3CElectric > Báo giá > Bảng giá máng cáp > Bảng giá Máng cáp sơn tĩnh điện

Bảng giá Máng cáp sơn tĩnh điện, chiết khấu cao, đạt tiêu chuẩn chất lượng.

  • 25.11.2021
  • 3CElectric®

BẢNG GIÁ MÁNG CÁP SƠN TĨNH ĐIỆN 2021

Công ty TNHH Điện - Điện tử 3C xin gửi tới Quý khách hàng bảng giá sản phẩm Máng cáp sơn tĩnh điện, và phụ kiện do chúng tôi sản xuất, luôn được cập nhật mới nhất. Hỗ trợ kỹ thuật 24/7 - Chiết khấu cao - giá tốt nhất hiện nay.
TT TÊN SẢN PHẨM
(bảo hành 12 tháng)
MÃ SẢN PHẨM Đ.VỊ SL ĐƠN GIÁ
(3CElectric®.vn)
I MÁNG CÁP - VẬT LIỆU THÉP SS400 HOẶC TƯƠNG ĐƯƠNG, DÀY 0.8MM
Máng cáp sơn tĩnh điện 50x50, dày 0.8mm
1 Máng cáp 50x50 dày 0.8 3C-M50x50-S0.8 m 1 66.000
2 Nắp máng 50 dày 0.8 3C-NU50-S0.8 m 1 31.000
3 Cút nối L (co ngang) dày 0.8 3C-LM50x50-S0.8 c 1 79.200
4 Nắp cút nối L ngang dày 0.8 3C-LNU50-S0.8 c 1 37.200
5 Co lên máng cáp CL dày 0.8 3C-CLM50x50-S0.8 c 1 79.200
6 Nắp co lên máng cáp CL dày 0.8 3C-CLNU50-S0.8 c 1 37.200
7 Co xuống máng cáp CX dày 0.8 3C-CXM50x50-S0.8 c 1 79.200
8 Nắp co xuống máng cáp CXN dày 0.8 3C-CXNU50-S0.8 c 1 37.200
9 Cút nối T 0.8 3C-TM50x50-S0.8 c 1 85.800
10 Nắp T dày 0.8 3C-TNU50-S0.8 c 1 40.300
11 Cút nối X dày 0.8 3C-XM50x50-S0.8 c 1 105.600
12 Nắp cút nối X dày 0.8 3C-XNU50-S0.8 c 1 49.600
Máng cáp sơn tĩnh điện 75x50, dày 0.8mm
1 Máng cáp 75x50 dày 0.8 3C-M75x50-S0.8 m 1 72.450
2 Nắp máng 75 ZAM dày 0.8 3C-NU75-S0.8 m 1 40.000
3 Cút nối L (co ngang) dày 0.8 3C-LM75x50-S0.8 c 1 86.940
4 Nắp cút nối L ngang dày 0.8 3C-LNU75-S0.8 c 1 48.000
5 Co lên máng cáp CL dày 0.8 3C-CLM75x50-S0.8 c 1 86.940
6 Nắp co lên máng cáp CL dày 0.8 3C-CLNU75-S0.8 c 1 48.000
7 Co xuống máng cáp CX dày 0.8 3C-CXM75x50-S0.8 c 1 86.940
8 Nắp co xuống máng cáp CXN dày 0.8 3C-CXNU75-S0.8 c 1 48.000
9 Cút nối T dày 0.8 3C-TM75x50-S0.8 c 1 94.185
10 Nắp T dày 0.8 3C-TNU75-S0.8 c 1 52.000
11 Cút nối X dày 0.8 3C-XM75x50-S0.8 c 1 115.920
12 Nắp cút nối X dày 0.8 3C-XNU75-S0.8 c 1 64.000
Máng cáp sơn tĩnh điện 100x50, dày 0.8mm
1 Máng cáp 100x50 dày 0.8 3C-M100x50-S0.8 m 1 77.000
2 Nắp máng 100 dày 0.8 3C-NU100-S0.8 m 1 47.000
3 Cút nối L (co ngang) dày 0.8 3C-LM100x50-S0.8 c 1 92.400
4 Nắp cút nối L dày 0.8 3C-LNU100-S0.8 c 1 56.400
5 Co lên máng cáp CL dày 0.8 3C-CLM100x50-S0.8 c 1 92.400
6 Nắp co lên máng cáp CL dày 0.8 3C-CLNU100-S0.8 c 1 56.400
7 Co xuống máng cáp CX dày 0.8 3C-CXM100x50-S0.8 c 1 92.400
8 Nắp co xuống máng cáp CXN dày 0.8 3C-CXNU100-S0.8 c 1 56.400
9 Cút nối T dày 0.8 3C-TM100x50-S0.8 c 1 100.100
10 Nắp T dày 0.8 3C-TNU100-S0.8 c 1 61.100
11 Cút nối X dày 0.8 3C-XM100x50-S0.8 c 1 123.200
12 Nắp cút nối X dày 0.8 3C-XNU100-S0.8 c 1 75.200
Máng cáp sơn tĩnh điện 100x75, dày 0.8mm
1 Máng cáp 100x75 dày 0.8 3C-M100x75-S0.8 m 1 93.500
2 Nắp máng 100 dày 0.8 3C-NU100-S0.8 m 1 47.000
3 Cút nối L (co ngang) dày 0.8 3C-LM100x75-S0.8 c 1 112.200
4 Nắp cút nối L ngang dày 0.8 3C-LNU100-S0.8 c 1 56.400
5 Co lên máng cáp CL dày 0.8 3C-CLM100x75-S0.8 c 1 112.200
6 Nắp co lên máng cáp CL dày 0.8 3C-CLNU100-S0.8 c 1 56.400
7 Co xuống máng cáp CX dày 0.8 3C-CXM100x75-S0.8 c 1 112.200
8 Nắp co xuống máng cáp CXN dày 0.8 3C-CXNU100-S0.8 c 1 56.400
9 Cút nối T dày 0.8 3C-TM100x75-S0.8 c 1 121.550
10 Nắp Tdày 0.8 3C-TNU100-S0.8 c 1 61.100
11 Cút nối X dày 0.8 3C-XM100x75-S0.8 c 1 149.600
12 Nắp cút nối X dày 0.8 3C-XNU100-S0.8 c 1 75.200
Máng cáp sơn tĩnh điện 100x100, dày 0.8mm
1 Máng cáp 100x100 dày 0.8 3C-M100x100-S0.8 m 1 110.000
2 Nắp máng 100 ZAM dày 0.8 3C-NU100-S0.8 m 1 45.000
3 Cút nối L (co ngang) dày 0.8 3C-LM100x100-S0.8 c 1 132.000
4 Nắp cút nối L ngang dày 0.8 3C-LNU100-S0.8 c 1 54.000
5 Co lên máng cáp CL dày 0.8 3C-CLM100x100-S0.8 c 1 132.000
6 Nắp co lên máng cáp CL dày 0.8 3C-CLNU100-S0.8 c 1 54.000
7 Co xuống máng cáp CX dày 0.8 3C-CXM100x100-S0.8 c 1 132.000
8 Nắp co xuống máng cáp CXN dày 0.8 3C-CXNU100-S0.8 c 1 54.000
9 Cút nối T dày 0.8 3C-TM100x100-S0.8 c 1 143.000
10 Nắp T dày 0.8 3C-TNU100-S0.8 c 1 58.500
11 Cút nối X dày 0.8 3C-XM100x100-S0.8 c 1 176.000
12 Nắp cút nối X dày 0.8 3C-XNU100-S0.8 c 1 72.000
Máng cáp sơn tĩnh điện 150x50,dày 0.8mm
1 Máng cáp 150x50 dày 0.8 3C-M150x50-S0.8 m 1 93.500
2 Nắp máng 150 dày 0.8 3C-NU150-S0.8 m 1 63.000
3 Cút nối L (co ngang) dày 0.8 3C-LM150x50-S0.8 c 1 112.200
4 Nắp cút nối L ngang dày 0.8 3C-LNU150-S0.8 c 1 75.600
5 Co lên máng cáp CL dày 0.8 3C-CLM150x50-S0.8 c 1 112.200
6 Nắp co lên máng cáp CL dày 0.8 3C-CLNU150-S0.8 c 1 75.600
7 Co xuống máng cáp CX dày 0.8 3C-CXM150x50-S0.8 c 1 112.200
8 Nắp co xuống máng cáp CXN dày 0.8 3C-CXNU150-S0.8 c 1 75.600
9 Cút nối T dày 0.8 3C-TM150x50-S0.8 c 1 121.550
10 Nắp T dày 0.8 3C-TNU150-S0.8 c 1 81.900
11 Cút nối X dày 0.8 3C-XM150x50-S0.8 c 1 149.600
12 Nắp cút nối X dày 0.8 3C-XNU150-S0.8 c 1 100.800
Máng cáp sơn tĩnh điện 150x75, dày 0.8mm, cây dài 3m
1 Máng cáp 150x75 dày 0.8 3C-M150x75-S0.8 m 1 110.000
2 Nắp máng 150 dày 0.8 3C-NU150-S0.8 m 1 63.000
3 Cút nối L (co ngang) dày 0.8 3C-LM150x75-S0.8 c 1 132.000
4 Nắp cút nối L ngang dày 0.8 3C-LNU150-S0.8 c 1 75.600
5 Co lên máng cáp CL dày 0.8 3C-CLM150x75-S0.8 c 1 132.000
6 Nắp co lên máng cáp CL dày 0.8 3C-CLNU150-S0.8 c 1 75.600
7 Co xuống máng cáp CX dày 0.8 3C-CXM150x75-S0.8 c 1 132.000
8 Nắp co xuống máng cáp CXN dày 0.8 3C-CXNU150-S0.8 c 1 75.600
9 Cút nối T dày 0.8 3C-TM150x75-S0.8 c 1 143.000
10 Nắp T dày 0.8 3C-TNU150-S0.8 c 1 81.900
11 Cút nối X dày 0.8 3C-XM150x75-S0.8 c 1 176.000
12 Nắp cút nối X dày 0.8 3C-XNU150-S0.8 c 1 100.800
Máng cápsơn tĩnh điện 150x100, dày 0.8mm, cây dài 3m
1 Máng cáp 150x100 dày 0.8 3C-M150x100-S0.8 m 1 127.600
2 Nắp máng 150 dày 0.8 3C-NU150-S0.8 m 1 63.000
