống máng cáp CXN dày 1.0 3C-CXNU150-S1.0 c 1 66.000
9 Cút nối T sơn tĩnh điện dày 1.0 3C-TM150x75-S1.0 c 1 144.430
10 Nắp T sơn tĩnh điện dày 1.0 3C-TNU150-S1.0 c 1 71.500
11 Cút nối X sơn tĩnh điện dày 1.0 3C-XM150x75-S1.0 c 1 177.760
12 Nắp cút nối X sơn tĩnh điện dày 1.0 3C-XNU150-S1.0 c 1 88.000
Máng cáp 150x100mm
1 Máng cáp sơn tĩnh điện 150x100 dày 1.0 3C-M150x100-S1.0 m 1 127.600
2 Nắp máng cáp sơn tĩnh điện dày 1.0 3C-NU150-S1.0 m 1 55.000
3 Cút nối L (co ngang) sơn tĩnh điện dày 1.0 3C-LM150x100-S1.0 c 1 153.120
4 Nắp cút nối L ngang sơn tĩnh điện dày 1.0 3C-LNU150-S1.0 c 1 66.000
5 Co lên máng cáp CL dày 1.0 3C-CLM150x100-S1.0 c 1 153.120
6 Nắp co lên máng cáp CL dày 1.0 3C-CLNU150-S1.0 c 1 66.000
7 Co xuống máng cáp CX dày 1.0 3C-CXM150x100-S1.0 c 1 153.120
8 Nắp co xuống máng cáp CXN dày 1.0 3C-CXNU150-S1.0 c 1 66.000
9 Cút nối T sơn tĩnh điện dày 1.0 3C-TM150x100-S1.0 c 1 165.880
10 Nắp T sơn tĩnh điện dày 1.0 3C-TNU150-S1.0 c 1 71.500
11 Cút nối X sơn tĩnh điện dày 1.0 3C-XM150x100-S1.0 c 1 204.160
12 Nắp cút nối X sơn tĩnh điện dày 1.0 3C-XNU150-S1.0 c 1 88.000
Máng cáp 200x50 mm
1 Máng cáp sơn tĩnh điện 200x50 dày 1.0 3C-M200x50-S1.0 m 1 111.100
2 Nắp máng cáp sơn tĩnh điện dày 1.0 3C-NU200-S1.0 m 1 70.000
3 Cút nối L (co ngang) sơn tĩnh điện dày 1.0 3C-LM200x50-S1.0 c 1 133.320
4 Nắp cút nối L ngang sơn tĩnh điện dày 1.0 3C-LNU200-S1.0 c 1 84.000
5 Co lên máng cáp CL dày 1.0 3C-CLM200x50-S1.0 c 1 133.320
6 Nắp co lên máng cáp CL dày 1.0 3C-CLNU200-S1.0 c 1 84.000
7 Co xuống máng cáp CX dày 1.0 3C-CXM200x50-S1.0 c 1 133.320
8 Nắp co xuống máng cáp CXN dày 1.0 3C-CXNU200-S1.0 c 1 84.000
9 Cút nối T sơn tĩnh điện dày 1.0 3C-TM200x50-S1.0 c 1 144.430
10 Nắp T sơn tĩnh điện dày 1.0 3C-TNU200-S1.0 c 1 91.000
11 Cút nối X sơn tĩnh điện dày 1.0 3C-XM200x50-S1.0 c 1 177.760
12 Nắp cút nối X sơn tĩnh điện dày 1.0 3C-XNU200-S1.0 c 1 112.000
Máng cáp 200x75mm
1 Máng cáp sơn tĩnh điện 200x75 dày 1.0 3C-M200x75-S1.0 m 1 127.600
2 Nắp máng cáp sơn tĩnh điện dày 1.0 3C-NU200-S1.0 m 1 70.000
3 Cút nối L (co ngang) sơn tĩnh điện dày 1.0 3C-LM200x75-S1.0 c 1 153.120
4 Nắp cút nối L ngang sơn tĩnh điện dày 1.0 3C-LNU200-S1.0 c 1 84.000
5 Co lên máng cáp CL dày 1.0 3C-CLM200x75-S1.0 c 1 153.120
6 Nắp co lên máng cáp CL dày 1.0 3C-CLNU200-S1.0 c 1 84.000
7 Co xuống máng cáp CX dày 1.0 3C-CXM200x75-S1.0 c 1 153.120
8 Nắp co xuống máng cáp CXN dày 1.0 3C-CXNU200-S1.0 c 1 84.000
9 Cút nối T sơn tĩnh điện dày 1.0 3C-TM200x75-S1.0 c 1 165.880
10 Nắp T sơn tĩnh điện dày 1.0 3C-TNU200-S1.0 c 1 91.000
11 Cút nối X sơn tĩnh điện dày 1.0 3C-XM200x75-S1.0 c 1 204.160
12 Nắp cút nối X sơn tĩnh điện dày 1.0 3C-XNU200-S1.0 c 1 112.000

Quý Khách Hàng có thể tải về đầy đủ bảng giá Máng cáp sơn tĩnh điện file PDF tại đây:

TẢI VỀ BẢNG GIÁ File PDF

Điều kiện thương mại:

  • Thời gian giao hàng: Trong vòng 05 - 10 ngày kể từ ngày nhận được tiền đặt cọc.
  • Địa điểm giao hàng: Theo yêu cầu của bên mua. Chi phí vận chuyển bên mua chịu (Xem xét từng điều kiện cụ thể, tạo điều kiện phù hợp nhất cho bên mua).
  • Thời gian bảo hành: 12 Tháng.
  • Điều khoản thanh toán: Đặt cọc 30% - 40 % giá trị đơn hàng ngay sau khi ký HĐ. Gía trị còn lại thanh toán trong vòng 10 - 15 ngày (Trong từng trường hợp cụ thể bên Mua bảo lãnh thanh toán qua ngân hàng).
  • Hiệu lực báo giá: 30 ngày kể từ ngày báo giá.