3 Cút nối L (co ngang) dày 0.8 3C-LM150x100-S0.8 c 1 153.120
4 Nắp cút nối L ngang dày 0.8 3C-LNU150-S0.8 c 1 75.600
5 Co lên máng cáp CL dày 0.8 3C-CLM150x100-S0.8 c 1 153.120
6 Nắp co lên máng cáp CL dày 0.8 3C-CLNU150-S0.8 c 1 75.600
7 Co xuống máng cáp CX dày 0.8 3C-CXM150x100-S0.8 c 1 153.120
8 Nắp co xuống máng cáp CXN dày 0.8 3C-CXNU150-S0.8 c 1 75.600
9 Cút nối T dày 0.8 3C-TM150x100-S0.8 c 1 165.880
10 Nắp T dày 0.8 3C-TNU150-S0.8 c 1 81.900
11 Cút nối X dày 0.8 3C-XM150x100-S0.8 c 1 204.160
12 Nắp cút nối X dày 0.8 3C-XNU150-S0.8 c 1 100.800
Máng cáp sơn tĩnh điện 200x75, dày 0.8mm, cây dài 3m
1 Máng cáp 200x75 dày 0.8 3C-M200x75-S0.8 m 1 127.600
2 Nắp máng 200 dày 0.8 3C-NU200-S0.8 m 1 80.000
3 Cút nối L (co ngang) dày 0.8 3C-LM200x75-S0.8 c 1 153.120
4 Nắp cút nối L ngang dày 0.8 3C-LNU200-S0.8 c 1 96.000
5 Co lên máng cáp CL dày 0.8 3C-CLM200x75-S0.8 c 1 153.120
6 Nắp co lên máng cáp CL dày 0.8 3C-CLNU200-S0.8 c 1 96.000
7 Co xuống máng cáp CX dày 0.8 3C-CXM200x75-S0.8 c 1 153.120
8 Nắp co xuống máng cáp CXN dày 0.8 3C-CXNU200-S0.8 c 1 96.000
9 Cút nối T dày 0.8 3C-TM200x75-S0.8 c 1 165.880
10 Nắp T dày 0.8 3C-TNU200-S0.8 c 1 104.000
11 Cút nối X dày 0.8 3C-XM200x75-S0.8 c 1 204.160
12 Nắp cút nối X dày 0.8 3C-XNU200-S0.8 c 1 128.000
Máng cáp sơn tĩnh điện 200x100, dày 0.8mm, cây dài 3m
1 Máng cáp 200x100 dày 0.8 3C-M200x100-S0.8 m 1 144.100
2 Nắp máng 200 dày 0.8 3C-NU200-S0.8 m 1 79.000
3 Cút nối L (co ngang) dày 0.8 3C-LM200x100-S0.8 c 1 172.920
4 Nắp cút nối L ngang dày 0.8 3C-LNU200-ZS0.8 c 1 94.800
5 Co lên máng cáp CL dày 0.8 3C-CLM200x100-S0.8 c 1 172.920
6 Nắp co lên máng cáp CL dày 0.8 3C-CLNU200-S0.8 c 1 94.800
7 Co xuống máng cáp CX dày 0.8 3C-CXM200x100-S0.8 c 1 172.920
8 Nắp co xuống máng cáp CXN dày 0.8 3C-CXNU200-S0.8 c 1 94.800
9 Cút nối T dày 0.8 3C-TM200x100-S0.8 c 1 187.330
10 Nắp T dày 0.8 3C-TNU200-S0.8 c 1 102.700
11 Cút nối X dày 0.8 3C-XM100x100-S0.8 c 1 230.560
12 Nắp cút nối X dày 0.8 3C-XNU200-S0.8 c 1 126.400
II MÁNG CÁP - VẬT LIỆU THÉP SS400 HOẶC TƯƠNG ĐƯƠNG, DÀY 1.0MM
Máng cáp sơn tĩnh điện 50x50, dày 1.0mm, cây dài 3m
1 Máng cáp 50x50 dày 1.0 3C-M50x50-S1.0 m 1 70.400
2 Nắp máng 50 dày 1.0 3C-NU50-S1.0 m 1 33.000
3 Cút nối L (co ngang) dày 1.0 3C-LM50x50-S1.0 c 1 84.480
4 Nắp cút nối L ngang dày 1.0 3C-LNU50-S1.0 c 1 39.600
5 Co lên máng cáp CL dày 1.0 3C-CLM50x50-S1.0 c 1 84.480
6 Nắp co lên máng cáp CL dày 1.0 3C-CLNU50-S1.0 c 1 39.600
7 Co xuống máng cáp CX dày 1.0 3C-CXM50x50-S1.0 c 1 84.480
8 Nắp co xuống máng cáp CXN dày 1.0 3C-CXNU50-S1.0 c 1 39.600
9 Cút nối T dày 1.0 3C-TM50x50-S1.0 c 1 91.520
10 Nắp Tdày 1.0 3C-TNU50-S1.0 c 1 42.900
11 Cút nối X dày 1.0 3C-XM50x50-S1.0 c 1 112.640
12 Nắp cút nối X dày 1.0 3C-XNU50-S1.0 c 1 52.800
Máng cáp sơn tĩnh điện 75x50, dày 1.0mm, cây dài 3m
1 Máng cáp 75x50 dày 1.0 3C-M75x50-S1.0 m 1 80.300
2 Nắp máng 75 dày 1.0 3C-NU75-S1.0 m 1 42.000
3 Cút nối L (co ngang) dày 1.0 3C-LM75x50-S1.0 c 1 96.360
4 Nắp cút nối L ngang dày 1.0 3C-LNU75-S1.0 c 1 50.400
5 Co lên máng cáp CL dày 1.0 3C-CLM75x50-S1.0 c 1 96.360
6 Nắp co lên máng cáp CL dày 1.0 3C-CLNU75-S1.0 c 1 50.400
7 Co xuống máng cáp CX dày 1.0 3C-CXM75x50-S1.0 c 1 96.360
8 Nắp co xuống máng cáp CXN dày 1.0 3C-CXNU75-S1.0 c 1 50.400
9 Cút nối T dày 1.0 3C-TM75x50-S1.0 c 1 104.390
10 Nắp Tdày 1.0 3C-TNU75-S1.0 c 1 54.600
11 Cút nối X dày 1.0 3C-XM75x50-S1.0 c 1 128.480
12 Nắp cút nối X dày 1.0 3C-XNU75-S1.0 c 1 67.200
Máng cáp sơn tĩnh điện 100x50, dày 1.0mm, cây dài 3m
1 Máng cáp 100x50 dày 1.0 3C-M100x50-S1.0 m 1 90.200
2 Nắp máng 100 dày 1.0 3C-NU100-S1.0 m 1 53.000
3 Cút nối L (co ngang) dày 1.0 3C-LM100x50-S1.0 c 1 108.240
4 Nắp cút nối L ngang dày 1.0 3C-LNU100-S1.0 c 1 63.600
5 Co lên máng cáp CL dày 1.0 3C-CLM100x50-S1.0 c 1 108.240
6 Nắp co lên máng cáp CL dày 1.0 3C-CLNU100-S1.0 c 1 63.600
7 Co xuống máng cáp CX dày 1.0 3C-CXM100x50-S1.0 c 1 108.240
8 Nắp co xuống máng cáp CXN dày 1.0 3C-CXNU100-S1.0 c 1 63.600
9 Cút nối T dày 1.0 3C-TM100x50-S1.0 c 1 117.260
10 Nắp T dày 1.0 3C-TNU100-S1.0 c 1 68.900
11 Cút nối X dày 1.0 3C-XM100x50-S1.0 c 1 144.320
12 Nắp cút nối X dày 1.0 3C-XNU100-S1.0 c 1 84.800
Máng cáp sơn tĩnh điện 100x75, dày 1.0mm, cây dài 3m
1 Máng cáp 100x75 dày 1.0 3C-M100x75-S1.0 m 1 108.900
2 Nắp máng 100 dày 1.0 3C-NU100-S1.0 m 1 52.000
3 Cút nối L (co ngang) dày 1.0 3C-LM100x75-S1.0 c 1 130.680
4 Nắp cút nối L ngang dày 1.0 3C-LNU100-S1.0 c 1 62.400
5 Co lên máng cáp CL dày 1.0 3C-CLM100x75-S1.0 c 1 130.680
6 Nắp co lên máng cáp CL dày 1.0 3C-CLNU100-S1.0 c 1 62.400
7 Co xuống máng cáp CX dày 1.0 3C-CXM100x75-S1.0 c 1 130.680
8 Nắp co xuống máng cáp CXN dày 1.0 3C-CXNU100-S1.0 c 1 62.400
9 Cút nối T dày 1.0 3C-TM100x75-S1.0 c 1 141.570
10 Nắp T dày 1.0 3C-TNU100-S1.0 c 1 67.600
11 Cút nối X dày 1.0 3C-XM100x75-S1.0 c 1 174.240
12 Nắp cút nối X dày 1.0 3C-XNU100-S1.0 c 1 83.200
Máng cáp sơn tĩnh điện 100x100, dày 1.0mm, cây dài 3m
1 Máng cáp 100x100 dày 1.0 3C-M100x100-S1.0 m 1 128.700
2 Nắp máng 100 dày 1.0 3C-NU100-S1.0 m 1 52.000
3 Cút nối L (co ngang) dày 1.0 3C-LM100x100-S1.0 c 1 154.440
4 Nắp cút nối L ngang dày 1.0 3C-LNU100-S1.0 c 1 62.400
5 Co lên máng cáp CL dày 1.0 3C-CLM100x100-S1.0 c 1 154.440
6 Nắp co lên máng cáp CL dày 1.0 3C-CLNU100-S1.0 c 1 62.400
7 Co xuống máng cáp CX dày 1.0 3C-CXM100x100-S1.0 c 1 154.440
8 Nắp co xuống máng cáp CXN dày 1.0 3C-CXNU100-S1.0 c 1 62.400
9 Cút nối T dày 1.0 3C-TM100x100-S1.0 c 1 167.310
10 Nắp T dày 1.0 3C-TNU100-S1.0 c 1 67.600
11 Cút nối X dày 1.0 3C-XM100x100-S1.0 c 1 205.920
12 Nắp cút nối X dày 1.0 3C-XNU100-S1.0 c 1 83.200
Máng cáp sơn tĩnh điện 150x50, dày 1.0mm, cây dài 3m
1 Máng cáp 150x50 dày 1.0 3C-M150x50-S1.0 m 1 106.700
2 Nắp máng 150 dày 1.0 3C-NU150-S1.0 m 1 70.000
3 Cút nối L (co ngang) dày 1.0 3C-LM150x50-S1.0 c 1 128.040
4 Nắp cút nối L ngang dày 1.0 3C-LNU150-S1.0 c 1 84.000
5 Co lên máng cáp CL dày 1.0 3C-CLM150x50-S1.0 c 1 128.040
6 Nắp co lên máng cáp CL dày 1.0 3C-CLNU150-S1.0 c 1 84.000
7 Co xuống máng cáp CX dày 1.0 3C-CXM150x50-S1.0 c 1 128.040
8 Nắp co xuống máng cáp CXN dày 1.0 3C-CXNU150-S1.0 c 1 84.000
9 Cút nối T dày 1.0 3C-TM150x50-S1.0 c 1 138.710
10 Nắp T dày 1.0 3C-TNU150-S1.0 c 1 91.000
11 Cút nối X dày 1.0 3C-XM150x50-S1.0 c 1 170.720
12 Nắp cút nối X dày 1.0 3C-XNU150-S1.0 c 1 112.000
Máng cáp sơn tĩnh điện 150x75, dày 1.0mm, cây dài 3m
1 Máng cáp 150x75 dày 1.0 3C-M150x75-S1.0 m 1 125.400
2 Nắp máng 150 dày 1.0 3C-NU150-S1.0 m 1 70.000
3 Cút nối L (co ngang) dày 1.0 3C-LM150x75-S1.0 c 1 150.480
4 Nắp cút nối L ngang dày 1.0 3C-LNU150-S1.0 c 1 84.000
5 Co lên máng cáp CL dày 1.0 3C-CLM150x75-S1.0 c 1 150.480
6 Nắp co lên máng cáp CL dày 1.0 3C-CLNU150-S1.0 c 1 84.000
7 Co xuống máng cáp CX dày 1.0 3C-CXM150x75-S1.0 c 1 150.480
8 Nắp co xuống máng cáp CXN dày 1.0 3C-CXNU150-S1.0 c 1 84.000
9 Cút nối T dày 1.0 3C-TM150x75-S1.0 c 1 163.020
10 Nắp T dày 1.0 3C-TNU150-S1.0 c 1 91.000
11 Cút nối X dày 1.0 3C-XM150x75-S1.0 c 1 200.640
12 Nắp cút nối X dày 1.0 3C-XNU150-S1.0 c 1 112.000
Máng cáp sơn tĩnh điện 150x100, dày 1.0mm, cây dài 3m
1 Máng cáp 150x100 dày 1.0 3C-M150x100-S1.0 m 1 145.200
2 Nắp máng 150 dày 1.0 3C-NU150-S1.0 m 1 70.000
3 Cút nối L (co ngang) dày 1.0 3C-LM150x100-S1.0 c 1 174.240
4 Nắp cút nối L ngang dày 1.0 3C-LNU150-S1.0 c 1 84.000
5 Co lên máng cáp CL dày 1.0 3C-CLM150x100-S1.0 c 1 174.240
6 Nắp co lên máng cáp CL dày 1.0 3C-CLNU150-S1.0 c 1 84.000
7 Co xuống máng cáp CX dày 1.0 3C-CXM150x100-S1.0 c 1 174.240
8 Nắp co xuống máng cáp CXN dày 1.0 3C-CXNU150-S1.0 c 1 84.000
9 Cút nối Tdày 1.0 3C-TM150x100-S1.0 c 1 188.760
10 Nắp T dày 1.0 3C-TNU150-S1.0 c 1 91.000
11 Cút nối X dày 1.0 3C-XM150x100-S1.0 c 1 232.320
12 Nắp cút nối X dày 1.0 3C-XNU150-S1.0 c 1 112.000
Máng cáp sơn tĩnh điện 200x50, dày 1.0mm, cây dài 3m
1 Máng cáp 200x50 dày 1.0 3C-M200x50-S1.0 m 1 125.400
2 Nắp máng 200 dày 1.0 3C-NU200-S1.0 m 1 89.000
3 Cút nối L (co ngang) dày 1.0 3C-LM200x50-S1.0 c 1 150.480
4 Nắp cút nối L ngang dày 1.0 3C-LNU200-S1.0 c 1 106.800
5 Co lên máng cáp CL dày 1.0 3C-CLM200x50-S1.0 c 1 150.480
6 Nắp co lên máng cáp CL dày 1.0 3C-CLNU200-S1.0 c 1 106.800
7 Co xuống máng cáp CX dày 1.0 3C-CXM200x50-S1.0 c 1 150.480
8 Nắp co xuống máng cáp CXN dày 1.0 3C-CXNU200-S1.0 c 1 106.800
9 Cút nối T dày 1.0 3C-TM200x50-S1.0 c 1 163.020
10 Nắp T dày 1.0 3C-TNU200-S1.0 c 1 115.700
11 Cút nối X dày 1.0 3C-XM200x50-S1.0 c 1 200.640
12 Nắp cút nối X dày 1.0 3C-XNU200-S1.0 c 1 142.400
Máng cáp sơn tĩnh điện 200x75, dày 1.0mm, cây dài 3m'
1 Máng cáp 200x75 dày 1.0 3C-M200x75-S1.0 m 1 145.200
2 Nắp máng 200 dày 1.0 3C-NU200-S1.0 m 1 89.000
3 Cút nối L (co ngang) dày 1.0 3C-LM200x75-S1.0 c 1 174.240
4 Nắp cút nối L ngang dày 1.0 3C-LNU200-S1.0 c 1 106.800
5 Co lên máng cáp CL dày 1.0 3C-CLM200x75-S1.0 c 1 174.240
6 Nắp co lên máng cáp CL dày 1.0 3C-CLNU200-S1.00 c 1 106.800
7 Co xuống máng cáp CX dày 1.0 3C-CXM200x75-S1.0 c 1 174.240
8 Nắp co xuống máng cáp CXN dày 1.0 3C-CXNU200-S1.0 c 1 106.800
9 Cút nối T dày 1.0 3C-TM200x75-S1.0 c 1 188.760
10 Nắp T dày 1.0 3C-TNU200-S1.0 c 1 115.700
11 Cút nối X dày 1.0 3C-XM200x75-S1.0 c 1 232.320
12 Nắp cút nối X dày 1.0 3C-XNU200-S1.0 c 1 142.400
Máng cáp sơn tĩnh điện 200x100, dày 1.0mm, cây dài 3m
1 Máng cáp 200x100 dày 1.0 3C-M200x100-S1.0 m 1 160.600
2 Nắp máng 200 dày 1.0 3C-NU200-S1.0 m 1 88.000
3 Cút nối L (co ngang) dày 1.0 3C-LM200x100-S1.0 c 1 192.720
4 Nắp cút nối L ngang dày 1.0 3C-LNU200-S1.0 c 1 105.600
5 Co lên máng cáp CL dày 1.0 3C-CLM200x100-S1.0 c 1 192.720
6 Nắp co lên máng cáp CL dày 1.0 3C-CLNU200-S1.0 c 1 105.600
7 Co xuống máng cáp CX dày 1.0 3C-CXM200x100-S1.0 c 1 192.720
8 Nắp co xuống máng cáp CXN dày 1.0 3C-CXNU200-S1.0 c 1 105.600
9 Cút nối T dày 1.0 3C-TM200x100-S1.0 c 1 208.780
10 Nắp T dày 1.0 3C-TNU200-S1.0 c 1 114.400
11 Cút nối X dày 1.0 3C-XM200x100-S1.0 c 1 256.960
12 Nắp cút nối X dày 1.0 3C-XNU200-S1.0 c 1 140.800
Máng cáp sơn tĩnh điện 250x50, dày 1.0mm, cây dài 3m
1 Máng cáp 250x50 dày 1.0 3C-M250x50-S1.0 m 1 141.900
2 Nắp máng 250 dày 1.0 3C-NU250-S1.0 m 1 107.000
3 Cút nối L (co ngang) dày 1.0 3C-LM250x50-S1.0 c 1 170.280
4 Nắp cút nối L ngang dày 1.0 3C-LNU250-S1.0 c 1 128.400
5 Co lên máng cáp CL dày 1.0 3C-CLM250x50-S1.0 c 1 170.280
6 Nắp co lên máng cáp CL dày 1.0 3C-CLNU250-S1.0 c 1 128.400
7 Co xuống máng cáp CX dày 1.0 3C-CXM250x50-S1.0 c 1 170.280
8 Nắp co xuống máng cáp CXN dày 1.0 3C-CXNU250-S1.0 c 1 128.400
9 Cút nối T dày 1.0 3C-TM250x50-S1.0 c 1 184.470
10 Nắp T dày 1.0 3C-TNU250-S1.0 c 1 139.100
11 Cút nối X dày 1.0 3C-XM250x50-S1.0 c 1 227.040
12 Nắp cút nối X dày 1.0 3C-XNU250-S1.00 c 1 171.200
Máng cáp sơn tĩnh điện 250x75, dày 1.0mm, cây dài 3m
1 Máng cáp 250x75 dày 1.0 3C-M250x75-S1.0 m 1 160.600
2 Nắp máng 250 dày 1.0 3C-NU250-S1.0 m 1 107.000
3 Cút nối L (co ngang) dày 1.0 3C-LM250x75-S1.0 c 1 192.720
4 Nắp cút nối L ngang dày 1.0 3C-LNU250-S1.0 c 1 128.400
5 Co lên máng cáp CL dày 1.0 3C-CLM250x75-S1.0 c 1 192.720
6 Nắp co lên máng cáp CL dày 1.0 3C-CLNU250-S1.0 c 1 128.400
7 Co xuống máng cáp CX dày 1.0 3C-CXM250x75-S1.0 c 1 192.720
8 Nắp co xuống máng cáp CXN dày 1.0 3C-CXNU250-S1.0 c 1 128.400
9 Cút nối T dày 1.0 3C-TM250x75-S1.0 c 1 208.780
10 Nắp T dày 1.0 3C-TNU250-S1.0 c 1 139.100
11 Cút nối X dày 1.0 3C-XM250x75-S1.0 c 1 256.960
12 Nắp cút nối X dày 1.0 3C-XNU250-S1.0 c 1 171.200
Máng cáp sơn tĩnh điện 250x100, dày 1.0mm, cây dài 3m
1 Máng cáp 250x100 dày 1.0 3C-M250x100-S1.0 m 1 179.300
2 Nắp máng 250 dày 1.0 3C-NU250-S1.0 m 1 107.000
3 Cút nối L (co ngang) dày 1.0 3C-LM250x100-S1.0 c 1 215.160
4 Nắp cút nối L ngang dày 1.0 3C-LNU250-S1.0 c 1 128.400
5 Co lên máng cáp CL dày 1.0 3C-CLM250x100-S1.0 c 1 215.160
6 Nắp co lên máng cáp CL dày 1.0 3C-CLNU250-S1.0 c 1 128.400
7 Co xuống máng cáp CX dày 1.0 3C-CXM250x100-S1.0 c 1 215.160
8 Nắp co xuống máng cáp CXN dày 1.0 3C-CXNU250-S1.0 c 1 128.400
9 Cút nối T dày 1.0 3C-TM250x100-S1.0 c 1 233.090
10 Nắp T dày 1.0 3C-TNU250-S1.0 c 1 139.100
11 Cút nối X dày 1.0 3C-XM250x100-S1.0 c 1 286.880
12 Nắp cút nối X dày 1.0 3C-XNU250-S1.0 c 1 171.200
Máng cáp sơn tĩnh điện 300x50, dày 1.0mm, cây dài 3m
1 Máng cáp 300x50 dày 1.0 3C-M300x50-S1.0 m 1 160.600
2 Nắp máng 300 dày 1.0 3C-NU300-S1.0 m 1 126.000
3 Cút nối L (co ngang) dày 1.0 3C-LM300x50-S1.0 c 1 192.720
4 Nắp cút nối L ngang dày 1.0 3C-LNU300-S1.0 c 1 151.200
5 Co lên máng cáp CL dày 1.0 3C-CLM300x50-S1.0 c 1 192.720
6 Nắp co lên máng cáp CL dày 1.0 3C-CLNU300-S1.0 c 1 151.200
7 Co xuống máng cáp CX dày 1.0 3C-CXM300x50-S1.0 c 1 192.720
8 Nắp co xuống máng cáp CXN dày 1.0 3C-CXNU300-S1.0 c 1 151.200
9 Cút nối T dày 1.0 3C-TM300x50-S1.0 c 1 208.780
10 Nắp T dày 1.0 3C-TNU300-S1.0 c 1 163.800
11 Cút nối X dày 1.0 3C-XM300x50-S1.0 c 1 256.960
12 Nắp cút nối X dày 1.0 3C-XNU300-S1.0 c 1 201.600
Máng cáp sơn tĩnh điện 300x75, dày 1.0mm, cây dài 3m
1 Máng cáp 300x75 dày 1.0 3C-M300x75-S1.0 m 1 179.300
2 Nắp máng 300 dày 1.0 3C-NU300-S1.0 m 1 126.000
3 Cút nối L (co ngang) dày 1.0 3C-LM300x75-S1.0 c 1 215.160
4 Nắp cút nối L ngang dày 1.0 3C-LNU300-S1.0 c 1 151.200
5 Co lên máng cáp CL dày 1.0 3C-CLM300x75-S1.0 c 1 215.160
6 Nắp co lên máng cáp CL dày 1.0 3C-CLNU300-S1.0 c 1 151.200
7 Co xuống máng cáp CX dày 1.0 3C-CXM300x75-S1.0 c 1 215.160
8 Nắp co xuống máng cáp CXN dày 1.0 3C-CXNU300-S1.0 c 1 151.200
9 Cút nối T dày 1.0 3C-TM300x75-S1.0 c 1 233.090
10 Nắp T dày 1.0 3C-TNU300-S1.0 c 1 163.800
11 Cút nối X dày 1.0 3C-XM300x75-S1.0 c 1 286.880
12 Nắp cút nối X dày 1.0 3C-XNU300-S1.0 c 1 201.600
Máng cáp sơn tĩnh điện 300x100, dày 1.0mm, cây dài 3m
1 Máng cáp 300x100 dày 1.0 3C-M300x100-S1.0 m 1 195.800
2 Nắp máng 300 dày 1.0 3C-NU300-S1.0 m 1 123.000
3 Cút nối L (co ngang) dày 1.0 3C-LM300x100-S1.0 c 1 234.960
4 Nắp cút nối L ngang dày 1.0 3C-LNU300-S1.0 c 1 147.600
5 Co lên máng cáp CL dày 1.0 3C-CLM300x100-S1.0 c 1 234.960
6 Nắp co lên máng cáp CL dày 1.0 3C-CLNU300-S1.0 c 1 147.600
7 Co xuống máng cáp CX dày 1.0 3C-CXM300x100-S1.0 c 1 234.960
8 Nắp co xuống máng cáp CXN dày 1.0 3C-CXNU300-S1.0 c 1 147.600
9 Cút nối T dày 1.0 3C-TM300x100-S1.0 c 1 254.540
10 Nắp T dày 1.0 3C-TNU300-S1.0 c 1 159.900
11 Cút nối X dày 1.0 3C-XM300x100-S1.0 c 1 313.280
12 Nắp cút nối X dày 1.0 3C-XNU300-S1.0 c 1 196.800
III MÁNG CÁP - VẬT LIỆU SS400 HOẶC TƯƠNG ĐƯƠNG, DÀY 1.2MM
Máng cáp 100x50, sơn tĩnh điện, dày 1.2mm, cây 3m
1 Máng cáp 100x50 dày 1.2 3C-M100x50-S1.2 m 1 97.900
2 Nắp máng cáp dày 1.2 3C-NU100-S1.2 m 1 57.000
3 Cút nối L (co ngang) sơn tĩnh điện dày 1.2 3C-LM100x50-S1.2 c 1 117.480
4 Nắp cút nối L ngang sơn tĩnh điện dày 1.2 3C-LNU100-S1.2 c 1 68.400
5 Co lên máng cáp CL dày 1.2 3C-CLM100x50-S1.2 c 1 117.480
6 Nắp co lên máng cáp CL dày 1.2 3C-CLNU100-S1.2 c 1 68.400
7 Co xuống máng cáp CX dày 1.2 3C-CXM100x50-S1.2 c 1 117.480
8 Nắp co xuống máng cáp CXN dày 1.2 3C-CXNU100-S1.2 c 1 68.400
9 Cút nối T sơn tĩnh điện dày 1.2 3C-TM100x50-S1.2 c 1 127.270
10 Nắp T sơn tĩnh điện dày 1.2 3C-TNU100-S1.2 c 1 74.100
11 Cút nối X sơn tĩnh điện dày 1.2 3C-XM100x50-S1.2 c 1 156.640
12 Nắp cút nối X sơn tĩnh điện dày 1.2 3C-XNU100-S1.2 c 1 91.200
Máng cáp 100x75, sơn tĩnh điện, dày 1.2mm, cây 3m
1 Máng cáp 100x75 dày 1.2 3C-M100x75-S1.2 m 1 117.700
2 Nắp máng 100 dày 1.2 3C-NU100S1.2 m 1 57.000
3 Cút nối L (co ngang) sơn tĩnh điện dày 1.2 3C-LM100x75-S1.2 c 1 141.240
4 Nắp cút nối L ngang sơn tĩnh điện dày 1.2 3C-LNU100-S1.2 c 1 68.400
5 Co lên máng cáp CL dày 1.2 3C-CLM100x75-S1.2 c 1 141.240
6 Nắp co lên máng cáp CL dày 1.2 3C-CLNU100-S1.2 c 1 68.400
7 Co xuống máng cáp CX dày 1.2 3C-CXM100x75-S1.2 c 1 141.240
8 Nắp co xuống máng cáp CXN dày 1.2 3C-CXNU100-S1.2 c 1 68.400
9 Cút nối T sơn tĩnh điện dày 1.2 3C-TM100x75-S1.2 c 1 153.010
10 Nắp T sơn tĩnh điện dày 1.2 3C-TNU100-S1.2 c 1 74.100
11 Cút nối X sơn tĩnh điện dày 1.2 3C-XM100x75-S1.2 c 1 188.320
12 Nắp cút nối X sơn tĩnh điện dày 1.2 3C-XNU100-S1.2 c 1 91.200
Máng cáp 100x75, sơn tĩnh điện, dày 1.2mm, cây 3m
1 Máng cáp 100x100 dày 1.2 3C-M100x100-S1.2 m 1 139.700
2 Nắp máng 100 dày 1.2 3C-NU100-S1.2 m 1 57.000
3 Cút nối L (co ngang) dày 1.2 3C-LM100x100-S1.2 c 1 167.640
4 Nắp cút nối L ngang dày 1.2 3C-LNU100-S1.2 c 1 68.400
5 Co lên máng cáp CL dày 1.2 3C-CLM100x100-S1.2 c 1 167.640
6 Nắp co lên máng cáp CL dày 1.2 3C-CLNU100-S1.2 c 1 68.400
7 Co xuống máng cáp CX dày 1.2 3C-CXM100x100-S1.2 c 1 167.640
8 Nắp co xuống máng cáp CXN dày 1.2 3C-CXNU100-S1.2 c 1 68.400
9 Cút nối T sơn tĩnh điện dày 1.2 3C-TM100x100-S1.2 c 1 181.610
10 Nắp T dày 1.2 3C-TNU100-S1.2 c 1 74.100
11 Cút nối X dày 1.2 3C-XM100x100-S1.2 c 1 223.520
12 Nắp cút nối X dày 1.2 3C-XNU100-S1.2 c 1 91.200
Máng cáp 100x75, sơn tĩnh điện, dày 1.2mm, cây 3m
1 Máng cáp 150x50 dày 1.2 3C-M150x50-S1.2 m 1 117.700
2 Nắp máng 150 dày 1.2 3C-NU150-S1.2 m 1 78.000
3 Cút nối L (co ngang) dày 1.2 3C-LM150x50-S1.2 c 1 141.240
4 Nắp cút nối L dày 1.2 3C-LNU150-S1.2 c 1 93.600
5 Co lên máng cáp CL dày 1.2 3C-CLM150x50-S1.2 c 1 141.240
6 Nắp co lên máng cáp CL dày 1.2 3C-CLNU150-S1.2 c 1 93.600
7 Co xuống máng cáp CX dày 1.2 3C-CXM150x50-S1.2 c 1 141.240
8 Nắp co xuống máng cáp CXN dày 1.2 3C-CXNU150-S1.2 c 1 93.600
9 Cút nối T dày 1.2 3C-TM150x50-S1.2 c 1 153.010
10 Nắp T dày 1.2 3C-TNU150-S1.2 c 1 101.400
11 Cút nối X dày 1.2 3C-XM150x50-S1.2 c 1 188.320
12 Nắp cút nối X dày 1.2 3C-XNU150-S1.2 c 1 124.800
Máng cáp 100x75, sơn tĩnh điện, dày 1.2mm, cây 3m
1 Máng cáp 150x75 dày 1.2 3C-M150x75-S1.2 m 1 139.700
2 Nắp máng 150 dày 1.2 3C-NU150-S1.2 m 1 78.000
3 Cút nối L (co ngang) dày 1.2 3C-LM150x75-S1.2 c 1 167.640
4 Nắp cút nối L dày 1.2 3C-LNU150-S1.2 c 1 93.600
5 Co lên máng cáp CL dày 1.2 3C-CLM150x75-S1.2 c 1 167.640
6 Nắp co lên máng cáp CL dày 1.2 3C-CLNU150-S1.2 c 1 93.600
7 Co xuống máng cáp CX dày 1.2 3C-CXM150x75-S1.2 c 1 167.640
8 Nắp co xuống máng cáp CXN dày 1.2 3C-CXNU150-S1.2 c 1 93.600
9 Cút nối T dày 1.2 3C-TM150x75-S1.2 c 1 181.610
10 Nắp T dày 1.2 3C-TNU150-S1.2 c 1 101.400
11 Cút nối X dày 1.2 3C-XM150x75-S1.2 c 1 223.520
12 Nắp cút nối X dày 1.2 3C-XNU150-S1.2 c 1 124.800
Máng cáp 100x75, sơn tĩnh điện, dày 1.2mm, cây 3m
1 Máng cáp 150x100 dày 1.2 3C-M150x100-S1.2 m 1 160.600
2 Nắp máng 150 dày 1.2 3C-NU150-S1.2 m 1 78.000
3 Cút nối L (co ngang) dày 1.2 3C-LM150x100-S1.2 c 1 192.720
4 Nắp cút nối L ngang dày 1.2 3C-LNU150-S1.2 c 1 93.600
5 Co lên máng cáp CL dày 1.2 3C-CLM150x100-S1.2 c 1 192.720
6 Nắp co lên máng cáp CL dày 1.2 3C-CLNU150-S1.2 c 1 93.600
7 Co xuống máng cáp CX dày 1.2 3C-CXM150x100-S1.2 c 1 192.720
8 Nắp co xuống máng cáp CXN dày 1.2 3C-CXNU150-S1.2 c 1 93.600
9 Cút nối T dày 1.2 3C-TM150x100-S1.2 c 1 208.780
10 Nắp T dày 1.2 3C-TNU150-S1.2 c 1 101.400
11 Cút nối X dày 1.2 3C-XM150x100-S1.2 c 1 256.960
12 Nắp cút nối X dày 1.2 3C-XNU150-S1.2 c 1 124.800
Máng cáp 100x75, sơn tĩnh điện, dày 1.2mm, cây 3m
1 Máng cáp 200x50 dày 1.2 3C-M200x50-S1.2 m 1 139.700
2 Nắp máng 200 dày 1.2 3C-NU200-S1.2 m 1 99.000
3 Cút nối L (co ngang) dày 1.2 3C-LM200x50-S1.2 c 1 167.640
4 Nắp cút nối L dày 1.2 3C-LNU200-S1.2 c 1 118.800
5 Co lên máng cáp CL dày 1.2 3C-CLM200x50-S1.2 c 1 167.640
6 Nắp co lên máng cáp CL dày 1.2 3C-CLNU200-S1.2 c 1 118.800
7 Co xuống máng cáp CX dày 1.2 3C-CXM200x50-S1.2 c 1 167.640
8 Nắp co xuống máng cáp CXN dày 1.2 3C-CXNU200-S1.2 c 1 118.800
9 Cút nối T dày 1.2 3C-TM200x50-S1.2 c 1 181.610
10 Nắp T dày 1.2 3C-TNU200-S1.2 c 1 128.700
11 Cút nối X dày 1.2 3C-XM200x50-S1.2 c 1 223.520
12 Nắp cút nối X dày 1.2 3C-XNU200-S1.2 c 1 158.400
Máng cáp 100x75, sơn tĩnh điện, dày 1.2mm, cây 3m
1 Máng cáp 200x75 dày 1.2 3C-M200x75-S1.2 m 1 160.600
2 Nắp máng 200 dày 1.2 3C-NU200-S1.2 m 1 99.000
3 Cút nối L (co ngang) dày 1.2 3C-LM200x75-S1.2 c 1 192.720
4 Nắp cút nối L dày 1.2 3C-LNU200-S1.2 c 1 118.800
5 Co lên máng cáp CL dày 1.2 3C-CLM200x75-S1.2 c 1 192.720
6 Nắp co lên máng cáp CL dày 1.2 3C-CLNU200-S1.2 c 1 118.800
7 Co xuống máng cáp CX dày 1.2 3C-CXM200x75-S1.2 c 1 192.720
8 Nắp co xuống máng cáp CXN dày 1.2 3C-CXNU200-S1.2 c 1 118.800
9 Cút nối T dày 1.2 3C-TM200x75-S1.2 c 1 208.780
10 Nắp T dày 1.2 3C-TNU200-S1.2 c 1 128.700
11 Cút nối X dày 1.2 3C-XM200x75-S1.2 c 1 256.960
12 Nắp cút nối X dày 1.2 3C-XNU200-S1.2 c 1 158.400
Máng cáp 100x75, sơn tĩnh điện, dày 1.2mm, cây 3m
1 Máng cáp 200x100 dày 1.2 3C-M200x100-S1.2 m 1 181.500
2 Nắp máng 200 dày 1.2 3C-NU200-S1.2 m 1 99.000
3 Cút nối L (co ngang) dày 1.2 3C-LM200x100-S1.2 c 1 217.800
4 Nắp cút nối L dày 1.2 3C-LNU200-S1.2 c 1 118.800
5 Co lên máng cáp CL dày 1.2 3C-CLM200x100-S1.2 c 1 217.800
6 Nắp co lên máng cáp CL dày 1.2 3C-CLNU200-S1.2 c 1 118.800
7 Co xuống máng cáp CX dày 1.2 3C-CXM200x100-S1.2 c 1 217.800
8 Nắp co xuống máng cáp CXN dày 1.2 3C-CXNU200-S1.2 c 1 118.800
9 Cút nối T dày 1.2 3C-TM200x100-S1.2 c 1 235.950
10 Nắp T dày 1.2 3C-TNU200-S1.2 c 1 128.700
11 Cút nối X dày 1.2 3C-XM200x100-S1.2 c 1 290.400
12 Nắp cút nối X dày 1.2 3C-XNU200-S1.2 c 1 158.400
Máng cáp 100x75, sơn tĩnh điện, dày 1.2mm, cây 3m
1 Máng cáp 250x50 dày 1.2 3C-M250x50-S1.2 m 1 160.600
2 Nắp máng 250 dày 1.2 3C-NU250-S1.2 m 1 121.000
3 Cút nối L (co ngang) dày 1.2 3C-LM250x50-S1.2 c 1 192.720
4 Nắp cút nối L dày 1.2 3C-LNU250-S1.2 c 1 145.200
5 Co lên máng cáp CL dày 1.2 3C-CLM250x50-S1.2 c 1 192.720
6 Nắp co lên máng cáp CL dày 1.2 3C-CLNU250-S1.2 c 1 145.200
7 Co xuống máng cáp CX dày 1.2 3C-CXM250x50-S1.2 c 1 192.720
8 Nắp co xuống máng cáp CXN dày 1.2 3C-CXNU250-S1.2 c 1 145.200
9 Cút nối T dày 1.2 3C-TM250x50-S1.2 c 1 208.780
10 Nắp T dày 1.2 3C-TNU250-S1.2 c 1 157.300
11 Cút nối X dày 1.2 3C-XM250x50-S1.2 c 1 256.960
12 Nắp cút nối X dày 1.2 3C-XNU250-S1.2 c 1 193.600
Máng cáp 100x75, sơn tĩnh điện, dày 1.2mm, cây 3m
1 Máng cáp 250x75 dày 1.2 3C-M250x75-S1.2 m 1 181.500
2 Nắp máng 250 dày 1.2 3C-NU250-S1.2 m 1 121.000
3 Cút nối L (co ngang)dày 1.2 3C-LM250x75-S1.2 c 1 217.800
4 Nắp cút nối L dày 1.2 3C-LNU250-S1.2 c 1 145.200
5 Co lên máng cáp CL dày 1.2 3C-CLM250x75-S1.2 c 1 217.800
6 Nắp co lên máng cáp CL dày 1.2 3C-CLNU250-S1.2 c 1 145.200
7 Co xuống máng cáp CX dày 1.2 3C-CXM250x75-S1.2 c 1 217.800
8 Nắp co xuống máng cáp CXN dày 1.2 3C-CXNU250-S1.2 c 1 145.200
9 Cút nối T sơn tĩnh điện dày 1.2 3C-TM250x75-S1.2 c 1 235.950
10 Nắp T dày 1.2 3C-TNU250-S1.2 c 1 157.300
11 Cút nối X dày 1.2 3C-XM250x75-S1.2 c 1 290.400
12 Nắp cút nối X dày 1.2 3C-XNU250-S1.2 c 1 193.600
Máng cáp 250x100, sơn tĩnh điện, dày 1.2mm, cây 3m
1 Máng cáp 250x100 dày 1.2 3C-M250x100-S1.2 m 1 202.400
2 Nắp máng 250 dày 1.2 3C-NU250-S1.2 m 1 120.000
3 Cút nối L (co ngang) dày 1.2 3C-LM250x100-S1.2 c 1 242.880
4 Nắp cút nối L dày 1.2 3C-LNU250-S1.2 c 1 144.000
5 Co lên máng cáp CL dày 1.2 3C-CLM250x100-S1.2 c 1 242.880
6 Nắp co lên máng cáp CL dày 1.2 3C-CLNU250-S1.2 c 1 144.000
7 Co xuống máng cáp CX dày 1.2 3C-CXM250x100-S1.2 c 1 242.880
8 Nắp co xuống máng cáp CXN dày 1.2 3C-CXNU250-S1.2 c 1 144.000
9 Cút nối T dày 1.2 3C-TM250x100-S1.2 c 1 263.120
10 Nắp T dày 1.2 3C-TNU250-S1.2 c 1 156.000
11 Cút nối X dày 1.2 3C-XM250x100-S1.2 c 1 323.840
12 Nắp cút nối dày 1.2 3C-XNU250-S1.2 c 1 192.000
Máng cáp 300x50, sơn tĩnh điện, dày 1.2mm, cây 3m
1 Máng cáp 300x50 dày 1.2 3C-M300x50-S1.2 m 1 181.500
2 Nắp máng 300 dày 1.2 3C-NU300-S1.2 m 1 142.000
3 Cút nối L (co ngang) dày 1.2 3C-LM300x50-S1.2 c 1 217.800
4 Nắp cút nối L dày 1.2 3C-LNU300-S1.2 c 1 170.400
5 Co lên máng cáp CL dày 1.2 3C-CLM300x50-S1.2 c 1 217.800
6 Nắp co lên máng cáp CL dày 1.2 3C-CLNU300-S1.2 c 1 170.400
7 Co xuống máng cáp CX dày 1.2 3C-CXM300x50-S1.2 c 1 217.800
8 Nắp co xuống máng cáp CXN dày 1.2 3C-CXNU300-S1.2 c 1 170.400
9 Cút nối T dày 1.2 3C-TM300x50-S1.2 c 1 235.950
10 Nắp T dày 1.2 3C-TNU300-S1.2 c 1 184.600
11 Cút nối X dày 1.2 3C-XM300x50-S1.2 c 1 290.400
12 Nắp cút nối X dày 1.2 3C-XNU300-S1.2 c 1 227.200
Máng cáp 300x75, sơn tĩnh điện, dày 1.2mm, cây 3m
1 Máng cáp 300x75 dày 1.2 3C-M300x75-S1.2 m 1 204.600
2 Nắp máng 300 dày 1.2 3C-NU300-S1.2 m 1 142.000
3 Cút nối L (co ngang) dày 1.2 3C-LM300x75-S1.2 c 1 245.520
4 Nắp cút nối L ngang dày 1.2 3C-LNU300-S1.2 c 1 170.400
5 Co lên máng cáp CL dày 1.2 3C-CLM300x75-S1.2 c 1 245.520
6 Nắp co lên máng cáp CL dày 1.2 3C-CLNU300-S1.2 c 1 170.400
7 Co xuống máng cáp CX dày 1.2 3C-CXM300x75-S1.2 c 1 245.520
8 Nắp co xuống máng cáp CXN dày 1.2 3C-CXNU300-S1.2 c 1 170.400
9 Cút nối T dày 1.2 3C-TM300x75-S1.2 c 1 265.980
10 Nắp T dày 1.2 3C-TNU300-S1.2 c 1 184.600
11 Cút nối X dày 1.2 3C-XM300x75-S1.2 c 1 327.360
12 Nắp cút nối X dày 1.2 3C-XNU300-S1.2 c 1 227.200
Máng cáp 300x100, sơn tĩnh điện, dày 1.2mm, cây 3m
1 Máng cáp 300x100 dày 1.2 3C-M300x100-S1.2 m 1 225.500
2 Nắp máng 300 dày 1.2 3C-NU300-S1.2 m 1 142.000
3 Cút nối L (co ngang) dày 1.2 3C-LM300x100-S1.2 c 1 270.600
4 Nắp cút nối L ngang dày 1.2 3C-LNU300-S1.2 c 1 170.400
5 Co lên máng cáp CL dày 1.2 3C-CLM300x100-S1.2 c 1 270.600
6 Nắp co lên máng cáp CL dày 1.2 3C-CLNU300-S1.2 c 1 170.400
7 Co xuống máng cáp CX dày 1.2 3C-CXM300x100-S1.2 c 1 270.600
8 Nắp co xuống máng cáp CXN dày 1.2 3C-CXNU300-S1.2 c 1 170.400
9 Cút nối T dày 1.2 3C-TM300x100-S1.2 c 1 293.150
10 Nắp T dày 1.2 3C-TNU300-S1.2 c 1 184.600
11 Cút nối X dày 1.2 3C-XM300x100-S1.2 c 1 360.800
12 Nắp cút nối X dày 1.2 3C-XNU300-S1.2 c 1 227.200
Máng cáp350x50, sơn tĩnh điện, dày 1.2mm, cây 3m
1 Máng cáp 350x50 dày 1.2 3C-M350x50-S1.2 m 1 204.600
2 Nắp máng 350 dày 1.2 3C-NU350-S1.2 m 1 164.000
3 Cút nối L (co ngang) dày 1.2 3C-LM350x50-S1.2 c 1 245.520
4 Nắp cút nối L ngang dày 1.2 3C-LNU350-S1.2 c 1 196.800
5 Co lên máng cáp CL dày 1.2 3C-CLM350x50-S1.2 c 1 245.520
6 Nắp co lên máng cáp CL dày 1.2 3C-CLNU350-S1.2 c 1 196.800
7 Co xuống máng cáp CX dày 1.2 3C-CXM350x50-S1.2 c 1 245.520
8 Nắp co xuống máng cáp CXN dày 1.2 3C-CXNU350-S1.2 c 1 196.800
9 Cút nối T dày 1.2 3C-TM350x50-S1.2 c 1 265.980
10 Nắp T dày 1.2 3C-TNU350-S1.2 c 1 213.200
11 Cút nối X dày 1.2 3C-XM350x50-S1.2 c 1 327.360
12 Nắp cút nối X dày 1.2 3C-XNU350-S1.2 c 1 262.400
Máng cáp 350x75, sơn tĩnh điện, dày 1.2mm, cây 3m
1 Máng cáp 350x75 dày 1.2 3C-M350x75-S1.2 m 1 225.500
2 Nắp máng 350 dày 1.2 3C-NU350-S1.2 m 1 164.000
3 Cút nối L (co ngang) dày 1.2 3C-LM350x75-S1.2 c 1 270.600
4 Nắp cút nối L ngang dày 1.2 3C-LNU350-S1.2 c 1 196.800
5 Co lên máng cáp CL dày 1.2 3C-CLM350x75-S1.2 c 1 270.600
6 Nắp co lên máng cáp CL dày 1.2 3C-CLNU350-S1.2 c 1 196.800
7 Co xuống máng cáp CX dày 1.2 3C-CXM350x75-S1.2 c 1 270.600
8 Nắp co xuống máng cáp CXN dày 1.2 3C-CXNU350-S1.2 c 1 196.800
9 Cút nối T dày 1.2 3C-TM350x75-S1.2 c 1 293.150
10 Nắp T dày 1.2 3C-TNU350-S1.2 c 1 213.200
11 Cút nối X dày 1.2 3C-XM350x75-S1.2 c 1 360.800
12 Nắp cút nối X dày 1.2 3C-XNU350-S1.2 c 1 262.400
Máng cáp 350x100, sơn tĩnh điện, dày 1.2mm, cây 3m
1 Máng cáp 350x100 dày 1.2 3C-M350x100-S1.2 m 1 247.500
2 Nắp máng 350 dày 1.2 3C-NU350-S1.2 m 1 164.000
3 Cút nối L (co ngang) dày 1.2 3C-LM350x100-S1.2 c 1 297.000
4 Nắp cút nối L ngang dày 1.2 3C-LNU350-S1.2 c 1 196.800
5 Co lên máng cáp CL dày 1.2 3C-CLM350x100-S1.2 c 1 297.000
6 Nắp co lên máng cáp CL dày 1.2 3C-CLNU350-S1.2 c 1 196.800
7 Co xuống máng cáp CX dày 1.2 3C-CXM350x100-S1.2 c 1 297.000
8 Nắp co xuống máng cáp CXN dày 1.2 3C-CXNU350-S1.2 c 1 196.800
9 Cút nối T dày 1.2 3C-TM350x100-S1.2 c 1 321.750
10 Nắp T dày 1.2 3C-TNU350-S1.2 c 1 213.200
11 Cút nối X dày 1.2 3C-XM350x100-S1.2 c 1 396.000
12 Nắp cút nối X dày 1.2 3C-XNU350-S1.2 c 1 262.400
Máng cáp 400x50, sơn tĩnh điện, dày 1.2mm, cây 3m
1 Máng cáp 400x50 dày 1.2 3C-M400x50-S1.2 m 1 225.500
2 Nắp máng 400 dày 1.2 3C-NU400-S1.2 m 1 184.000
3 Cút nối L (co ngang) dày 1.2 3C-LM40050-S1.2 c 1 270.600
4 Nắp cút nối L ngang dày 1.2 3C-LNU400-S1.2 c 1 220.800
5 Co lên máng cáp CL dày 1.2 3C-CLM400x50-S1.2 c 1 293.150
6 Nắp co lên máng cáp CL dày 1.2 3C-CLNU400-S1.2 c 1 239.200
7 Co xuống máng cáp CX dày 1.2 3C-CXM400x50-S1.2 c 1 293.150
8 Nắp co xuống máng cáp CXN dày 1.2 3C-CXNU400-S1.2 c 1 239.200
9 Cút nối T dày 1.2 3C-TM400x50-S1.2 c 1 315.700
10 Nắp T dày 1.2 3C-TNU400-S1.2 c 1 257.600
11 Cút nối X dày 1.2 3C-XM400x50-S1.2 c 1 383.350
12 Nắp cút nối X dày 1.2 3C-XNU400-S1.2 c 1 312.800
Máng cáp 400x75, sơn tĩnh điện, dày 1.2mm, cây 3m
1 Máng cáp 400x75 dày 1.2 3C-M400x75-S1.2 m 1 247.500
2 Nắp máng 400 dày 1.2 3C-NU400-S1.2 m 1 185.000
3 Cút nối L (co ngang) dày 1.2 3C-LM400x75-S1.2 c 1 297.000
4 Nắp cút nối L ngang dày 1.2 3C-LNU400-S1.2 c 1 222.000
5 Co lên máng cáp CL dày 1.2 3C-CLM400x75-S1.2 c 1 321.750
6 Nắp co lên máng cáp CL dày 1.2 3C-CLNU400-S1.2 c 1 240.500
7 Co xuống máng cáp CX dày 1.2 3C-CXM400x75-S1.2 c 1 321.750
8 Nắp co xuống máng cáp CXN dày 1.2 3C-CXNU400-S1.2 c 1 240.500
9 Cút nối T dày 1.2 3C-TM400x75-S1.2 c 1 346.500
10 Nắp T dày 1.2 3C-TNU400-S1.2 c 1 259.000
11 Cút nối X dày 1.2 3C-XM400x75-S1.2 c 1 420.750
12 Nắp cút nối X dày 1.2 3C-XNU400-S1.2 c 1 314.500
Máng cáp 400x100, sơn tĩnh điện, dày 1.2mm, cây 3m
1 Máng cáp 400x100 dày 1.2 3C-M400x100-S1.2 m 1 268.400
2 Nắp máng 400 dày 1.2 3C-NU400-S1.2 m 1 185.000
3 Cút nối L (co ngang) dày 1.2 3C-LM400x100-S1.2 c 1 322.080
4 Nắp cút nối L ngang dày 1.2 3C-LNU400-S1.2 c 1 222.000
5 Co lên máng cáp CL dày 1.2 3C-CLM400x100-S1.2 c 1 348.920
6 Nắp co lên máng cáp CL dày 1.2 3C-CLNU400-S1.2 c 1 240.500
7 Co xuống máng cáp CX dày 1.2 3C-CXM400x100-S1.2 c 1 348.920
8 Nắp co xuống máng cáp CXN dày 1.2 3C-CXNU400-S1.2 c 1 240.500
9 Cút nối T dày 1.2 3C-TM400x100-S1.2 c 1 375.760
10 Nắp T dày 1.2 3C-TNU400-S1.2 c 1 259.000
11 Cút nối X dày 1.2 3C-XM400x100-S1.2 c 1 456.280
12 Nắp cút nối X dày 1.2 3C-XNU400-S1.2 c 1 314.500
IV MÁNG CÁP - SƠN TĨNH ĐIỆN, DÀY 1.5MM
Máng cáp 100x50 sơn tĩnh điện , dày 1.5mm, cây 3m
1 Máng cáp 100x50 dày 1.5 3C-M100x50-S1.5 m 1 117.700
2 Nắp máng 100 dày 1.5 3C-NU100-S1.5 m 1 68.000
3 Cút nối L (co ngang) dày 1.5 3C-LM100x50-S1.5 c 1 141.240
4 Nắp cút nối L ngang dày 1.5 3C-LNU100-S1.5 c 1 81.600
5 Co lên máng cáp CL dày 1.5 3C-CLM100x50-S1.5 c 1 141.240
6 Nắp co lên máng cáp CL dày 1.5 3C-CLNU100-S1.5 c 1 81.600
7 Co xuống máng cáp CX dày 1.5 3C-CXM100x50-S1.5 c 1 141.240
8 Nắp co xuống máng cáp CXN dày 1.5 3C-CXNU100-S1.5 c 1 81.600
9 Cút nối T dày 1.5 3C-TM100x50-S1.5 c 1 153.010
10 Nắp T dày 1.5 3C-TNU100-S1.5 c 1 88.400
11 Cút nối X dày 1.5 3C-XM100x50-S1.5 c 1 188.320
12 Nắp cút nối X dày 1.5 3C-XNU100-S1.5 c 1 108.800
Máng cáp 100x75 sơn tĩnh điện , dày 1.5mm, cây 3m
1 Máng cáp 100x75 dày 1.5 3C-M100x75-S1.5 m 1 143.000
2 Nắp máng 100 dày 1.5 3C-NU100-S1.5 m 1 68.000
3 Cút nối L (co ngang dày 1.5 3C-LM100x75-S1.5 c 1 171.600
4 Nắp cút nối L ngang dày 1.5 3C-LNU100-S1.5 c 1 81.600
5 Co lên máng cáp CL dày 1.5 3C-CLM100x75-S1.5 c 1 171.600
6 Nắp co lên máng cáp CL dày 1.5 3C-CLNU100-S1.5 c 1 81.600
7 Co xuống máng cáp CX dày 1.5 3C-CXM100x75-S1.5 c 1 171.600
8 Nắp co xuống máng cáp CXN dày 1.5 3C-CXNU100-S1.5 c 1 81.600
9 Cút nối T dày 1.5 3C-TM100x75-S1.5 c 1 185.900
10 Nắp T dày 1.5 3C-TNU100-S1.5 c 1 88.400
11 Cút nối X dày 1.5 3C-XM100x75-S1.5 c 1 228.800
12 Nắp cút nối X dày 1.5 3C-XNU100-S1.5 c 1 108.800
Máng cáp 100x100 sơn tĩnh điện , dày 1.5mm, cây 3m
1 Máng cáp 100x100 dày 1.5 3C-M100x100-S1.5 m 1 170.500
2 Nắp máng 100 dày 1.5 3C-NU100-S1.5 m 1 68.000
3 Cút nối L (co ngang) dày 1.5 3C-LM100x100-S1.5 c 1 204.600
4 Nắp cút nối L dày 1.5 3C-LNU100-S1.5 c 1 81.600
5 Co lên máng cáp CL dày 1.5 3C-CLM100x100-S1.5 c 1 204.600
6 Nắp co lên máng cáp CL dày 1.5 3C-CLNU100-S1.5 c 1 81.600
7 Co xuống máng cáp CX dày 1.5 3C-CXM100x100-S1.5 c 1 204.600
8 Nắp co xuống máng cáp CXN dày 1.5 3C-CXNU100-S1.5 c 1 81.600
9 Cút nối T dày 1.5 3C-TM100x100-S1.5 c 1 221.650
10 Nắp T dày 1.5 3C-TNU100-S1.5 c 1 88.400
11 Cút nối X dày 1.5 3C-XM100x100-S1.5 c 1 272.800
12 Nắp cút nối X dày 1.5 3C-XNU100-S1.5 c 1 108.800
Máng cáp 150x100 sơn tĩnh điện , dày 1.5mm, cây 3m
1 Máng cáp 150x50 dày 1.5 3C-M150x50-S1.5 m 1 143.000
2 Nắp máng 150 dày 1.5 3C-NU150-S1.5 m 1 94.000
3 Cút nối L (co ngang dày 1.5 3C-LM150x50-S1.5 c 1 171.600
4 Nắp cút nối L ngang dày 1.5 3C-LNU150-S1.5 c 1 112.800
5 Co lên máng cáp CL dày 1.5 3C-CLM150x50-S1.5 c 1 171.600
6 Nắp co lên máng cáp CL dày 1.5 3C-CLNU150-S1.5 c 1 112.800
7 Co xuống máng cáp CX dày 1.5 3C-CXM150x50-S1.5 c 1 171.600
8 Nắp co xuống máng cáp CXN dày 1.5 3C-CXNU150-S1.5 c 1 112.800
9 Cút nối T dày 1.5 3C-TM150x50-S1.5 c 1 185.900
10 Nắp T dày 1.5 3C-TNU150-S1.5 c 1 122.200
11 Cút nối X dày 1.5 3C-XM150x50-S1.5 c 1 228.800
12 Nắp cút nối X dày 1.5 3C-XNU150-S1.5 c 1 150.400
Máng cáp 150x75 sơn tĩnh điện , dày 1.5mm, cây 3m
1 Máng cáp 150x75 dày 1.5 3C-M150x75-S1.5 m 1 167.200
2 Nắp máng150 dày 1.5 3C-NU150-S1.5 m 1 93.000
3 Cút nối L (co ngang) dày 1.5 3C-LM150x75-S1.5 c 1 200.640
4 Nắp cút nối L ngang dày 1.5 3C-LNU150-S1.5 c 1 111.600
5 Co lên máng cáp CL dày 1.5 3C-CLM150x75-S1.5 c 1 200.640
6 Nắp co lên máng cáp CL dày 1.5 3C-CLNU150-S1.5 c 1 111.600
7 Co xuống máng cáp CX dày 1.5 3C-CXM150x75-S1.5 c 1 200.640
8 Nắp co xuống máng cáp CXN dày 1.5 3C-CXNU150-S1.5 c 1 111.600
9 Cút nối T dày 1.5 3C-TM150x75-S1.5 c 1 217.360
10 Nắp T dày 1.5 3C-TNU150-S1.5 c 1 120.900
11 Cút nối X dày 1.5 3C-XM150x75-S1.5 c 1 267.520
12 Nắp cút nối X dày 1.5 3C-XNU150-S1.5 c 1 148.800
Máng cáp 150x100 sơn tĩnh điện , dày 1.5mm, cây 3m
1 Máng cáp 150x100 dày 1.5 3C-M150x100-S1.5 m 1 192.500
2 Nắp máng 150 dày 1.5 3C-NU150-S1.5 m 1 93.000
3 Cút nối L (co ngang) dày 1.5 3C-LM150x100-S1.5 c 1 231.000
4 Nắp cút nối L ngang dày 1.5 3C-LNU150-S1.5 c 1 111.600
5 Co lên máng cáp CL dày 1.5 3C-CLM150x100-S1.5 c 1 231.000
6 Nắp co lên máng cáp CL dày 1.5 3C-CLNU150-S1.5 c 1 111.600
7 Co xuống máng cáp CX dày 1.5 3C-CXM150x100-S1.5 c 1 231.000
8 Nắp co xuống máng cáp CXN dày 1.5 3C-CXNU150-S1.5 c 1 111.600
9 Cút nối T dày 1.5 3C-TM150x100-S1.5 c 1 250.250
10 Nắp T dày 1.5 3C-TNU150-S1.5 c 1 120.900
11 Cút nối X dày 1.5 3C-XM150x100-S1.5 c 1 308.000
12 Nắp cút nối X dày 1.5 3C-XNU150-S1.5 c 1 148.800

Quý Khách Hàng có thể tải về đầy đủ bảng giá Máng cáp sơn tĩnh điện file PDF tại đây:

TẢI VỀ BẢNG GIÁ File PDF

“3CElectric® Xin trân trọng cảm ơn và hân hạnh được hợp tác với Quý khách hàng!”

XEM THÊM CÁC MỤC LIÊN QUAN:

Tự hào là doanh nghiệp sản xuất trực tiếp thang máng cáp hàng đầu tại Việt Nam

Công ty TNHH Điện – Điện tử 3C là đơn vị sản xuất thang máng cáp hàng đầu tại Việt Nam với hơn 15 năm kinh nghiệm. Cung cấp sản phẩm với chất lượng tốt nhất.

Sở hữu đội ngũ công nhân viên kỹ thuật cao, hệ thống dây chuyền máy móc sản xuất hiện đại theo công nghệ và tiêu chuẩn. Đáp ứng tiêu chuẩn khắt khe nhất về chất lượng. Vượt tiến độ cam kết với khách hàng. Sản phẩm Máng cáp sơn tĩnh điện của 3CElectric® được sử dụng rộng rãi trong các dự án cơ điện, được các đối tác, chủ đầu tư, doanh nghiệp lớn tin tưởng sử dụng 100% tại các dự án trọng điểm, lớn nhỏ trên cả nước.

Sản xuất thang máng cáp sơn tĩnh điện có chất lượng cao giá tốt nhất toàn quốc

Một số hình ảnh Máng cáp sơn tĩnh điện tại nhà máy 3CElectric®:

sản xuất máng cáp sơn tĩnh điện Máng cáp sơn tĩnh điện màu kem nhăn Máng cáp sơn tĩnh điện màu cam sx tại nhà máy 3C cung cấp hệ thống máng cáp điện cho Vingroup máng cáp sơn tĩnh điện tại nhà máy 3CElectric máng cáp sơn tĩnh điện màu kem tại nhà máy 3CElectric máng cáp sơn tĩnh điện tại công trình máng cáp điện sơn tĩnh điện màu cam
Máng cáp sơn tĩnh điện màu xanh
"Sản phẩm của chúng tôi có nhiều chủng loại, kích thước, vật liệu, Đáp ứng những yêu cầu khắt khe nhất của quý khách hàng. Liên hệ ngay với 3CElectric® để được tư vấn và có chính sách giá tốt nhất."

MỌI CHI TIẾT VỀ SẢN PHẨM THANG MÁNG CÁP VÀ PHỤ KIỆN. VUI LÒNG LIÊN HỆ:

Quý khách quan tâm đến sản phẩm hãy liên hệ với chúng tôi để được tư vấn chuyên nghiệp và báo giá với ưu đãi tốt nhất.

Công ty TNHH Điện – Điện tử 3C

  • Hà Nội: Tầng 9, Số 8 Láng Hạ, Q. Ba đình, TP.HN
  • Hà Nội: Số 12 – A16, Khu Đô thị Geleximco, Đại lộ Thăng Long, An Khánh, Hoài Đức, TP.HN
  • Chi nhánh Đà Nẵng: Lô B3 Khu Nam Cầu Cẩm Lệ, P.Hòa Xuân, Q.Cẩm Lệ, TP.ĐN
  • Chi nhánh TP.HCM: BT 16LK2, KĐT Hà Đô, Phường Thới An, Quận 12, TP.HCM
  • Nhà máy sản xuất: Khu Công Nghiệp xã Hương Ngải, Thạch Thất, TP Hà Nội
✓ Trả lời: Vật liệu 3CElectric thường dùng để làm Máng cáp điện bao gồm: Thép mạ kẽm nhúng nóng, thép sơn tĩnh điện, thép tấm mạ kẽm, Tôn, thép không rỉ (Inox) hoặc hợp kim nhôm... Được nhập khẩu từ các nguồn nguyên liệu tốt nhất. ✓ Trả lời: Với hơn 16 năm hoạt động, giàu kinh nghiệm và chuyên môn trong thiết kế, sản xuất Thang - Máng Cáp. Chúng tôi luôn đi tiên phong phát triển sản phẩm của mình. Mức giá tốt nhất cho khách hàng. Chiếm thị phần lớn nhất, Khẳng định vị thế thương hiệu hàng đầu Việt Nam. ✓ Trả lời: Giao hàng nhanh chóng đến địa chỉ yêu cầu trên mọi tỉnh thành toàn quốc. ✓ Trả lời:3CElectric luôn nỗ lực mang lại giá trị bền vững, hiệu quả và sự hài lòng cho quý khách cung ứng Thang Máng cáp cho công trình điện uy tín, chất lượng. 3CElectric cam kết sản phẩm đạt tiêu chuẩn chất lượng, đảm bảo tối giản chi phí, đảm bảo thời gian sản xuất và cung cấp đơn hàng nhanh chóng.