“3CElectric Xin trân trọng cảm ơn và hân hạnh được hợp tác với Quý khách hàng!”

3CElectric tự hào là doanh nghiệp sản xuất trực tiếp máng cáp hàng đầu tại Hà Nội

Máng cáp, cable tray 3CElectric

Một số hình ảnh Máng cáp sơn tĩnh điện tại nhà máy 3CElectric

máng cáp sơn tĩnh điện tại nhà máy 3CElectric
máng cáp sơn tĩnh điện màu kem tại nhà máy 3CElectric

Công ty TNHH Điện – Điện Tử 3C với 16 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực sản xuất và phân phối Thang cáp, Máng cáp sơn tĩnh điện. Chúng tôi luôn nỗ lực để đem tới cho Quý Khách Hàng sản phẩm thang máng cáp có chất lượng tốt nhất, giá cả cạnh tranh. Cùng với đó là sự tư vấn, hỗ trợ nhiệt tình về kỹ thuật cũng như các chính sách trước, trong và sau bán hàng. Sở hữu đội ngũ kỹ sư, công nhân viên giỏi cùng dây chuyền sản xuất hiện đại, quy chuẩn mang tới tiến độ nhanh nhất. Sản phẩm của chúng tôi được sử dụng rộng rãi trong các dự án cơ điện, được các đối tác, chủ đầu tư, doanh nghiệp lớn tin tưởng sử dụng 100% tại các dự án trọng điểm, lớn nhỏ trên cả nước.

3CElectric CAM KẾT:

  • doneChất lượng sản phẩm tốt nhất - bảo hành chính hãng
  • doneBảo hành chính hãng từ 12 - 36 tháng
  • doneVận chuyển nhanh, giao hàng không làm ảnh hưởng đến chất lượng
  • doneĐầy đủ giấy tờ chứng nhận chất lượng, nguồn gốc xuất xứ (CO, CQ)
  • doneSản phẩm có sẵn, sản xuất cung cấp nhanh chóng để phục vụ quý khách hàng.

☎️ Liên hệ ngay HOTLINE: 0902 685 695 để nhận báo giá tốt nhất, ưu đãi lớn!

"Sản phẩm của chúng tôi có nhiều chủng loại, kích thước, vật liệu, Đáp ứng những yêu cầu khắt khe nhất của quý khách hàng.
Liên hệ ngay với 3CElectric để được tư vấn và có chính sách giá tốt nhất.”

MỌI CHI TIẾT VỀ SẢN PHẨM MÁNG CÁP VÀ PHỤ KIỆN. VUI LÒNG LIÊN HỆ:

Quý khách quan tâm đến sản phẩm hãy liên hệ với chúng tôi để được tư vấn chuyên nghiệp và báo giá với ưu đãi tốt nhất.

Công ty TNHH Điện – Điện tử 3C

  • Hà Nội: Tầng 9, Số 8 Láng Hạ, Q. Ba đình, TP.HN
  • Hà Nội: Số 12 – A16, Khu Đô thị Geleximco, Đại lộ Thăng Long, An Khánh, Hoài Đức, TP.HN
  • Chi nhánh Đà Nẵng: Lô B3 Khu Nam Cầu Cẩm Lệ, P.Hòa Xuân, Q.Cẩm Lệ, TP.ĐN
  • Chi nhánh TP.HCM: BT 16LK2, KĐT Hà Đô, Phường Thới An, Quận 12, TP.HCM
  • Nhà máy sản xuất: Cụm Công Nghiệp xã Hương Ngải, Thạch Thất, TP Hà Nội
✓ Trả lời: Vật liệu 3CElectric thường dùng để làm Máng cáp điện bao gồm: Thép mạ kẽm nhúng nóng, thép sơn tĩnh điện, thép tấm mạ kẽm, Tôn, thép không rỉ (Inox) hoặc hợp kim nhôm... Được nhập khẩu từ các nguồn nguyên liệu tốt nhất. ✓ Trả lời: Với hơn 16 năm hoạt động, giàu kinh nghiệm và chuyên môn trong thiết kế, sản xuất Thang - Máng Cáp. Chúng tôi luôn đi tiên phong phát triển sản phẩm của mình. Mức giá tốt nhất cho khách hàng. Chiếm thị phần lớn nhất, Khẳng định vị thế thương hiệu hàng đầu Việt Nam. ✓ Trả lời: Giao hàng nhanh chóng đến địa chỉ yêu cầu trên mọi tỉnh thành toàn quốc. ✓ Trả lời:3CElectric luôn nỗ lực mang lại giá trị bền vững, hiệu quả và sự hài lòng cho quý khách cung ứng Thang Máng cáp cho công trình điện uy tín, chất lượng. 3CElectric cam kết sản phẩm đạt tiêu chuẩn chất lượng, đảm bảo tối giản chi phí, đảm bảo thời gian sản xuất và cung cấp đơn hàng nhanh chóng. ✓ Trả lời: Mang lại sự an tâm hài lòng cho khách hàng qua việc cung cấp những sản phẩm chất lượng hàng đầu, dịch vụ tư vấn bán hàng tốt nhất, dịch vụ hỗ trợ chuyên nghiệp và quyền lợi cao nhất. 3CElectric Sản xuất cung cấp THANG - MÁNG CÁP, tủ điện uy tín, chất lượng cho mọi công trình.

CÁC SẢN PHẨM: